Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 - Cụm Sở Hải Dương (Lần 2) (Có đáp án)
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 của Cụm Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Dương (Lần 2) được biên soạn theo cấu trúc đề thi chính thức của Bộ Giáo dục. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh ôn tập hiệu quả và làm quen với dạng bài thi THPT Quốc gia. Kèm đáp án chi tiết để học sinh tự đánh giá và cải thiện kết quả học tập.
Từ khoá: đề thi thử Toán 2024 THPT Quốc gia Cụm Sở Hải Dương đề thi lần 2 luyện thi THPT đề thi chuẩn Bộ GD ôn tập Toán câu hỏi trắc nghiệm đáp án chi tiết kiểm tra kiến thức Toán
Cho hình chóp có diện tích đáy bằng d=AH và chiều cao bằng AH21=AB21+AC21+AD21=11+221+221=23. Tính thể tích ⇒AH2=32⇒AH=36 của khối chóp đã cho.
A.
V=30a3.
B.
V=20a3.
C.
V=60a3.
D.
V=316a3.
Câu 2: 0.2 điểm
Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như hình vẽ.
A.
y=x3−3x.
B.
y=3x−x3.
C.
y=x3−3x2+1.
D.
y=x4−2x2.
Câu 3: 0.2 điểm
Phương trình log3(5x−1)=2 có nghiệm là
A.
x=59.
B.
x=2.
C.
x=57.
D.
x=511.
Câu 4: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
5.
B.
−1.
C.
0.
D.
4.
Câu 5: 0.2 điểm
Hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Phương trình f(x)+2m=0 có bốn nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi
A.
∀m.
B.
m≥−1.
C.
m>−1.
D.
m>−21.
Câu 6: 0.2 điểm
Biết rằng phương trình log32x−(m+2)(log)3x+3m−1=0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1x2=27. Khi đó tổng (x2)1+(x2)2 bằng
A.
5.
B.
81.
C.
36.
D.
90.
Câu 7: 0.2 điểm
Cho tích phân ∫713f(x)dx=11. Tính tích phân \int_{7}^{13} \left[\right. 9 f \left( x \right) + 3 \left] \textrm{ } \text{d} x.
A.
81.
B.
131.
C.
117.
D.
102.
Câu 8: 0.2 điểm
Tập xác định của hàm số y = \left(\right. \dfrac{1}{x} - 1 \right)^{\sqrt{3}} là
A.
(0;1).
B.
.
C.
(1;+∞).
D.
(−∞;1).
Câu 9: 0.2 điểm
Hàm số nào sau đây không phải là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4x2+x−5
A.
34x3+2x2−5x.
B.
34x3+2x2−5x−20241.
C.
34x3+2x2−4x+1.
D.
34x3+2x2−5x−2.
Câu 10: 0.2 điểm
Cho hai số phức z1=3i+5 và z2=5−10i. Số phức z1.z2 bằng
A.
55−35i.
B.
25−30i.
C.
10−7i.
D.
13+2i.
Câu 11: 0.2 điểm
Hàm số y=f(x)liên tục trên Rvà có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x2−1). Hàm số y=f(x)nghịch biến trên khoảng
A.
(0;1).
B.
(1;2).
C.
(−2;−1).
D.
(−1;0).
Câu 12: 0.2 điểm
Giá trị lớn nhất của hàm số y=−x4+2x2+2024 trên [0;3] là
A.
1958.
B.
2025.
C.
2024.
D.
2023.
Câu 13: 0.2 điểm
Cho ∫812f(x)dx=4,∫812g(x)dx=5. Tính \int_{8}^{12} \left[\right. 4 f \left( x \right) - 7 g \left( x \right) \left] \textrm{ } \text{d} x.
A.
.
B.
d=26.
C.
d=36.
D.
A.
Câu 14: 0.2 điểm
Cho tích phân ΔABC. Tính tích phân ∫048f(−x)dx.
A.
A.
B.
H.
C.
A.
D.
(BCD).
Câu 15: 0.2 điểm
Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên (0;+∞)?
A.
y=(log)2x.
B.
y=logx.
C.
lnx.
D.
y=(log)21x.
Câu 16: 0.2 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình 22+x2>16 là
A.
(−∞;−2]∪[2;+∞).
B.
(−∞;−2]∪[2;+∞).
C.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
D.
(−∞;−2)∪(2;+∞).
Câu 17: 0.2 điểm
Số phức 8cm có phần ảo bằng
A.
V=3260π(cm)3..
B.
XY..
C.
5cm.
D.
V.
Câu 18: 0.2 điểm
Tìm ∫6e2−10xdx.
A.
−35e2−10x+C.
B.
−53e2−10x+C.
C.
−60e2−10x+C.
D.
6e2−10x+C.
Câu 19: 0.2 điểm
Cho biết hai số thực dương 5l và S thỏa mãn r=10lS; với r=πl2S. Hỏi giá trị của biểu thức r=5πlS tương ứng bằng bao nhiêu
A.
27.
B.
−125.
C.
r=πlS.
D.
−27.
Câu 20: 0.2 điểm
Với a là số thực dương tùy ý, khi đó (log)8(a6) bằng
A.
2+(log)2a.
B.
(18log)2a.
C.
(2log)2a.
D.
(3log)2a.
Câu 21: 0.2 điểm
Cho số phức V=3520π(cm)3., số phức V1=34πR3=34π53=3500π. có số phức liên hợp là
A.
V2.
B.
.
C.
y=4,.
D.
.
Câu 22: 0.2 điểm
Cho hàm sốy=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình
A.
y=−1.
B.
y=1.
C.
y=2.
D.
y=−2.
Câu 23: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f′(x)=(x+1)(2x2+3x+1).(3x−1)4,∀x∈R. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số f(x) là
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 24: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào?
A.
(0;1).
B.
(−1;1).
C.
(−∞;−1).
D.
(2;+∞).
Câu 25: 0.2 điểm
Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x−mx+m2−6 đồng biến trên khoảng (−∞;−1). Tổng các phần tử của S là:
A.
−1.
B.
0.
C.
−2.
D.
3.
Câu 26: 0.2 điểm
Cho khối lăng trụ có thể tích bằng 78a3 và chiều cao bằng 6a. Diện tích đáy S của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
S=12a2.
B.
S=13a2.
C.
S=217a2.
D.
S=215a2.
Câu 27: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−4x−10=−7y+6=10z−8. Vectơ nào dưới đây không là véctơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u3→=(8;14;−20).
B.
u1→=(4;7;−10).
C.
u2→=(−4;−7;10).
D.
u4→=(−4;7;10).
Câu 28: 0.2 điểm
Cho tứ diện ABCD có AD⊥(ABC), AC=AD=2, AB=1 và BC=5. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng (BCD).
A.
d=525.
B.
d=26.
C.
d=22.
D.
d=36.
Câu 29: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(6;2;3) và Q(−4;−5;3). Tìm tọa độ vectơ MQ→.
A.
(−10;−7;0).
B.
(2;−3;6).
C.
(−24;−10;9).
D.
(10;7;0).
Câu 30: 0.2 điểm
Cho khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ có khoảng cách giữa hai đường thẳng C′D và B′C là a. Khi đó thể tích khối lập phương ABCD.A′B′C′D′ là
A.
93a3.
B.
18a3.
C.
33a3.
D.
9a3.
Câu 31: 0.2 điểm
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Tính góc giữa hai véc tơ A′B′→ và BD→.
A.
(60)∘.
B.
(135)∘.
C.
(120)∘.
D.
(45)∘.
Câu 32: 0.2 điểm
Cho hình nón có đường sinh 5l và diện tích xung quanh là S. Bán kính đáy của hình nón bằng
A.
r=5πlS.
B.
r=πl2S.
C.
r=πlS.
D.
r=10lS.
Câu 33: 0.2 điểm
Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh của lớp học sao cho trong 3 bạn được chọn có cả nam và nữ?
A.
1845.
B.
1725.
C.
10350.
D.
3450.
Câu 34: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) tâm I(−4;−5;2) và bán kính R=33 có phương trình là
A.
(x−4)2+(y−5)2+(z+2)2=33.
B.
(x+4)2+(y+5)2+(z−2)2=108.
C.
(x+4)2+(y+5)2+(z−2)2=27.
D.
(x−4)2+(y−5)2+(z+2)2=27.
Câu 35: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây vuông góc với véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz).
A.
k→=(0;1;1).
B.
n→=(0;1;0).
C.
i→=(1;1;0).
D.
j→=(1;0;0).
Câu 36: 0.2 điểm
Cấp số nhân (un) có u1=2,u2=1 thì công bội của cấp số nhân này là
A.
−21.
B.
−2.
C.
21.
D.
2.
Câu 37: 0.2 điểm
Cho hình nón có bán kính đáy 36061, chiều cao 31.C91C41=31.94 và độ dài đường sinh 31.C51C31=31.53. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
r2=−16h2+l2.
B.
r=4hl.
C.
r2=16h2+l2.
D.
r=−16h2+l2.
Câu 38: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết rằng CD=3a,CB=7a,SC=5a. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SDA).
A.
29558a.
B.
18730a.
C.
582158a.
D.
14370a.
Câu 39: 0.2 điểm
Có bao nhiêu số thực (x+4)2+(y+5)2+(z−2)2=108 để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (x−4)2+(y−5)2+(z+2)2=27trục hoành và các đường thẳng (S) có diện tích bằng 3?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
(x+4)2+(y+5)2+(z−2)2=27.
Câu 40: 0.2 điểm
Cho hàm sốV=13.6=78 có đạo hàm là f′(x)=x2−82x. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=f(x4−18x2+m) có đúng 7cực trị?
A.
80.
B.
vô số
C.
83.
D.
81.
Câu 41: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d):1x=2y+2=−1z và mặt phẳng (P):2x+y+z−1=0. Phương trình đường thẳng Δ nằm trong (P), cắt (d) và tạo với (d) một góc 30∘ đi qua điểm nào sau đây:
A.
M(1;−2;1).
B.
N(−1;3;−4).
C.
P(1;−3;1).
D.
Q(1;1;−1).
Câu 42: 0.2 điểm
Có ba chiếc hộp: hộp I có 4 bi đỏ và 5 bi xanh, hộp II có 3 bi đỏ và 2 bi đen, hộp III có 5 bi đỏ và 3 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên ra một hộp rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để viên bi lấy được màu đỏ bằng
A.
61.
B.
1080601.
C.
116.
D.
36061.
Câu 43: 0.2 điểm
Xét hai số phức z,w thoả mãn \left| z + 2 w \left|\right. = 2 và ∣2z−3w−7i∣=4. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=∣z−2i∣+∣w+i∣ là
A.
23.
B.
43.
C.
323.
D.
343.
Câu 44: 0.2 điểm
Gọi \left(\right. D \right) là diện tích hình phẳng được giới hạn bởi hai đường cong y=f(x)=ax2+bx+c và y=g(x)=−x2+mx+n. Biết S(D)=9 và đồ thị hàm số y=g(x) có đỉnh I(0;2). Khi cho miền được giới hạn bởi hai đường cong trên và hai đường thẳng x=−1;x=2 quay quanh trục Ox, ta nhận được vật thể tròn xoay có thể tích V. Giá trị của V bằng:
A.
19295π.
B.
15295π.
C.
15259π.
D.
19259π.
Câu 45: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(3;5;−2), B(−1;3;2) và mặt phẳng (P):2x+y−2z+9=0. Mặt cầu (S) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với (P) tại điểm C. Gọi M, m lần lượt là giả trị lớn nhất, nhỏ nhất của độ dài OC. Giá trị M2+m2 bằng
A.
78.
B.
72.
C.
74.
D.
76.
Câu 46: 0.2 điểm
Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m∈S có đúng một số phức z thỏa mãn ∣z−m∣=4 và z−6z là số thuần ảo. Tính tổng của các phần tử của tập S.
A.
12.
B.
0.
C.
6.
D.
14.
Câu 47: 0.2 điểm
Một khúc gỗ có dạng khối nón có bán kính đáy r=30cm chiều cao h=120cm. Anh thợ mộc chế tác khúc gỗ đó thành một khúc gỗ có dạng khối trụ như hình vẽ sau:
Gọi Vlà thể tích lớn nhất của khúc gỗ dạng khối trụ có thể chế tác được. Tính V.
A.
V=0,36π(m)3.
B.
V=0,024π(m)3.
C.
V=0,016π(m)3.
D.
V=0,16π(m)3.
Câu 48: 0.2 điểm
Cho hình vuông có độ dài cạnh bằng 8cm và một hình tròn có bán kính 5cm được xếp chồng lên nhau sao cho tâm của hình tròn trùng với tâm của hình vuông như hình vẽ bên. Tính thể tích V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay mô hình trên quanh trục XY.
A.
V=3260π(cm)3.
B.
V=3290π(cm)3.
C.
V=3580π(cm)3.
D.
V=3520π(cm)3.
Câu 49: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z=0 và mặt cầu (S) có tâm I(0;1;2) bán kính R=1. Xét điểm M thay đổi trên (P). Khối nón (N) có đỉnh là I và đường tròn đáy là đường tròn đi qua tất cả các tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ M đến (S). Khi (N) có thể tích lớn nhất, mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình là x+ay+bz+c=0. Giá trị của a+b+c bằng
A.
3.
B.
−2.
C.
2.
D.
0.
Câu 50: 0.2 điểm
Cho các số thực x,y thỏa mãn ex2+2y2+exy(x2−xy+y2−1)−e1+xy+y2=0. Gọi M,m lần lượt là GTLN, GTNN của biểu thức P=1+xy1. Tính M−m.
A.
M−m=3.
B.
M−m=1.
C.
M−m=21.
D.
M−m=2.
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm