300+ câu trắc nghiệm Quản lý điều hành và khởi nghiệp

Tổng hợp hơn 300 câu hỏi trắc nghiệm Quản lý hệ điều hành và khởi nghiệp có đáp án chi tiết. Tài liệu ôn thi bám sát chương trình, giúp bạn tự tin đạt điểm cao.

Từ khoá: trắc nghiệm quản lý hệ điều hành khởi nghiệp ngân hàng câu hỏi có đáp án ôn thi online

Số câu hỏi: 330 câuSố mã đề: 11 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Đâu không phải là yêu cầu của thông tin quản lý:
A.  
Tính kế thừa
B.  
Tình chính xác
C.  
Tính hợp lý
D.  
Tình đầy đủ
Câu 2: 1 điểm
Công cụ Phân tích SWOT (điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức) có thể được sử dụng trong bước nào của quy trình lập kế hoạch?
A.  
Phân tích bối cảnh môi trường
B.  
Xác định mục tiêu
C.  
Lập dự toán ngân sách
D.  
Xác định các tiêu chuẩn kiểm tra, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch
Câu 3: 1 điểm
Trong thiết kế mô hình kinh doanh Lean Canvas, bao gồm các thông tin nào sau đây:
A.  
Vấn đề, giải pháp, phân khúc khách hàng, phân tích nguyên nhân dẫn đến sai
B.  
Lợi thế độc quyền, giá trị độc đáo, liệt kê đặc điểm cơ bản về đối tượng ngẫu nhiên
C.  
Các chỉ số, lợi thế độc quyền, phân khúc khách hàng và thiết kế nghiên cứu
D.  
Vấn đề, giải pháp, phân khúc khách hàng, các chỉ số, lợi thế độc quyền
Câu 4: 1 điểm
Trong “mô hình hệ thống thông tin trong tổ chức”:
A.  
Thông tin tác nghiệp là đầu ra của thông tin quản lý
B.  
Thông tin tác nghiệp là đầu vào của hệ thống thông tin quản lý
C.  
Thông tin tác nghiệp không liên quan tới thông tin quản lý
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 5: 1 điểm
Đặc điểm nào dưới đây phù hợp với Những tiếp cận mới trong điều kiện của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư:
A.  
Con người là nguồn lực trung tâm để quản lý
B.  
Tập trung vào những ứng dụng công nghệ trong quản lý.
C.  
Luôn nâng cao hiệu quả quản lý.
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 6: 1 điểm
Bước xác định vấn đề cần nghiên cứu, thiết kế nghiên cứu, thu thập thông tin cơ sở dữ liệu, kiểm tra, làm sạch mã hóa dữ liệu, nhập dữ liệu và làm báo cáo là các bước trong công cụ nghiên cứu nào sau đây:
A.  
Công cụ quản lý tài chính
B.  
Công cụ nghiên cứu thị trường
C.  
Công cụ quản trị tài sản trí tuệ
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 7: 1 điểm
Nhà quản lý phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:
A.  
Bao quát
B.  
Làm việc
C.  
Chuyên môn
D.  
Tùy thuộc vào điều kiện cụ thể
Câu 8: 1 điểm
Ý nghĩa của nguyên tắc thống nhất trong quản lý thể hiện:
A.  
Sử dụng nguyên tắc này để khuyến khích nhân viên đóng góp sức lực, ý tưởng
B.  
Sử dụng nguyên tắc này để tránh mâu thuẫn, xung đột trong quá trình quản lý
C.  
Sử dụng nguyên tắc này để khai thác tối đa sức mạnh tập thể
D.  
Sử dụng nguyên tắc này để thúc đẩy mọi người cùng làm việc
Câu 9: 1 điểm
Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò:
A.  
Quyết định sự thành công hay thất bại của quản lý
B.  
Tạo động lực cho nhân viên, do đó tăng hiệu quả công việc
C.  
Tăng hiệu quả công việc, là cơ sở cho sự phối hợp giữa các bộ phận của công ty, cơ sở cho chức năng kiểm tra
D.  
Quyết định hiệu quả công việc
Câu 10: 1 điểm
Chức năng tổ chức không bao gồm
A.  
Thiết kế cơ cấu tổ chức
B.  
Phân chia công việc
C.  
Kiểm soát hoạt động của các cá nhân trong tổ chức
D.  
Giao quyền cho các cá nhân và bộ phận trong tổ chức để hoàn thành các mục tiêu đã xác định
Câu 11: 1 điểm
Trong quá trình ra quyết định, các phương án nên được đánh giá dựa trên tiêu chí:
A.  
Phương án nào có chi phí thấp
B.  
Phương án nào nhận được sự ủng hộ của các cấp quản lý
C.  
Phương án nào nhận được sự ủng hộ của người thực hiện
D.  
Kết hợp nhiều tiêu chí
Câu 12: 1 điểm
Theo bạn, nguyên tắc quản lý có vai trò gì?
A.  
Định hướng cho các hoạt động quản lý
B.  
Duy trì sự ổn định của tổ chức
C.  
Góp phần định hình văn hoá tổ chức
D.  
Tất cả các đáp án đều đúng
Câu 13: 1 điểm
Trong quá trình lập kế hoạch, nhà quản lý cần tuân theo nguyên tắc:
A.  
Khuyến khích sự tham gia của các thành viên
B.  
Thúc đẩy nhận thức về sự thay đổi và khả năng dự báo chúng
C.  
Bám sát với thực tế, khuyến khích sự tham gia của các thành viên, và thúc đẩy nhận thức về sự thay đổi và khả năng dự báo các thay đổi đó
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 14: 1 điểm
Nội dung thể hiện chính xác nhất nguyên tắc tuân thủ quy trình là:
A.  
Tuân thủ quy trình giải quyết công việc: Lập kế hoạch – Tổ chức – Lãnh đạo – Kiểm tra
B.  
Tuân thủ quy trình lãnh đạo doanh nghiệp: Tổ chức – Lập kế hoạch – Lãnh đạo – Kiểm tra
C.  
Tuân thủ quy trình quản lý doanh nghiệp: Tổ chức – Lập kế hoạch – Lãnh đạo – Kiểm tra
D.  
Tuân thủ quy trình quản lý và tổ chức công việc của doanh nghiệp: Tổ chức – Lập kế hoạch – Lãnh đạo – Kiểm tra
Câu 15: 1 điểm
Hoàn thiện nội dung: “Phương pháp quản lý là tất cả các …… của nhà quản lý đến …. trên cơ sở lựa chọn những công cụ và phương tiện quản lý phù hợp để đạt được hiệu quả quản lý cao nhất trong điều kiện môi trường nhất đinh.”
A.  
Cách thức tác động – khách thể quản lý
B.  
Phương pháp – Khách thể quản lý
C.  
Cách thức tác động – đối tượng quản lý
D.  
Phương pháp – đối tượng quản lý
Câu 16: 1 điểm
Mục tiêu nào dưới đây được diễn đạt tốt nhất:
A.  
Phát triển năng lượng tái tạo tại Việt Nam
B.  
Tăng trưởng công suất điện mặt trời và điện gió cao
C.  
Công suất lắp đặt điện mặt trời và điện gió tăng 2 lần vào năm 2030
D.  
Công suất lắp đặt điện mặt trời đạt 15,000 MW vào năm 2030
Câu 17: 1 điểm
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản lý
A.  
Bao quát
B.  
Chuyên môn
C.  
Làm việc
D.  
Tất cả các đáp án đều sai
Câu 18: 1 điểm
Trong yêu cầu về tính “Hợp Lý” thông tin không có đặc điểm nào:
A.  
Dễ thấy
B.  
Chính xác về nội dung
C.  
Kịp thời và liên tục
D.  
Công khai và minh bạch
Câu 19: 1 điểm
Đâu không phải là đặc điểm của Phương pháp phân tích và tổng hợp trong Khoa học quản lý?
A.  
Phương pháp phân tích và phương pháp tổng hợp có quan hệ mật thiết với nhau
B.  
Phân tích là phương pháp chia nhỏ toàn bộ ra thành từng bộ phận nhỏ hơn để phân tích
C.  
Tổng hợp là phương pháp liên kết, thống nhất các bộ phận đã được phân tích để nhận thức cái toàn bộ
D.  
Tùy theo đối tượng và mục tiêu nghiên cứu, người nghiên cứu nên chọn hoàn toàn 1 trong 2 phương pháp để sử dụng
Câu 20: 1 điểm
Ở doanh nghiệp T, giám đốc phân xưởng thường xuyên động viên, khích lệ tinh thần nhân viên, chia sẻ với nhân viên trong giờ nghỉ trưa. Trong tình huống này, nhà quản lý sử dụng phương pháp quản lý nào?
A.  
Phương pháp tâm lý
B.  
Phương pháp kinh tế
C.  
Phương pháp hành chính
D.  
Phương pháp giáo dục
Câu 21: 1 điểm
Quy trình chung bắt buộc đối với mọi nhà quản lý phải tuân theo được thực hiện thông qua 4 chức năng:
A.  
Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
B.  
Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
C.  
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
D.  
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
Câu 22: 1 điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng về “chủ thể quản lý”?
A.  
Chủ thể quản lý được hiểu là “người quản lý”
B.  
Chủ thể quản lý đưa ra định hướng cho đối tượng quản lý
C.  
Chủ thể quản lý luôn phải tìm cách giảm thiểu xung đột với Đối tượng quản lý
D.  
Chủ thể quản lý sử dụng những công cụ, phương pháp quản lý để đạt được mục tiêu quản lý.
Câu 23: 1 điểm
Yêu cầu về tính “Đầy Đủ” của thông tin là:
A.  
Thông tin cần có trích dẫn
B.  
Phản ánh được những yếu tố chủ yếu nhất
C.  
Phản ánh khách quan
D.  
Phản ánh liên tục
Câu 24: 1 điểm
Nhà quản lý cấp cao nhất trong một tổ chức lập kế hoạch nào trong các loại lập kế hoạch sau đây:
A.  
Lập kế hoạch sản xuất
B.  
Lập kế hoạch tiếp thị
C.  
Lập kế hoạch chiến lược
D.  
Lập kế hoạch tài chính
Câu 25: 1 điểm
Trong quá trình lập kế hoạch, kỹ thuật nào dưới đây có thể được sử dụng để minh họa trình tự thực hiện mỗi nhiệm vụ, tiến độ dự án?
A.  
Sơ đồ mạng nhện
B.  
Ma trận BCG (quan hệ tăng trưởng – thị phần)
C.  
Biểu đồ Gantt
D.  
Đường găng
Câu 26: 1 điểm
Phân chia tổ chức theo chức năng phù hợp với những tổ chức nào?
A.  
Những tổ chức có công việc đòi hỏi tính chuyên môn hóa sâu và phức tạp, tổ chức có quy mô lớn, đa dạng.
B.  
Những tổ chức có dây chuyền hoạt động chặt chẽ, có thể phân chia thành những công việc mang tính độc lập tương đối, các tổ chức sản xuất.
C.  
Những tổ chức hoạt động trên phạm vi địa lý rộng.
D.  
Những tổ chức có nhóm khách hàng khác biệt, độc lập và không xung đột lợi ích giữa các bộ phận.
Câu 27: 1 điểm
Thông tin được hiểu là:
A.  
Thông tin có vai trò hỗ trợ lập kế hoạch
B.  
Thông tin có vai trò kiểm tra
C.  
Thông tin là phương tiện, công cụ để tổ chức thực thi các quyết định quản lý
D.  
Thông tin có vai trò dự báo
Câu 28: 1 điểm
Quá trình hoạt động của con người tạo ra những giá trị vật chất, tinh thần mới về chất được gọi là:
A.  
Nghiên cứu thị trường
B.  
Thang cấp độ tư duy Bloom
C.  
Tư duy sáng tạo
D.  
Không có đáp án đúng
Câu 29: 1 điểm
Đâu không phải là nhân tố môi trường bên ngoài mà thông tin gắn kết:
A.  
Khách hàng
B.  
Nhà đầu tư
C.  
Nhà lãnh đạo
D.  
Nhà phân phối
Câu 30: 1 điểm
Trong “mô hình hệ thống thông tin tập trung vào Ra Quyết Định”:
A.  
Cơ sở dữ liệu trong và ngoài tổ chức là đầu vào của thông tin quản lý
B.  
Thông tin tác nghiệp là đầu vào của hệ thống thông tin quản lý
C.  
Quá trình sử lý của MIS là đầu vào của Quá trình sử dụng thông tin
D.  
Hệ thống tác nghiệp thuộc hệ thống thông tin chính thức