22 Đề thi giữa học kì II môn Toán lớp 5

Đề thi Toán 5
Đề thi Toán 5 Học kì 2 có đáp án
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 305 câuSố mã đề: 22 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 2!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phần trắc nghiệm

Nội dung câu hỏi 1

Phân số 2 5 viết dưới dạng số thập phân là

A.  
2,5
B.  
4
C.  
0,4
D.  
5,2
Câu 2: 1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong các phân số: 56 32  =   . . . 16 là :

A.  
24
B.  
22
C.  
26
D.  
28
Câu 3: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

0,35 m 3 đọc là:


a/. Không phẩy ba mươi lăm mét khối .......


b/. Không phẩy ba trăm lăm mươi mét khối ........

c/. Ba mươi lăm phần trăm mét khối ........

d/. Ba mươi lăm phần mười mét khối ........

Câu 1: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a) 0,9 < 0,1 < 1,2 □

Câu 2: 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

b) 96,4 > 96,38 □

Câu 3: 1 điểm

Số 95,7 d m 3 viết dưới dạng mét khối là :

A.  
95700  m 3                 
B.  
0,0957  m 3  
C.  
C.  9,57  m 3  
D.  
 0,957  m 3
Câu 4: 1 điểm

Một lớp học có 18 nữ và 12 nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh của cả lớp.

A.  
A:60%
B.  
B:40%
C.  
C:18%
D.  
D:30%
Câu 5: 1 điểm

Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

A.  
10
B.  
20
C.  
30
D.  
40
Câu 6: 1 điểm

Biết 25% của một số là 10. Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

A.  
10
B.  
20
C.  
30
D.  
40
Câu 7: 1 điểm

Trong hình bên AH là đường cao của mấy hình tam giác

Hình ảnh

A.  
2
B.  
4
C.  
6
D.  
8
Câu 8: 1 điểm

Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 18cm và 12cm, chiều cao 9cm.

A.  
135 c m 2
B.  
315 c m 2
C.  
135 cm
D.  
153 c m 2
Câu 9: 1 điểm

Tính chu vi hình tròn có đường kính d = 2,5 cm.

A.  
70 , 5 c m 2
B.  
75 , 5 c m 2
C.  
78 , 5 c m 2
D.  
87 , 5 c m 2
Câu 10: 1 điểm

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 8cm.

A.  
222 c m 3
B.  
224 c m 3
C.  
223 c m 3
D.  
153 c m 3
Câu 11: 1 điểm

Tính thể tích hình lập phương có cạnh 2,6.

A.  
17 , 500 c m 3
B.  
17 , 506 c m 3
C.  
17 , 570 c m 3
D.  
17 , 576 c m 3
Câu 4: 1 điểm

Phần tự luận

Nội dung câu hỏi 1

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a/. 4 năm 2 tháng = .............. tháng 

Câu 5: 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

b/. 3 4  giờ     = ...................... phút. 

Câu 6: 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

c/. 0,5 ngày = ...................... Giờ. 

Câu 7: 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

d/. 1 3  phút   = ...................... giây 

Câu 8: 1 điểm

Tìm x:    a, 0,16 : x = 2 – 1,6.

Câu 9: 1 điểm

Tìm x:    b, (x  - 2,5) ×  1,2 = 6,216

Câu 10: 1 điểm

Một tấm gỗ dài 8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm. Tính khối lượng của tấm gỗ, biết rằng 1 dm 3 khối gỗ nặng 800g

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm