Đề thi thử Tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 - THPT Hùng Thắng (Lần 2) (Có lời giải)
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2024 - Lần 2 của Trường THPT Hùng Thắng được biên soạn theo cấu trúc đề thi chính thức của Bộ Giáo dục. Đề thi bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng làm bài và ôn tập hiệu quả. Kèm lời giải chi tiết để học sinh tự đánh giá năng lực và cải thiện điểm số trong kỳ thi THPT Quốc gia.
Từ khoá: đề thi thử Toán 2024 THPT Hùng Thắng đề thi lần 2 luyện thi THPT đề thi chuẩn Bộ GD ôn tập Toán câu hỏi trắc nghiệm lời giải chi tiết luyện thi THPT Quốc gia kiểm tra kiến thức Toán
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [−3;3] và đồ thị như hình vẽ bên. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [−3;3] là:
A.
−3.
B.
0
C.
−2.
D.
Không xác định.
Câu 44: 0.2 điểm
Cho tam giác ABC có A=120∘,AB=AC=a. Quay tam giác ABC (bao gồm cả điểm trong tam giác) quanh đường thẳng AB ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó bằng:
A.
3πa3.
B.
4πa3.
C.
2πa33.
D.
4πa33. <g3>
Câu 45: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng (Q):x−2y+z−5=0 và mặt cầu \left( S \right) : \textrm{ } \left( x - 1 \right)^{2} + y^{2} + \left( z + 2 \right)^{2} = 15. Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi bằng 6π đi qua điểm nào sau đây?
A.
(2;−2;1).
B.
(1;−2;0).
C.
(0;−1;−5).
D.
(−2;2;−1).
Câu 46: 0.2 điểm
Cho hàm số bậc bốn y=f(x). Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của đạo hàm f′(x). Hàm số g(x)=f(x2+2x+2) có bao nhiêu điểm cực trị ?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 47: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, đồ thị hàm số y=f′(x) như trong hình vẽ bên.
Hỏi phương trình f(x)=0 có tất cả bao nhiêu nghiệm biết f(a)>0?
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
0.
Câu 48: 0.2 điểm
Giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số m để bất phương trình4x−2018m.2x−1+3−1009m≤0 có nghiệm là
A.
m=1
B.
m=2
C.
m=3
D.
m=4
Câu 49: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và đi qua điểm S(0;4;1). Xét khối nón (N) có đỉnh S và nội tiếp trong khối cầu (S). Khi diện tích xung quanh của hình nón (N) lớn nhất thì mặt phẳng chứa đường tròn đáy của (N) có phương trình dạng −x+by+cz+d=0. Giá trị của b+c+2d bằng:
A.
12.
B.
6.
C.
−12.
D.
−6.
Câu 50: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;1), B(3;0;−1), C(0;21;−19) và mặt cầu (S):(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=1. Gọi điểm M(a;b;c) là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho biểu thức T=3MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S=a+b+c.
A.
S=12.
B.
S=514.
C.
S=512.
D.
S=0.
Câu 2: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.
Số nghiệm của phương trình f(x)=3 là:
A.
2.
B.
3.
C.
0.
D.
1.
Câu 3: 0.2 điểm
Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm sô y=x+52x−1 là:
A.
y=2
B.
x=2
C.
y=−5
D.
x=−5
Câu 4: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−3).
B.
(−3;5).
C.
(−∞;4).
D.
(5;+∞).
Câu 5: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Hỏi hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
A.
3.
B.
0.
C.
2.
D.
1.
Câu 6: 0.2 điểm
Cho hàm số y=log2024x, khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
y′=xln2024.
B.
y′=x.ln20242024.
C.
y′=x.ln20241.
D.
y′=x.log20241.
Câu 7: 0.2 điểm
Với a,blà hai số thực dương khác 1, ta có (log)babằng:
A.
−(log)ab.
B.
(log)ab1.
C.
loga−logb.
D.
(log)ab.
Câu 8: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x)dx=2; ∫13f(x)dx=6. ĐặtI=∫03f(x)dx, khi đó:
A.
I=8.
B.
I=12.
C.
I=36.
D.
I=4.
Câu 9: 0.2 điểm
Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa, công thức nào sau đây sai?
A.
∫(cos)2x1dx=tanx+C.
B.
∫exdx=ex+C.
C.
∫lnxdx=x1+c.
D.
∫sinxdx=−cosx+C.
Câu 10: 0.2 điểm
Thể tích của khối hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có các cạnh AB=3;AD=4;AA′=5 bằng:
A.
V=10.
B.
V=20.
C.
V=30.
D.
V=60
Câu 11: 0.2 điểm
Quay một miếng bìa hình tròn có bán kính bằng 2a quanh một đường kính của đường tròn ta được một khối cầu có thể tích bằng:
A.
364πa3
B.
3128πa3
C.
332πa3
D.
34πa3
Câu 12: 0.2 điểm
Một khối trụ có chiều cao và bán kính đường tròn đáy cùng bằng R thì có thể tích là:
A.
32πR3.
B.
πR3.
C.
3πR3.
D.
2πR3.
Câu 13: 0.2 điểm
Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Gọi Sxqlà diện tích xung quanh của hình nón, khi đó:
A.
Sxq=31πr2h.
B.
Sxq=πrl.
C.
Sxq=πrh.
D.
Sxq=2πrl.
Câu 14: 0.2 điểm
Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho a→=−i→+2j→−3k→. Tọa độ của vectơ a→ là:
A.
(−1;2;−3).
B.
(2;−3;−1).
C.
(−3;2;−1).
D.
(2;−1;−3).
Câu 15: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;1;−1), B(4;3;7), gọi M là trung điểm của AB. Tọa độ điểm M là:
A.
(4;2;8).
B.
(1;−2;3).
C.
(3;4;1).
D.
(2;2;3).
Câu 16: 0.2 điểm
Gọi R là bán kính của mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+2z−3=0. Khi đó:
A.
R=3.
B.
R=3.
C.
R=9.
D.
R=33.
Câu 17: 0.2 điểm
Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):2x−3y+z=0 là:
A.
n→=(−2;−3; 1).
B.
n→=(2;−3; 1).
C.
n→=(2;−3; 0).
D.
n→=(2;−3;−1).
Câu 18: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P):x+2y+2z−10=0 và (Q):x+2y+2z−3=0 bằng:
A.
38.
B.
37.
C.
3.
D.
34.
Câu 19: 0.2 điểm
Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là:
A.
A304.
B.
(30)5.
C.
(30)5.
D.
C305.
Câu 20: 0.2 điểm
Cho cấp số cộng (un), biết: un=−1,un+1=8. Công sai d của cấp số cộng đó bằng:
A.
d=−9.
B.
d=7.
C.
d=−7.
D.
d=9.
Câu 21: 0.2 điểm
Cho hàm số f(x)có đạo hàm là f′(x)=x(x+1)2(x−2)4∀x∈R. Số điểm cực tiểu của hàm số \left( 1 \right) \Leftrightarrow \left{ a > 0 \\ \left(\Delta\right)^{'} < 0 \Leftrightarrow m^{2} - 4 > 0 \Leftrightarrow m < - 2 \lor m > 2 là?
A.
3.
B.
2.
C.
0.
D.
1.
Câu 22: 0.2 điểm
Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=x2−3x+2x2−4x−5.
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 23: 0.2 điểm
Cho các số thực dương a, b,c với c=1 thoả mãn (log)ab=3,(log)ac=−2. Khi đó \left(log\right)_{a} \left(\right. a^{3} b^{2} \sqrt{c} \right) bằng.
A.
5.
B.
8.
C.
10.
D.
13.
Câu 24: 0.2 điểm
Cho ba số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y=ax, y=bx, y=cx được cho trong hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a<c<b.
B.
c<a<b.
C.
b<c<a.
D.
a<b<c.
Câu 25: 0.2 điểm
Hàm số y=(4x2−1)−4 có tập xác định là:
A.
.
B.
R.
C.
(−∞;−21)∪(21;+∞).
D.
(−21;21).
Câu 26: 0.2 điểm
Số nghiệm của phương trình (log)2(x2+x)=1 là:
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 27: 0.2 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình (log)21(x−2)≥−1 là:
A.
(4;+∞).
B.
.
C.
.
D.
(−∞;4].
Câu 28: 0.2 điểm
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+11 là:
A.
F(x)=21ln∣2x+1∣+C.
B.
F(x)=2ln∣2x+1∣+C.
C.
F(x)=ln∣2x+1∣+C.
D.
F(x)=21ln(2x+1)+C.
Câu 29: 0.2 điểm
Biết∫−25f(x)dx=8 và ∫5−2g(x)dx=3. Kết quả của I = \int_{- 2}^{5} \left[\right. f \left( x \right) - 4 g \left( x \right) - 1 \left] \text{d} x là:
A.
I=−11.
B.
I=13.
C.
I=27.
D.
I=3.
Câu 30: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a,BC=2a. Hai mặt bên \left(\right. S A B \right) và (SAD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD), cạnh SA=a15. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:
A.
2a315.
B.
3a315.
C.
32a315.
D.
62a315.
Câu 31: 0.2 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=(3;2;1), b→=(−2;0;1). Độ dài a→+b→ bằng:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
2.
Câu 32: 0.2 điểm
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;0;0),B(0;3;0) và C(0;0;4). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
A.
2x+−3y+4z=1.
B.
−2x+3y+4z=1.
C.
2x+3y+−4z=1.
D.
2x+3y+4z=1.
Câu 33: 0.2 điểm
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a. Góc giữa đường thẳng SB và (SAC) bằng:
A.
30∘.
B.
75∘.
C.
60∘.
D.
45∘.
Câu 34: 0.2 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc với mặt đáy. Biết SB=a10. Gọi I là trung điểm của SC. Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (ABCD) bằng:
A.
3a.
B.
23a.
C.
2a10.
D.
a2.
Câu 35: 0.2 điểm
Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 11 bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 36: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R, có đồ thị f′(x) như hình vẽ. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x)+x là:
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3
Câu 37: 0.2 điểm
Cho 3 hàm số y=f(x), y=g(x)=f′(x), y=h(x)=g′(x) có đồ thị là 3 đường cong trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
g(−1)>h(−1)>f(−1).
B.
h(−1)>g(−1)>f(−1).
C.
h(−1)>f(−1)>g(−1).
D.
f(−1)>g(−1)>h(−1).
Câu 38: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x). Hàm số y=f′(x) có bảng biến thiên như sau
Bất phương trình f(x)<m−e−x đúng với mọi x∈(−2;2) khi và chỉ khi
A.
m≥f(2)+e21
B.
m>f(−2)+e2
C.
m>f(2)+e21
D.
m≥f(−2)+e2
Câu 39: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như hình vẽ
Phương trình ∣f(1−3x)+1∣=3 có bao nhiêu nghiệm?
A.
4
B.
3
C.
6
D.
5
Câu 40: 0.2 điểm
Tích tất cả các giá trị của x thỏa mãn phương trình \left(\right. 3^{x} - 3 \right)^{2} - \left( 4^{x} - 4 \right)^{2} = \left( 3^{x} + 4^{x} - 7 \right)^{2} bằng
A.
4
B.
1
C.
3
D.
2
Câu 41: 0.2 điểm
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R có f(x)>0∀x∈R, f(1)=e3. Biết f(x)f′(x)=2x+1,∀x∈R. Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt.
A.
m≥e43.
B.
0<m<e43.
C.
1<m<e43.
D.
m>e43.
Câu 42: 0.2 điểm
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên khoảng , biết , và . Giá trị của biểu thức bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 43: 0.2 điểm
Từ hình vuông có cạnh bằng 6 người ta cắt bỏ các tam giác vuông cân tạo thành hình tô đậm như hình vẽ.
Sau đó người ta gập thành hình hộp chữ nhật không nắp. Thể tích lớn nhất của khối hộp bằng
A.
82.
B.
92.
C.
102.
D.
112.
Quảng cáo
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm