468 Câu hỏi trắc nghiệm Thương mại điện tử căn bản TMU

Ngân hàng 468 câu hỏi trắc nghiệm Thương mại điện tử căn bản (PCOM 0111) TMU có đáp án. Tài liệu ôn thi học phần TMĐT Đại học Thương mại đầy đủ và mới nhất.

Từ khoá: Thương mại điện tử căn bản PCOM 0111 Trắc nghiệm TMU Đại học Thương mại Ngân hàng câu hỏi TMĐT Ôn thi TMU

Số câu hỏi: 468 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 43: 0.2 điểm
Dấu hiệu để nhận diện một website thương mại điện tử có sử dụng giao thức SSL là:
A.  
Có biểu tượng của Visa, MasterCard
B.  
Chữ https và biểu tượng ổ khóa
C.  
Có biểu tượng nhà cung cấp dịch vụ chứng thực điện tử trên website
D.  
Có biểu tượng hình máy tính đã kết nối
Câu 44: 0.2 điểm
Khái niệm nào dưới đây mô tả thương mại điện tử C2C:
A.  
Cả người mua và người bán là các cá nhân
B.  
Người mua là cá nhân và người bán là doanh nghiệp
C.  
Cả người mua và người bán là các doanh nghiệp
D.  
Người bán là cá nhân và người mua là doanh nghiệp
Câu 45: 0.2 điểm
Tổ chức nào cung cấp dịch vụ kết nối người bán, người mua và các ngân hàng liên quan để thực hiện các giao dịch thanh toán điện tử :
A.  
Nhà cung cấp dịch vụ thanh toán
B.  
Ngân hàng phát hành
C.  
Ngân hàng thanh toán
D.  
Một cách gọi khác
Câu 46: 0.2 điểm
Nhận định nào dưới đây là lợi ích của đào tạo trực tuyến:
A.  
Giảm chi phí
B.  
Tương tác trực tiếp
C.  
Thảo luận nhóm
D.  
Phụ thuộc lớn vào phần cứng và phần mềm
Câu 47: 0.2 điểm
Các dấu hiệu của việc lừa đảo qua mail:
A.  
Yêu cầu cung cấp mã PIN của thẻ ATM
B.  
Yêu cầu download một file dữ liệu
C.  
Yêu cầu upload một file dữ liệu
D.  
Tất cả các dấu hiệu
Câu 48: 0.2 điểm
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:
A.  
Kiểm soát
B.  
Xác thực
C.  
Cấp phép
D.  
Tính toàn vẹn của thông tin
Câu 49: 0.2 điểm
Chức năng nào thuộc thương mại điện tử
A.  
Chức năng phân phối, vận chuyển
B.  
Chức năng quản trị nguồn nhân lực
C.  
Chức năng quản trị dịch vụ
D.  
Chức năng kết nối toàn cầu
Câu 50: 0.2 điểm
Loại nào không được xếp vào 1 trong 3 loại thẻ thanh toán phổ biến hiện nay :
A.  
Thẻ thông minh
B.  
Thẻ tín dụng
C.  
Thẻ ghi nợ
D.  
Thẻ mua hàng
Câu 1: 0.2 điểm
Đối tượng nào dưới đây không phải là mục tiêu tấn công của tin tặc:
A.  
Chính sách bảo mật của một tổ chức
B.  
Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp
C.  
Nội dung thông tin truyền phát trên mạng
D.  
Cơ sở dữ liệu
Câu 2: 0.2 điểm
Đặc điểm của tính chất cá biệt của khách hàng là: BỎ
A.  
Sản xuất hàng hóa và dịch vụ theo đơn đặt hàng (1)
B.  
Cho phép khách hàng trực tiếp tham gia quá trình thiết kế, tạo ra sản phẩm (2)
C.  
Giảm chi phí sản xuất (3)
D.  
Cả (1) và (2)
Câu 3: 0.2 điểm
Mô hình kinh doanh nào sau đây không thuộc loại hình thương mại điện tử B2C :
A.  
Nhà bán lẻ điện tử
B.  
Nhà phân phối điện tử
C.  
Cổng thông tin
D.  
Nhà trung gian giao dịch
Câu 4: 0.2 điểm
Website nào dưới đây không phải là máy tìm kiếm thông tin (search engine):
A.  
www.google.com
B.  
www.quote.com
C.  
www.ask.com
D.  
www.altheweb.com
Câu 5: 0.2 điểm
Một đoạn mã có khả năng tồn tại độc lập, tự sao chép chính bản thân và tự lan truyền qua hệ thống mạng. Đây là loại đoạn mã:
A.  
Worm (sâu máy tính)
B.  
Virus (Vi rút máy tính)
C.  
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
D.  
Spyware (phần mềm gián điệp)
Câu 6: 0.2 điểm
Trong những website sau đây, website nào có nguồn thu chủ yếu từ quảng cáo:
A.  
Vinabook.com.vn
B.  
Hotdeal.vn
C.  
Ngoisao.net
D.  
Enbac.com
Câu 7: 0.2 điểm
Loại thẻ nào mà khách hàng được hưởng lãi suất số dư trong tài khoản:
A.  
Thẻ ghi nợ
B.  
Thẻ tín dụng
C.  
Thẻ lưu trữ giá trị
D.  
Thẻ phi tiếp xúc
Câu 8: 0.2 điểm
Để đảm bảo sự tin cậy đối với các đối tác kinh doanh trên mạng, người ta sử dụng:
A.  
Chứng thư điện tử (Chứng chỉ số)
B.  
Mã hóa đơn khóa
C.  
Mã hoá hàm Hash
D.  
Bức tường lửa
Câu 9: 0.2 điểm
Mô hình P2P (peer to peer) là mô hình ….
A.  
Liên kết những người sử dụng với nhau (1)
B.  
Mục đích chính là để mua bán hàng hóa, dịch vụ (2)
C.  
Mục đích chính là để trao đổi thông tin và tài nguyên (3)
D.  
Cả (1) và (2)
Câu 10: 0.2 điểm
Mục tiêu của các hacker thường không phải là đối tượng nào sau đây :
A.  
Hệ thống máy chủ trong mạng nội bộ của doanh nghiệp
B.  
Nội dung thông tin truyền phát trên mạng
C.  
Cơ sở dữ liệu
D.  
Các nhân viên của tổ chức
Câu 11: 0.2 điểm
“Click and mortar“ được sử dụng cho loại hình tổ chức:
A.  
Thương mại truyền thống
B.  
Thương mại điện tử từng phần
C.  
Thương mại điện tử thuần túy
D.  
Kinh doanh điện tử
Câu 12: 0.2 điểm
Tại sao người bán muốn cá biệt hóa sản phẩm:
A.  
Tăng lợi nhuận nhờ đáp ứng mong muốn của khách hàng
B.  
Tăng giá bán
C.  
Giảm chi phí
D.  
Yêu cầu của thương mại điện tử
Câu 13: 0.2 điểm
Nhận định nào KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử:
A.  
Duy nhất: chỉ duy nhất người gửi có khả năng ký điện tử vào văn bản
B.  
Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
C.  
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
D.  
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Câu 14: 0.2 điểm
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử (BỎ, trùng 397):
A.  
Tính bí mật của thông tin
B.  
Tính toàn vẹn của thông tin
C.  
Xác thực
D.  
Chống phủ định
Câu 15: 0.2 điểm
Chữ ký điện tử có khả năng:
A.  
Xác nhận người ký thông điệp dữ liệu
B.  
Xác nhận người gửi thông điệp dữ liệu
C.  
Xác nhận người nhận thông điệp dữ liệu
D.  
Tất cả các phương án
Câu 16: 0.2 điểm
Mô hình kinh doanh cổng thông tin cung cấp các dịch vụ nào:
A.  
Công cụ tìm kiếm
B.  
Tin tức, thông tin
C.  
Dịch vụ mua sắm
D.  
Tất cả các đáp án
Câu 17: 0.2 điểm
Thị trường điện tử là:
A.  
Kết nối người mua và người bán
B.  
Gia tăng được lượng thông tin, tốc độ truyền tải thông tin
C.  
Người mua và người bán chủ yếu tìm kiếm thông tin giao dịch
D.  
Không có sự tham gia của bên trung gian thứ ba
Câu 18: 0.2 điểm
Hình thức thanh toán nào thích ứng với các giao dịch điện tử giá trị lớn:
A.  
Séc điện tử
B.  
Tiền mặt số hoá
C.  
Vi thanh toán
D.  
Thẻ tín dụng
Câu 19: 0.2 điểm
Để có thể truy cập các nội dung thông tin trên website của công ty Consumer Reports Online, người sử dụng phải bỏ ra một khoản tiền 5,95 USD/1 tháng hoặc 26 USD/1 năm. Trong trường hợp này, mô hình doanh thu của Consumer Reports Online là:
A.  
Mô hình thu phí giao dịch
B.  
Mô hình doanh thu bán hàng
C.  
Mô hình doanh thu quảng cáo
D.  
Mô hình doanh thu đăng kí
Câu 20: 0.2 điểm
Công việc cần thực hiện để đảm bảo an toàn trong thương mại điện tử:
A.  
Tính bí mật của thông tin
B.  
Tính sẵn sàng của thông tin
C.  
Chống phủ định
D.  
Kiểm soát
Câu 21: 0.2 điểm
Mục tiêu giá trị của một doanh nghiệp thương mại điện tử là…. :
A.  
Cách thức để sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp đáp ứng được nhu cầu của khách hàng
B.  
Cách thức doanh nghiệp kiếm tiền của khách hàng
C.  
Thị trường và phạm vi mà doanh nghiệp dự định phục vụ
D.  
Những lợi thế riêng có của doanh nghiệp
Câu 22: 0.2 điểm
Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể chào bán, chào mua và tiến hành các giao dịch với nhau được gọi là:
A.  
Sàn giao dịch điện tử B2B
B.  
Cửa hàng trực tuyến
C.  
“Phố Internet”
D.  
Trung tâm thương mại điện tử
Câu 23: 0.2 điểm
Nhận định nào KHÔNG phải là lợi ích của các nhà kinh doanh bất động sản trên Internet:
A.  
Cho phép tiến hành hoạt động mua bán trực tuyến
B.  
Tiết kiệm thời gian xem bất động sản trực tuyến
C.  
Sắp xếp kết quả tìm kiếm bất động sản theo số lượng người vào xem
D.  
Tìm kiếm thông tin chi tiết về bất động sản
Câu 24: 0.2 điểm
Nhận định nào sau đây thường chính xác khi nói tới các sản phẩm cá biệt hóa:
A.  
Cao hơn giá bán sản phẩm tương tự
B.  
Thấp hơn giá bán sản phẩm tương tự
C.  
Bằng giá bán sản phẩm tương tự
D.  
Chênh lệch không đáng kể với giá bán sản phẩm tương tự
Câu 25: 0.2 điểm
Kỹ thuật mã hóa đối xứng sử dụng:
A.  
Một khóa để mã hóa và giải mã
B.  
Một cặp khóa để mã hóa và giải mã
C.  
Khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã
D.  
Hai cặp khóa để mã hóa và giải mã
Câu 26: 0.2 điểm
Một hệ thống thương mại điện tử an toàn cần đảm bảo một trong những yếu tố:
A.  
Kiểm soát
B.  
Xác thực
C.  
Cấp phép
D.  
Tính bí mật của thông tin
Câu 27: 0.2 điểm
Các doanh nghiệp có thể đăng ký cấp giấy phép kinh doanh trên website. Loại hình thương mại điện tử nào đang áp dụng:
A.  
G2B
B.  
G2C
C.  
C2G
D.  
G2G
Câu 28: 0.2 điểm
Thẻ tín dụng giống với thẻ ghi nợ ở đặc điểm nào sau đây:
A.  
Không được hưởng lãi suất số dư trên tài khoản
B.  
Chi tiêu trước, trả tiền sau
C.  
Cho phép chi tiêu bằng tất cả các loại tiền
D.  
Tài khoản, tài sản thế chấp độc lập với chi tiêu
Câu 29: 0.2 điểm
“Thương mại điện tử cung cấp một địa điểm hợp nhất cho những thành viên của cộng đồng để học hỏi, trao đổi và hợp tác”. Đây là khái niệm thương mại điện tử được hiểu theo:
A.  
Góc độ cộng đồng
B.  
Góc độ quá trình kinh doanh
C.  
Góc độ hợp tác
D.  
Góc độ dịch vụ
Câu 30: 0.2 điểm
Tính toàn vẹn thông tin được hiểu là:
A.  
Nội dung thông tin không bị thay đổi khi lưu và truyền phát trên mạng
B.  
Thông tin trao đổi phải đảm bảo tính chính xác
C.  
Thông tin được cung cấp kịp thời
D.  
Các hệ thống thông tin không bị tin tặc tấn công
Câu 31: 0.2 điểm
Phương tiện thanh toán nào được sử dụng trong các giao dịch giá trị nhỏ:
A.  
Vi thanh toán
B.  
Thẻ tín dụng
C.  
Séc điện tử
D.  
Hóa đơn điện tử
Câu 32: 0.2 điểm
Gửi một khối lượng lớn thông điệp đến máy chủ của một website làm cho site đó bị gián đoạn hoạt động. Loại hình tấn công nào tin tặc đã sử dụng:
A.  
Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)
B.  
Tấn công thay đổi giao diện (Deface)
C.  
Sâu máy tính (Worms)
D.  
Con ngựa thành Tơ-roa (Trojan horse)
Câu 33: 0.2 điểm
3P trong mô hình không gian 3P là:
A.  
Product, Process và Player
B.  
Product, Place và Promotion
C.  
People, Process và Price
D.  
Product, Process và People
Câu 34: 0.2 điểm
Website chodientu.vn tạo điều kiện cho các cá nhân mua bán sản phẩm, hàng hóa với nhau và thu phí dịch vụ từ những người mua bán đó. Loại mô hình kinh doanh chodientu.vn đang áp dụng:
A.  
Nhà trung gian giao dịch
B.  
Nhà cung cấp cộng đồng
C.  
Cổng thông tin
D.  
Nhà kiến tạo thị trường
Câu 35: 0.2 điểm
Loại thẻ thông minh có sử dụng anten là:
A.  
Thẻ tiếp xúc
B.  
Thẻ phi tiếp xúc
C.  
Thẻ phối hợp/ lai ghép
D.  
Thẻ trả trước
Câu 36: 0.2 điểm
Chữ ký điện tử được tạo lập dưới hình thức:
A.  
Từ, số
B.  
Ký hiệu, hình ảnh
C.  
Âm thanh
D.  
Cả 3 đáp án
Câu 37: 0.2 điểm
Một tin tặc sử dụng phần mềm máy tính chuyên dụng để truy cập hệ thống máy chủ của doanh nghiệp nhằm mục đích kiểm soát máy chủ đó, đây là hình thức tấn công:
A.  
Tấn công thay đổi giao diện
B.  
Tấn công phi kỹ thuật
C.  
Tấn công từ chối dịch vụ (DOS)
D.  
Tấn công từ chối dịch vụ phân tán (DDOS)
Câu 38: 0.2 điểm
Theo cách hiểu rộng nhất hiện nay, Thương mại điện tử là việc sử dụng.... để tiến hành các hoạt động thương mại:
A.  
Internet
B.  
Các mạng truyền thông
C.  
Mạng truyền thông di động
D.  
Thiết bị số cá nhân
Câu 39: 0.2 điểm
Đoạn mã độc W32 và các biến thể là ví dụ điển hình của:
A.  
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
B.  
Worm (sâu máy tính)
C.  
Virus (Vi rút máy tính)
D.  
Spyware (phần mềm gián điệp)
Câu 40: 0.2 điểm
Đâu là một biến thể của phần mềm quảng cáo ngụy trang (Adware) :
A.  
Spyware (phần mềm gián điệp)
B.  
Trojan horse (con ngựa thành Tơ-roa)
C.  
Worm (sâu máy tính)
D.  
Virus (Vi rút máy tính)
Câu 41: 0.2 điểm
Lợi ích nào KHÔNG phải là lợi ích của thương mại điện tử đối với doanh nghiệp:
A.  
Chuyên môn hóa người bán
B.  
Giảm chi phí
C.  
Hoàn thiện chuỗi cung ứng
D.  
Xâm nhập các thông tin về thanh toán
Câu 42: 0.2 điểm
Muare.vn cho phép các doanh nghiệp tạo gian hàng trên website của mình và thu phí dịch vụ từ các gian hàng đó. Mô hình kinh doanh điện tử nào Muare.vn đang áp dụng:
A.  
Nhà cung cấp cộng đồng
B.  
Nhà cung cấp dịch vụ
C.  
Nhà bán lẻ điện tử
D.  
Nhà tạo thị trường

 

Khoá học liên quan