600 Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Vi mô TMU có đáp án

Ôn tập hiệu quả với bộ 600 câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Vi mô TMU. Tài liệu chuẩn cấu trúc thi Đại học Thương mại, giúp sinh viên luyện đề và nắm vững kiến thức.

Từ khoá: kinh tế vi mô tmu trắc nghiệm kinh tế vi mô đề thi tmu ôn thi đại học thương mại ngân hàng câu hỏi vi mô

Số câu hỏi: 607 câuSố mã đề: 13 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Ông Nam đang mua bánh và táo với độ thoả dụng biên của bánh là 12 và độ thoả dụng biên của táo là 3. Bánh và táo có giá tương ứng là 8 đồng và 2 đồng. Chúng ta có thể nói rằng ông Nam
A.  
đã sử dụng thu nhập của mình cho bánh và táo để tối đa hoá lợi ích.
B.  
sử dụng quá nhiều bánh và chưa đủ về táo.
C.  
sử dụng quá ít bánh và chưa đủ về táo.
D.  
đang thất bại trong việc tối đa hoá độ lợi ích.
Câu 2: 0.2 điểm
Tại mức sản lượng mà chi phí bình quân đạt tối thiểu thì
A.  
Chi phí cận biên bằng chi phí bình quân.
B.  
Lợi nhuận đạt tối đa.
C.  
Doanh thu đạt tối đa.
D.  
Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi bình quân.
Câu 3: 0.2 điểm
Người tiêu dùng A tiêu dùng 9 đơn vị hàng hóa thì tổng lợi ích là 50, Khi người A tiêu dùng 10 đơn vị hàng hóa thì tổng lợi ích là 55, vậy lợi ích cận biên của đơn vị hàng hóa thứ 10 là:
A.  
5
B.  
10
C.  
55
D.  
105
Câu 4: 0.2 điểm
Nếu gạo là hàng hóa thứ cấp thì
A.  
khi thu nhập tăng sẽ làm cầu về gạo giảm đi.
B.  
cầu về gạo có mối quan hệ ngược chiều với thu nhập.
C.  
độ co dãn của cầu về gạo theo thu nhập mang dấu âm.
D.  
các phương án đã cho đều đúng.
Câu 5: 0.2 điểm
Điểm hòa vốn đối với một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ xuất hiện ở nơi mà mức giá bằng điểm tối thiểu của
A.  
A. ATC
B.  
B. AVC
C.  
C. MC
D.  
D. AFC
Câu 6: 0.2 điểm
Giả sử rằng giá vé xem phim là 2USD và giá một cái bánh là 4USD. Sự đánh đổi giữa hai hàng hóa này ứng với 1 mức ngân sách nhất định là
A.  
hai vé xem phim lấy một cái bánh..
B.  
một cái bánh lấy một vé xem phim
C.  
hai cái bánh lấy một vé xem phim.
D.  
2USD/ một vé xem phim.
Câu 7: 0.2 điểm
Vấn đề cơ bản của một nền kinh tế bao gồm
A.  
Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai? Sản xuất cái gì?
B.  
Sản xuất như thế nào? Sản xuất cho ai?
C.  
Sản xuất cái gì? Sản xuất như thế nào?
D.  
Sản xuất cho hiệu quả hơn.
Câu 8: 0.2 điểm
Một hãng có hàm sản xuất: Q=10KLQ = 10KL, giá thuê lao động và thuê vốn tương ứng là w=3USD,r=12USDw = 3USD, r = 12USD. Giả sử hãng có chi phí là 240USD thì hãng sẽ sản xuất tối đa được bao nhiêu sản phẩm?
A.  
A. 4000
B.  
B. 3000
C.  
C. 5000
D.  
D. 2500
Câu 9: 0.2 điểm
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn hạn có hàm tổng chi phí: TC=2Q2+4Q+200TC = 2Q^2 + 4Q + 200. Với mức giá thị trường P=24P = 24 thì lợi nhuận tối đa của hãng là
A.  
-100.
B.  
40.
C.  
70.
D.  
-150.
Câu 10: 0.2 điểm
Một hãng độc quyền thuần túy có hàm chi phí: TC=Q2/6+30Q+15.000TC = Q^2/6 + 30Q + 15.000, hàm số cầu thị trường có dạng: P=Q/4+280P = -Q/4 + 280, nếu Chính phủ đánh thuế lợi tức 10.000USD, lợi nhuận còn lại của xí nghiệp là
A.  
32.500.
B.  
12.500.
C.  
22.500.
D.  
21.500.
Câu 11: 0.2 điểm
Mỗi xã hội cần giải quyết vấn đề kinh tế nào dưới đây?
A.  
Sản xuất cái gì?
B.  
Sản xuất như thế nào?
C.  
Sản xuất cho ai?
D.  
Tất cả các vấn đề trên
Câu 12: 0.2 điểm
Một hãng sản xuất trong dài hạn sử dụng hai yếu tố đầu vào là vốn K và lao động L với mức giá tương ứng là r=3$/một đơn vị voˆˊnr = 3\$/\text{một đơn vị vốn}, w=6$/một đơn vị lao độngw = 6\$/\text{một đơn vị lao động}. Hàm sản xuất của hãng là: Q=24KLQ = 24KL. Để sản xuất ra một mức sản lượng Q0=432Q_0 = 432, hãng sẽ lựa chọn mức chi phí tối thiểu là:
A.  
A. 36
B.  
B. 18
C.  
C. 45
D.  
D. 54
Câu 13: 0.2 điểm
Điều nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung của hàng hóa X?
A.  
Thị hiếu đối với hàng hóa X của người tiêu dùng tăng lên.
B.  
Tiền lương trả cho công nhân sản xuất ra hàng hóa X tăng.
C.  
Công nghệ sản xuất ra hàng hóa X được cải tiến.
D.  
Số lượng hãng sản xuất ra hàng hóa X giảm.
Câu 14: 0.2 điểm
Một hãng đang sản xuất với hiệu suất tăng theo quy mô. Khi hãng này tăng tất cả các đầu vào lên 50% thì sản lượng đầu ra của nó sẽ tăng
A.  
A. 50%
B.  
B. Lớn hơn 50%
C.  
C. Nhỏ hơn 50%
D.  
D. 100%
Câu 15: 0.2 điểm
Khi năng suất tăng lên thì số lượng lao động mà hãng thuê sẽ:
A.  
Tăng lên
B.  
Giảm xuống
C.  
Không đổi
D.  
Phụ thuộc vào quyết định riêng của từng hãng
Câu 16: 0.2 điểm
Nhân tố nào sau không làm tăng lượng cân bằng về xăng (giả định các yếu tố khác không đổi)?
A.  
Giá vé dịch vụ vận chuyển công cộng giảm.
B.  
Giá vé dịch vụ vận chuyển công cộng tăng.
C.  
Tự động hoá sản xuất làm giảm chi phí sản xuất xe ô tô.
D.  
Dân số tăng gấp đôi.
Câu 17: 0.2 điểm
Có hai phương án phát biểu sau về đường ngân sách. Phương án phát biểu nào là đúng: I. Đường ngân sách phản ánh sở thích của người tiêu dùng
A.  
Phương án I sai còn phương án II đúng
B.  
Cả hai phương án đều đúng
C.  
Cả hai phương án đều sai
D.  
Phương án I đúng còn phương án II sai
Câu 18: 0.2 điểm
Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: QD=90PQ_D = 90 - P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cực đại thì mức giá phải bằng
A.  
90.
B.  
30.
C.  
20.
D.  
45.
Câu 19: 0.2 điểm
Đường cầu lao động của hãng thay đổi có thể là do một sự thay đổi của
A.  
tiền lương lao động.
B.  
chi phí cơ hội của lao động.
C.  
dân số trong tuổi lao động.
D.  
giá hàng hóa dịch vụ đầu ra.
Câu 20: 0.2 điểm
Đường chi phí trung bình trong dài hạn
A.  
A. có thể dốc xuống do hiệu suất tăng theo quy mô và Có thể sẽ dốc lên vì chi phí quản lý tăng lên.
B.  
B. có thể sẽ dốc lên vì chi phí quản lý tăng lên.
C.  
C. luôn luôn biểu thị hiệu suất tăng của quy mô.
D.  
D. có thể dốc xuống do hiệu suất tăng theo quy mô.
Câu 21: 0.2 điểm
Trong ngành cạnh tranh hoàn hảo, nói chung thì khi lợi nhuận dài hạn giảm xuống bằng 0. Điều này có nghĩa là
A.  
doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi.
B.  
giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.
C.  
doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả chi phí, bao gồm cả chi phí cơ hội của tư bản tài chính đã đầu tư.
D.  
lợi nhuận kế toán bằng không.
Câu 22: 0.2 điểm
Chi phí biến đổi bình quân AVC bằng
A.  
A. MC+AFCMC + AFC.
B.  
B. TVC tính theo đơn vị lao động.
C.  
C. MC ở điểm cực tiểu của AVC.
D.  
D. ATC+AFCATC + AFC.
Câu 23: 0.2 điểm
Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có thể:
A.  
Bán tất cả sản phẩm của mình với mức giá thị trường
B.  
Sử dụng các rào cản để ngăn hãng khác gia nhập thị trường
C.  
Che dấu thông tin về sản phẩm mà hãng cung cấp
D.  
Tự quyết định được giá bán hàng hóa của mình
Câu 24: 0.2 điểm
Hãng cạnh tranh hoàn hảo là hãng:
A.  
A. Chấp nhận giá
B.  
B. Có sức mạnh thị trường nhỏ
C.  
C. Gia nhập dễ rút lui khó
D.  
D. Tất cả các phương án đều đúng
Câu 25: 0.2 điểm
Trên một thị trường, một hãng độc quyền sản xuất ở mức doanh thu cận biên vượt quá chi phí biên
A.  
Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng cách giảm sản lượng.
B.  
Hãng này có thể tăng lợi nhuận bằng cách tăng sản lượng.
C.  
Hãng này đang thu được lợi nhuận kinh tế dương.
D.  
Hãng này đang có lợi nhuận kinh tế âm.
Câu 26: 0.2 điểm
Hàm sản xuất có dạng Q0=f(L,K)Q_0 = f(L,K). Nếu Q1=f(mL,mK)<mf(L,K)=mQ0Q_1 = f(mL,mK) < mf(L,K) = mQ_0 (với m>1m > 1), quá trình sản xuất này thể hiện
A.  
A. Hiệu suất kinh tế giảm theo quy mô
B.  
B. Hiệu suất kinh tế tăng theo quy mô
C.  
C. Hiệu suất kinh tế không đổi theo quy mô
D.  
D. Quy luật năng suất cận biên có xu hướng giảm dần
Câu 27: 0.2 điểm
Khi đường chi phí cận biên nằm phía trên đường chi phí bình quân thì
A.  
A. Đường chi phí trung bình có độ dốc dương.
B.  
B. Chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu.
C.  
C. Đường chi phí cận biên có độ dốc âm.
D.  
D. Đường chi phí trung bình có độ dốc âm.
Câu 28: 0.2 điểm
Sản phẩm doanh thu cận biên
A.  
Bằng sản phẩm cận biên nhân với doanh thu cận biên.
B.  
Là giá bán của đơn vị sản phẩm cuối cùng.
C.  
Là sự tăng lên của tổng chi phí do sử dụng thêm một đơn vị đầu vào.
D.  
Bằng sản phẩm cận biên chia cho giá bán một đơn vị sản phẩm.
Câu 29: 0.2 điểm
Đường cầu của một hãng cạnh tranh hoàn hảo là
A.  
A. Hoàn toàn co dãn
B.  
B. Kém co dãn
C.  
C. Không co dãn
D.  
D. Co dãn nhiều
Câu 30: 0.2 điểm
Nếu X và Y là hai hàng hoá thay thế trong tiêu dùng, giả định các yếu tố khác không đổi, khi giá nguồn lực để sản xuất ra X tăng thì
A.  
giá của Y giảm nhưng giá của X tăng.
B.  
giá của Y tăng nhưng giá của X giảm.
C.  
giá của X giảm nhưng giá của Y không đổi.
D.  
giá cả X và Y đều tăng.
Câu 31: 0.2 điểm
Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa độ thỏa dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc
A.  
độ thỏa dụng cận biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.
B.  
độ thỏa dụng cận biên của các sản phẩm phải bằng nhau.
C.  
ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.
D.  
số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.
Câu 32: 0.2 điểm
Nền kinh tế được gọi là hiệu quả khi:
A.  
Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
B.  
Lực lượng lao động làm việc hiệu quả
C.  
Có thể sản xuất nhiều hơn một loại hàng hóa trong khi không phải giảm bớt sản xuất một loại hàng hóa khác
D.  
Chính phủ quyết định việc phân bổ tất cả các nguồn lực
Câu 33: 0.2 điểm
Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên (giả định các yếu tố khác không đổi) thì đường ngân sách sẽ
A.  
A. Dịch chuyển song song ra ngoài
B.  
B. Xoay và độ dốc giảm xuống
C.  
C. Xoay và độ dốc tăng lên
D.  
D. Dịch chuyển song song vào trong
Câu 34: 0.2 điểm
Hàm sản xuất Q=a.Kα.L1αQ = a.K^{\alpha}.L^{1-\alpha} (trong đó a>0a > 00<α<10 < \alpha < 1) là hàm sản xuất biểu thị hiệu suất
A.  
A. tăng theo quy mô.
B.  
B. giảm theo quy mô.
C.  
C. cố định (không đổi) theo quy mô.
D.  
D. không xác định được.
Câu 35: 0.2 điểm
Hãng độc quyền lựa chọn sản lượng tối đa hóa lợi nhuận
A.  
Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa doanh thu
B.  
Lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa doanh thu
C.  
Bằng mức sản lượng tối đa hóa doanh thu
D.  
Khi P=MCP = MC
Câu 36: 0.2 điểm
Khi giá của hai loại hàng hóa cùng thay đổi thì đường ngân sách sẽ luôn:
A.  
Các phương án đã cho đều sai
B.  
Thay đổi độ dốc
C.  
Dịch chuyển song song sang trái
D.  
Dịch chuyển song song sang phải
Câu 37: 0.2 điểm
Hàm tổng chi phí sản xuất của một doanh nghiệp như sau: TC=Q2+40Q+10.000TC = Q^2 + 40Q + 10.000, mức sản lượng tối ưu có chi phí trung bình của doanh nghiệp là
A.  
400.
B.  
500.
C.  
340.
D.  
240.
Câu 38: 0.2 điểm
Phương án nào sau đây không đúng:
A.  
Độ dốc của đường bàng quan bằng tỷ lệ giá của hai hàng hoá.
B.  
Đường bàng quan cho biết tất cả các tập hợp tiêu dùng hàng hoá có cùng lợi ích như nhau.
C.  
Các đường bàng quan không cắt nhau.
D.  
Tỷ lệ thay thế cận biên thể hiện sự đánh đổi giữa hai hàng hoá sao cho tổng lợi ích không đổi.
Câu 39: 0.2 điểm
Một đường bàng quan dốc xuống, có độ dốc âm là vì
A.  
người tiêu dùng thường thích ít hơn thích nhiều.
B.  
tỷ lệ thay thế biên giảm xuống khi ta trượt dọc theo đường bàng quan từ trên xuống dưới.
C.  
tỷ lệ thay thế biên tăng lên khi ta trượt dọc theo đường bàng quan.
D.  
sở thích không đổi khi thu nhập tăng lên.
Câu 40: 0.2 điểm
Bảo tiêu dùng táo và chuối. Giả sử thu nhập của anh ta tăng gấp đôi và giá của táo tăng gấp đôi, giá của chuối tăng gấp ba. Đường ngân sách của Bảo sẽ
A.  
không thay đổi.
B.  
dịch sang phải và không thay đổi độ dốc.
C.  
dịch sang phải và dốc hơn.
D.  
dịch sang phải và thoái hơn.
Câu 41: 0.2 điểm
Giả sử thị trường hàng hóa X có hàm cầu là QD=50PQ_D = 50 - P và hàm cung là QS=4PQ_S = 4P. Nếu chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất hàng hóa X mức $2/sản phẩm. Số thuế mà Chính phủ thu được bằng:
A.  
76,8
B.  
83,2
C.  
80,8
D.  
50
Câu 42: 0.2 điểm
Khi giá của một loại hàng hóa biểu thị trên trục hoành giảm trong khi giữ nguyên các yếu tố khác thì đường ngân sách sẽ
A.  
A. Quay và trở nên thoải hơn
B.  
B. Quay và trở nên dốc hơn
C.  
C. Dịch chuyển song song sang phải
D.  
D. Dịch chuyển song song sang trái
Câu 43: 0.2 điểm
Biết rằng xăng là mặt hàng có cầu kém co dãn, khi giá xăng giảm xuống, khi các yếu tố khác không đổi thì
A.  
tổng chi tiêu cho xăng giảm xuống.
B.  
tổng chi tiêu cho xăng tăng lên.
C.  
đường cầu về xăng dịch chuyển sang trái.
D.  
đường cầu về xăng dịch chuyển sang phải.
Câu 44: 0.2 điểm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?
A.  
A. Các hãng sản xuất những hàng hóa có đôi chút khác biệt nhau
B.  
B. Có rất nhiều hãng trên thị trường
C.  
C. Không có rào cản gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường
D.  
D. Các hãng không có quyền đặt giá cho sản phẩm của mình.
Câu 45: 0.2 điểm
Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 6 đơn vị là 48USD và chi phí cận biên của đơn vị thứ 7 là 15USD thì
A.  
A. chi phí cố định là 33.
B.  
B. chi phí cố định là 8.
C.  
C. chi phí trung bình của 7 đơn vị là 9.
D.  
D. Không phương án nào đúng.
Câu 46: 0.2 điểm
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo sản xuất trong ngắn hạn có phương trình đường cung QS=0,5(P1)Q_S = 0,5(P - 1); và chi phí cố định của hãng là TFC=256TFC = 256. Hãng sẽ hòa vốn khi giá cả thị trường là:
A.  
P=33P = 33
B.  
P=32P = 32
C.  
P=36P = 36
D.  
P=40P = 40
Câu 47: 0.2 điểm
Thị trường độc quyền thuần túy khác thị trường cạnh tranh hoàn hảo ở các đặc điểm
A.  
Các ý đã cho trong phương án đều đúng
B.  
Thông tin về sản phẩm
C.  
Sức mạnh thị trường
D.  
Số lượng người mua, người bán
Câu 48: 0.2 điểm
Một hãng độc quyền sản xuất trong ngắn hạn có hàm cầu về sản phẩm là P=1000,01QP = 100 - 0,01Q và hàm tổng chi phí là TC=50Q+30.000TC = 50Q + 30.000. Mức giá bán để tối đa hóa lợi nhuận của hãng là:
A.  
75
B.  
100
C.  
50
D.  
95
Câu 49: 0.2 điểm
Hãng cạnh tranh hoàn hảo có đường doanh thu cận biên là
A.  
A. đường nằm ngang trùng với đường cầu.
B.  
B. một đường thẳng có độ dốc âm nằm trên đường cầu
C.  
C. đường thẳng nằm dưới đường cầu
D.  
D. một đường song song với đường cầu.
Câu 50: 0.2 điểm
Doanh nghiệp chỉ tăng sản lượng để tăng lợi nhuận khi có
A.  
A. MC=MRMC = MR.
B.  
B. MR>MCMR > MC.
C.  
C. MR>0MR > 0.
D.  
D. MR<MCMR < MC.