665 Câu Trắc Nghiệm Thương Mại Điện Tử Có Đáp Án Chi Tiết

Ôn tập với bộ 665 câu trắc nghiệm Thương mại điện tử chọn lọc có đáp án đầy đủ. Đây là tài liệu ôn thi chất lượng giúp bạn nắm vững kiến thức và tự tin đạt điểm cao.

Từ khoá: trắc nghiệm thương mại điện tử ôn thi thương mại điện tử bài tập thương mại điện tử tài liệu thương mại điện tử câu hỏi trắc nghiệm TMĐT

Số câu hỏi: 634 câuSố mã đề: 16 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 16: 0.25 điểm
Công cụ dịch vụ khách hàng trực tuyến được các doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất hiện nay là gì?
A.  
Chatroom (diễn đàn)
B.  
E-mail (thư điện tử)
C.  
Call center (trung tâm dịch vụ khách hàng)
D.  
FAQs (các câu hỏi thường gặp)
Câu 1: 0.25 điểm
Tiền điện tử chỉ có thể.
A.  
Cất giữ online
B.  
Tiêu dùng một lần
C.  
Cất giữ offline
D.  
Cả 3 phương án được nêu ra
Câu 17: 0.25 điểm
Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong ngày nay, doanh nghiệp không nhất thiết phải có:
A.  
Có kế hoạch marketing thông qua thư điện tử
B.  
Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
C.  
Có website riêng của công ty
D.  
Tham gia sàn giao dịch thương mại điện tử
Câu 18: 0.25 điểm
Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT nhất để hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.
A.  
Diễn đàn
B.  
FAQs
C.  
Chat group
D.  
Discussion topics
Câu 2: 0.25 điểm
B nhận được văn bản có chữ ký điện tử của A mà chỉ có B mới xác thực được chữ ký này, B phải giải mã chữ ký để xác thực, các khóa B sử dụng để giải mã chữ ký điện tử của A lần lượt là
A.  
private key của B và public key của A
B.  
public key của A và public key của B
C.  
public key của A và private key của B
D.  
private key của B và private key của A
Câu 3: 0.25 điểm
Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản?
A.  
Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
B.  
Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
C.  
Thông tin chi tiết về sản phẩm
D.  
Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
Câu 4: 0.25 điểm

Chỉ ra hình thức đấu giá, theo đó các vật đấu giá được giới thiệu trên Internet nhưng quá trình đấu giá vẫn được tổ chức như truyền thống?

A.  
Hình thức đấu giá kiểu Anh - an English auction
B.  
Hình thức đấu giá kiểu Hà Lan - a Dutch auction
C.  
Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction
D.  
Hình thức đấu giá có liệt kê danh mục được phân loại - a classified listing
Câu 5: 0.25 điểm
Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của quảng cáo trực tuyến.
A.  
Chưa có tiêu chuẩn chung để đánh giá
B.  
Khó phân đoạn thị trường
C.  
Khó đo lường quy mô thị trường
D.  
Khó so sánh các cơ hội quảng cáo
Câu 19: 0.25 điểm
Hình thức quảng cáo trực tuyến nào sau đây dự kiến sẽ tăng nhanh nhất trong khoảng thời gian từ năm 2015 đến năm 2019?
A.  
tìm kiếm có trả tiền
B.  
công cụ tìm kiếm
C.  
đa phương tiện
D.  
tài trợ
Câu 20: 0.25 điểm
Thương mại điện tử là gì?
A.  
Thanh toán qua mạng Internet
B.  
Buôn bán qua mạng Internet
C.  
Kinh doanh qua mạng Internet
D.  
Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet
Câu 6: 0.25 điểm
Khi bị mất cắp số thẻ tín dụng và bị người khác dùng để mua hàng mà chủ thẻ chưa báo cho ngân hàng, bên nào sẽ chịu trách nhiệm về số tiền phát sinh?
A.  
Người bán
B.  
Ngân hàng
C.  
Chủ thẻ
D.  
Cả ba câu trên đều đúng
Câu 7: 0.25 điểm
Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and mortar) của ToysRUs thất bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?
A.  
disintermediation
B.  
channel conflict
C.  
a digital delivery system
D.  
a strategic alliance
Câu 21: 0.25 điểm
Lợi ích của doanh nghiệp khi tham gia các cổng thương mại điện tử.
A.  
Tận dụng được uy tín, thương hiệu của sàn
B.  
Sử dụng các dịch vụ của sàn giao dịch cung cấp
C.  
Có được website, tự quản lý và cập nhật website của mình
D.  
Cả 3 lợi ích trên
Câu 22: 0.25 điểm
Yếu tố nào không phải là lợi ích của TMĐT?
A.  
Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
B.  
Tăng phúc lợi xã hội
C.  
Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
D.  
Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu 8: 0.25 điểm

Việc xác định xem sẽ đặt website tại đây là một phần của hoạt động nào dưới đây?

A.  
a Web host.
B.  
Cấu trúc của web
C.  
Nội dung
D.  
Tên miền
Câu 9: 0.25 điểm
Điều nào sau đây có thể được coi là đồng nghĩa với thuật ngữ thương mại điện tử
A.  
a thương mại kỹ thuật số
B.  
Web
C.  
Internet
D.  
Kinh doanh điện tử (e-business)
Câu 10: 0.25 điểm

Công ty ABC giúp người mua và người bán tiến hàng giao dịch qua mạng, ABC đang sử dụng mô hình gì ?

A.  
Chợ điện tử của người bán
B.  
Chợ điện tử nhiều- một
C.  
Thương mại điện tử phối hợp
D.  
Chợ điện tử nhiều nhiều
Câu 11: 0.25 điểm
Router là thiết bị?
A.  
Định tuyến trong mạng (**)
B.  
B. (*), (**) và (***) đều sai
C. Chống tấn công kiểu DOS (***) D. Tăng tín hiệu trong mạng (*)
C.  
Chống tấn công kiểu DOS (***)
D.  
Tăng tín hiệu trong mạng (*)
Câu 12: 0.25 điểm
Bước đầu tiên khi nhận được văn bản có chữ ký điện tử là?
A.  
Chứng thực public key của người gửi
B.  
Mã hóa văn bản gốc một chiều theo thuật toán đã mã hóa trước đây
C.  
Giải mã văn bản bằng public key của người gửi
D.  
Giãi mã văn bản bằng private key của người gửi
Câu 13: 0.25 điểm
Nhược điểm lớn nhất của các website của các công ty XNK hiện nay là gì?
A.  
Số lượng sản phẩm giới thiệu còn hạn chế
B.  
Thông tin về sản phẩm chưa chi tiết
C.  
Không được cập nhật thường xuyên
D.  
Chưa được quảng cáo rộng rãi đến khách hàng tiềm năng
Câu 14: 0.25 điểm
Các tổ chức cung cấp các dịch vụ cho các công ty mới thành lập kèm theo một khoản tài trợ nhỏ thường được gọi là
A.  
các nhà đầu tư mạo hiểm (venture capital investors)
B.  
huy động vốn từ cộng đồng (crowdfunders)
C.  
vườn ươm (incubators)
D.  
các nhà đầu tư thiên thần (angel investors)
Câu 15: 0.25 điểm

WeB Fishing Lures đã kinh doanh sản phẩm phục vụ câu cá hơn 50 năm, sản phẩm được phân phối thông qua các cửa hàng và siêu thị. Công ty định mở một website để bán sản phẩm trong và ngoài nướC. Rủi ro mà công ty gặp phải là.

A.  
sản phẩm có khả năng không phù hợp với thị trường mục tiêu
B.  
chi phí sẽ tăng và làm giảm lợi nhuận
C.  
quy định khác nhau về sản phẩm ở nhiều thị trường khác nhau
D.  
cơ cấu chi phí thay đổi làm tăng khả năng thua lỗ
Câu 23: 0.25 điểm
Trên các sàn giao dịch thương mại điện tử ở Việt Nam hiện nay, doanh nghiệp không thể làm gì?
A.  
Tìm kiếm khách hàng
B.  
Giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
C.  
Ký kết hợp đồng
D.  
Quảng cáo
Câu 24: 0.25 điểm
Giao dịch B2B thường thanh toán bằng
A.  
Credit Card
B.  
Giao dịch B2B không có thanh toán
C.  
Debit Card
D.  
Lệnh chuyển tiền trực tiếp
Câu 25: 0.25 điểm
Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
A.  
Chữ ký. chữ ký tay và chữ ký điện tử
B.  
Hình thứC. trên giấy, thông điệp dữ liệu
C.  
Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rộng rãi trên thế giới
D.  
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 26: 0.25 điểm
Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là hạn chế của Thương mại điện tử
A.  
Vấn đề an toàn trong các giao dịch
B.  
Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
C.  
Thay đổi thói quen mua sắm truyền thống
D.  
Khác biệt về văn hóa của những người sử dụng Internet
Câu 27: 0.25 điểm
Dịch vụ kết nối người bán hàng, khách hàng, và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử được gọi là gì?
A.  
Ngân hàng thông báo - acquiring bank
B.  
Người bán - merchant
C.  
Ngân hàng phát hành - issuing bank
D.  
Dịch vụ thanh toán trực tuyến - payment processing service
Câu 28: 0.25 điểm
Thanh toán B2B thường không được thực hiện trực tuyến bằng thẻ tín dụng vì?
A.  
Chi phí khởi tạo cao
B.  
Không an toàn
C.  
Gía trị giao dịch lớn
D.  
Cả 3 phương án được nêu ra
Câu 29: 0.25 điểm

Trong các quảng cáo với mục đích xây dựng cộng đồng (community approach), đặc điểm nào sau đây đúng?

A.  
khách hàng được trả thù lao dựa trên thời gian đọc quảng cáo
B.  
không cần thiết kế đẹp
C.  
người quảng cáo dựa vào truyền miệng (word of mouth)
D.  
một series quảng cáo được thiết kế dựa vào hành vi khách hàng tiềm năng
Câu 30: 0.25 điểm

Trong quá trình gửi và nhận thông điệp điện tử sử dụng chữ ký số bằng công nghệ PKI, hoạt động nào sau đây cần được thực hiện?

A.  
người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi
B.  
người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
C.  
người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi
D.  
người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng
Câu 31: 0.25 điểm

Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006) Hợp đồng điện tử là hợp đồng.

A.  
được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu
B.  
có các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu
C.  
sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử
D.  
sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình
Câu 32: 0.25 điểm

Trong các giao dịch điện tử có một người mua và nhiều người bán, mô hình kinh doanh nào dưới đây phù hợp nhất?

A.  
Sàn giao dịch động - Dynamic exchanges
B.  
Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử - E-bartering
C.  
Sàn đấu giá - Forward auctions
D.  
Sàn đấu thầu - Reverse auctions
Câu 33: 0.25 điểm

Theo luật Giao dịch điện tử của Việt Nam (2006), hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu gồm những hình thức nào sau đây?

A.  
thư điện tử
B.  
bản fax
C.  
trang web
D.  
cả 3 hình thức trên
Câu 34: 0.25 điểm
Điều nào sau đây đề cập đến việc nghiên cứu sản phẩm trực tuyến trước khi mua sản phẩm tại cửa hàng thực
A.  
Showrooming
B.  
Grazing
C.  
Webrooming
D.  
Zooming
Câu 35: 0.25 điểm

Bổ sung nhiều màu sắc, biến tấu phong cách, điều chỉnh một phần thiết kế, xoay quanh một mẫu sản phẩm gốc .... đó là chiến lược chào hàng.

A.  
Sáng tạo sản phẩm mới
B.  
Cải tiến sản phẩm
C.  
Đa dạng hóa sản phẩm
D.  
Tái định vị sản phẩm
Câu 36: 0.25 điểm

Trong mô hình giao dịch thanh toán trước, các bước tiến hành như thế nào là đúng?

A.  
Đặt hàng, thanh toán, liên hệ đối tác, giao hàng
B.  
Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
C.  
Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
D.  
Liên hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng
Câu 37: 0.25 điểm
Website của người bán bị tấn công thuộc rủi ro .
A.  
Rủi ro về thủ tục, quy trình giao dịch
B.  
Rủi ro công nghệ
C.  
Rủi ro về luật pháp, tiêu chuẩn công nghiệp
D.  
Rủi ro dữ liệu
Câu 38: 0.25 điểm
Theo Luật giao dịch điện tử VN. Thời điểm nhận thông điệp dữ liệu là.
A.  
Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin của người nhận
B.  
Thời điểm thông điệp dữ liệu đó nhập vào hệ thống thông tin do người nhận chỉ định
C.  
Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào bất kỳ hệ thống thông tin nào của người nhận
D.  
Thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào các hệ thống thông tin của người nhận
Câu 39: 0.25 điểm
Thẻ tín dụng (credit card) là dạng thẻ:
A.  
Nạp tiền trước, thanh toán sau
B.  
Do hãng VISA phát hành
C.  
Thanh toán trước, trả nợ sau
D.  
Do hãng Master phát hành
Câu 40: 0.25 điểm

Các nghiên cứu đã cho thấy những website thương mại điện tử có sử dụng mô hình đấu giá trực tuyến có xu hướng.

A.  
Xây dựng cộng đồng chậm hơn so với các web chỉ có chức năng bán hàng - reach critical mass more slowly than other models
B.  
Xây dựng được cộng đồng nhanh hơn so với các web chỉ có chức năng chỉ bán hàng - reach critical mass more quickly than catalog-order-based
C.  
Dễ thất bại hơn so với các mô hình khác - fail more often than other models D. Có nhiều lợi nhuận hơn - become liquid

 

Khoá học liên quan