300+ Câu trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án

Tổng hợp hơn 300 câu hỏi trắc nghiệm Quản trị doanh nghiệp có đáp án. Tài liệu ôn thi bám sát chương trình học, giúp sinh viên ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả.

Từ khoá: trắc nghiệm quản trị doanh nghiệp đề thi quản trị doanh nghiệp đáp án quản trị doanh nghiệp quản trị học tài liệu ôn thi quản trị

Số câu hỏi: 250 câuSố mã đề: 10 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.4 điểm

Hiện nay chúng ta đang sống trong kỷ nguyên:

A.  
Kỷ nguyên công nghệ
B.  
Kỷ nguyên thông tin
C.  
Kỷ nguyên công nghệ thông tin
D.  
Kỷ nguyên công nghiệp dựa trên kiến thức
Câu 2: 0.4 điểm

Mạng giá trị cục bộ là chữ viết tắt là:

A.  
LANS
B.  
VANS
C.  
WANS
D.  
WWW
Câu 3: 0.4 điểm

Mạng giá trị gia tăng là chữ viết tắt:

A.  
LANS
B.  
VANS
C.  
WANS
D.  
WWW
Câu 4: 0.4 điểm

Mạng diện rộng là:

A.  
LANS
B.  
VANS
C.  
WANS
D.  
WWW
Câu 5: 0.4 điểm

Toàn cầu hóa phát sinh từ:

A.  
Thế kỷ 16
B.  
Thế kỷ 17
C.  
Thế kỷ 19
D.  
Thế kỷ 20
Câu 6: 0.4 điểm

Sự thách thức to lớn mà các nhà quản trị của công ty đa quốc gia (MNE) đang gặp phải:

A.  
Phải có sự hiểu biết sâu sắc các lĩnh vực khác nhau của môi trường quốc tế
B.  
Phải tạo ra mối quan hệ cụ thể giữa các nhân tố của môi trường quốc tế
C.  
Phải có sự hiểu biết về ảnh hưởng của các nhân tố này tới việc xây dựng và thực hiện chiến lược trong công ty đa quốc gia
D.  
Cả 3
Câu 7: 0.4 điểm

Sự đổi mới về sản phẩm hàng hóa, dịch vụ không trải qua giai đoạn:

A.  
Hình thức phát triển
B.  
Cực thịnh
C.  
Bão hòa
D.  
Chuẩn hóa / suy thoái
Câu 8: 0.4 điểm

Ngân hàng thương mại là doanh nghiệp:

A.  
Sản xuất
B.  
Thương mại
C.  
Dịch vụ
D.  
Kinh doanh 1 loại hàng hóa đặc biệt
Câu 9: 0.4 điểm

Định nghĩa nói không đúng trong các định nghĩa sau:

A.  
Séc được coi là tiền tệ
B.  
Séc được coi là đồng tiền pháp lý
C.  
Tiền gửi ngân hàng là tiền tệ nhưng không phải là đồng tiền pháp lý
D.  
Tiền gửi ngân hàng không phải là tiền tệ mà là đồng tiền pháp lý
Câu 10: 0.4 điểm

Hoạt động ngân hàng là:

A.  
Nhận tiền gửi thường xuyên
B.  
Sử dụng tiền gửi thường xuyên để cấp tín dụng
C.  
Sử dụng tiền gửi ngân hàng thường xuyên để ứng dụng thanh toán
D.  
Cả 3
Câu 11: 0.4 điểm

Trong luật các tổ chức tín dụng của Việt Nam, cổ đông là:

A.  
Cá nhân và tổ chức sở hữu 10% vốn điều lệ
B.  
Cá nhân và tổ chức sở hữu 15% vốn điều lệ
C.  
Cá nhân hoặc tổ chức sở hữu 25% vốn điều lệ
D.  
Cả 3
Câu 12: 0.4 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất: thông qua việc nâng cao chất lượng sản phẩm trong nội bộ doanh nghiệp là nhằm:

A.  
Cải thiện tình trạng khó khăn hiện tại và đáp ứng những xu hướng phát triển khách hàng
B.  
Tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm, mở rộng chiếm lĩnh thị trường
C.  
Nâng cao chất lượng trong khâu phân phối, tiêu thụ, các dịch vụ bán hàng và bán hàng để tăng doanh số
D.  
Cả 3
Câu 13: 0.4 điểm

Tìm câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

A.  
Quản lý nhân sự là sự việc tuyển dụng, duy trì, phát triển, sử dụng, đãi ngộ và xử lý các mối quan hệ lao động, động viên và phát huy năng lực tối đa của mỗi người trong tổ chức
B.  
Quản lý nguồn nhân lực là làm thế nào phát huy tối đa nguồn lực của mỗi người
C.  
Quản lý nhân lực là tác động tới con người hay những nhóm con người trong một tổ chức nào đó nhằm hoàn thành mục tiêu
D.  
Quản lý nhân sự là đào tạo ra môi trường lành mạnh để mỗi thành viên tự nguyện làm việc hết trách nhiệm và khả năng sáng tạo của mình
Câu 14: 0.4 điểm

Đào tạo trong doanh nghiệp nhằm mục đích:

A.  
Giúp cho mọi người nâng cao trình độ
B.  
Khắc phục tình trạng yếu kém của đội ngũ lao động
C.  
Tránh được tình trạng sai lỗi trong quá trình làm việc
D.  
Cả 3
Câu 15: 0.4 điểm

Tìm câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

A.  
Tuyển mộ nhân sự nhằm thu hút những người đang có nhu cầu xin việc tới công ty để nộp đơn xin việc để đáp ứng nguyện vọng của mình
B.  
Tuyển mộ nhân sự là quá trình tìm kiếm, thu hút những người có đủ khả năng (trong và ngoài doanh nghiệp) tới doanh nghiệp để nộp đơn ứng thi vào các vị trí cần thiết mà doanh nghiệp đang cần tuyển
C.  
Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn, khuyến khích người lao động tham gia ứng thi vào các chức danh trong doanh nghiệp khi có nhu cầu
D.  
Tuyển mộ nhân sự là quá trình hấp dẫn lôi cuốn mọi người đến doanh nghiệp để lựa chọn
Câu 16: 0.4 điểm

Chương trình hội nhập môi trường làm việc sẽ:

A.  
Giúp người lao động tránh được lỗi sai trong quá trình làm việc, tránh được sự mặc cảm tự ti, e dè khi người lao động chưa quen với môi trường mới
B.  
Giúp người lao động nhanh chóng thích nghi hội nhập môi trường mới và sớm phát huy khả năng của mình
C.  
Cung cấp cho người lao động các thông tin đầy đủ về doanh nghiệp cũng như công việc của mình
D.  
Tạo được ấn tượng tốt về hình ảnh của công ty trong mắt người lao động mới giúp họ tránh được những thất vọng do ảo tưởng
Câu 17: 0.4 điểm

Việc đào tạo nguồn nhân lực tại doanh nghiệp nhà nước thường dựa vào:

A.  
Hoàn toàn do ngân sách nhà nước cấp
B.  
Ngân sách được trích từ các khoản lợi nhuận của doanh nghiệp
C.  
Từ quỹ đào tạo của doanh nghiệp và ngân sách hỗ trợ của nhà nước
D.  
Ngân sách từ các quỹ hỗ trợ bên ngoài doanh nghiệp
Câu 18: 0.4 điểm

Hoạch định nguồn lực nhằm mục đích:

A.  
Triển khai các chương trình nhằm cung cấp lực lượng đúng số lượng, phân bổ đúng nơi, đúng lúc đáp ứng nhu cầu của các tổ chức trong doanh nghiệp ở mỗi thời kỳ kinh doanh
B.  
Cung cấp đúng số lượng và chất lượng lao động cần thiết trong doanh nghiệp
C.  
Đáp ứng nhu cầu và chuẩn bị một cách có hệ thống các công việc có liên quan tới nhân sự của tổ chức
Câu 19: 0.4 điểm

Căn cứ để thăng chức:

A.  
Dựa vào mục tiêu, nhiệm vụ hoàn thành công việc, thời gian làm việc tại doanh nghiệp
B.  
Dựa vào khả năng trình độ đáp ứng nhu cầu công việc mới
C.  
Dựa vào yêu cầu sắp xếp của doanh nghiệp, năng lực quản lý, trình độ đáp ứng yêu cầu của công việc mới
D.  
Dựa vào thành tích công tác của bản thân cống hiến cho doanh nghiệp
Câu 20: 0.4 điểm

Tác dụng của thăng chức:

A.  
Lựa chọn được những người có năng lực, phù hợp với việc thực hiện các chức quản trị trong công việc, phát huy đầy đủ trí lực của đội ngũ quản trị viên giỏi và công nhân lâu năm, lành nghề
B.  
Tạo dựng đội ngũ quản trị viên kế cận với các vị trí quản trị và đội ngũ những người lao động có trình độ tay nghề giỏi
C.  
Kích thích đội ngũ nhân viên, quản trị viên các cấp không ngừng học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ
D.  
Cả 3
Câu 21: 0.4 điểm

Tìm câu trả lời sai: Doanh nghiệp buộc người lao động khi:

A.  
Năng suất lao động thấp, thường hay kêu ca, phàn nàn về lương thấp, hay đòi hỏi thuyên chuyển, ý thức kém
B.  
Mắc khuyết điểm gây hậu quả nghiêm trọng tới quyền lợi chung của doanh nghiệp
C.  
Thường xuyên vô tổ chức kỷ luật, không chấp hành nội quy, quy định chung, làm thất thoát tài sản của doanh nghiệp
D.  
Các lý do có trong nội dung đều chưa đến mức người lao động thôi việc
Câu 22: 0.4 điểm

Trong doanh nghiệp, bộ phận quan trọng nhất về máy móc thiết bị là:

A.  
Thiết bị gia công
B.  
Thiết bị phân xưởng
C.  
Bộ phận sản xuất
D.  
Cả 3
Câu 23: 0.4 điểm

Thiết bị gia công bao gồm:

A.  
Những máy móc dụng cụ, phụ tùng cho 1 hoạt động nào đó
B.  
Tất cả những máy công cụ, dụng cụ, thiết bị, phụ trợ và hệ thống thiết bị khác sử dụng trực tiếp cho việc sản xuất, xử lý và bao gói chi tiết gia công hay sản phẩm
C.  
Tổng thể những máy móc, dụng cụ, phụ tùng, thiết bị phân xưởng, bộ phận sản xuất
D.  
Những thiết bị chuyên dụng được thiết kế và sử dụng để sản xuất 1 hoặc nhiều chi tiết sản phẩm đặc biệt
Câu 24: 0.4 điểm

Theo hình thức tổ chức quản lý công tác sửa chữa có:

A.  
Sửa chữa phân tán
B.  
Sửa chữa tập trung
C.  
Sửa chữa hỗn hợp
D.  
Cả 3
Câu 25: 0.4 điểm

Nếu xét ở mục tiêu kinh tế, các doanh nghiệp thường phân loại MMTB nhằm:

A.  
Để dễ dàng cho việc quản lý và đổi mới MMTB
B.  
Phân biệt được các bộ phận dùng để thực hiện chính xác 1 hoặc 1 loại công việc chuyên môn hoá nào đó
C.  
Phân biệt rõ mục đích sử dụng các loại MMTB sửa chữa kỹ thuật công nghệ ở giai đoạn sản phẩm
D.  
Giải quyết những mối quan hệ giữa các MMTB sửa chữa kỹ thuật công nghệ ở các giai đoạn sản phẩm