1000+ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Có Đáp Án

Tuyển tập hơn 1000 câu hỏi trắc nghiệm Y học cổ truyền kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ sinh viên và học viên y dược củng cố kiến thức, luyện thi hiệu quả cho các kỳ kiểm tra và kỳ thi quan trọng.

Từ khoá: y học cổ truyền trắc nghiệm y học đề thi y dược ôn tập y học cổ truyền ngân hàng câu hỏi y học y dược học cổ truyền

Số câu hỏi: 1150 câuSố mã đề: 23 đềThời gian: 1 giờ

295,675 lượt xem 22,736 lượt làm bài

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Thất tình thường gây nhiều bệnh ở 3 tạng chính:
A.  
Thận, Phế, Đởm
B.  
Tâm, Tỳ và Can
C.  
Vị, Tâm bào, Tam tiêu
D.  
Tỳ, Vị, Tiểu trường
Câu 2: 0.2 điểm
Nguyên nhân nào sau đây được xem là bất nội ngoại nhân. Ngoại trừ:
A.  
Sang chấn, trùng phú cắn
B.  
Ứ huyết
C.  
Phong hàn
D.  
Đàm ẩm
Câu 3: 0.2 điểm
Đàm ẩm có nguồn gốc chủ yếu do 3 tạng nào sau đây:
A.  
Tỳ, Phế, Thận
B.  
Tâm, tâm bào, Bàng quang
C.  
Can, Phế, Tiểu trường
D.  
Đại trường, Tam tiêu, Thận
Câu 4: 0.2 điểm
Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu đàm đình trệ ở ngực gây ra triệu chứng:
A.  
Điên cuồng, lưỡi cứng không nói được
B.  
Huyền vựng
C.  
Tức ngực, suyễn
Câu 5: 0.2 điểm
Các chứng bệnh của đàm ẩm, nếu ẩm vào Tỳ gây ra triệu chứng:
A.  
Phù thủng
B.  
Ho suyễn
C.  
Sôi bụng, đầy bụng, kém ăn
D.  
Tất cả đúng
Câu 6: 0.2 điểm
Hội chứng bệnh do đàm ẩm gây ra:
A.  
Lao hạch
B.  
Huyền ẩm
C.  
Yêm ẩm
D.  
Tất cả đúng
Câu 7: 0.2 điểm
Sang chấn, trùng thú cắn, được xếp vào loại nguyên nhân gây bệnh nào?
A.  
Bất nội ngoại nhân
B.  
Ngoại nhân
C.  
Nội nhân
D.  
A và B đúng
Câu 8: 0.2 điểm
Các đường kinh âm ở tay. Ngoại trừ:
A.  
Phế
B.  
Tâm
C.  
Tâm bào
D.  
Can
Câu 9: 0.2 điểm
Các đường kinh dương ở tay. Ngoại trừ:
A.  
Đại trường
B.  
Thận
C.  
Tam tiêu
D.  
Tiểu trường
Câu 10: 0.2 điểm
Các đường kinh âm ở chân:
A.  
Tỳ
B.  
Can
C.  
Thận
D.  
Tất cả đúng
Câu 11: 0.2 điểm
Theo Y học cổ truyền, Lao hạch còn gọi là gì?
A.  
Huyền vựng
B.  
Thất miên
C.  
Tràng nhạc
D.  
Tâm quý
Câu 12: 0.2 điểm
Các đường kinh dương ở tay:
A.  
Bàng quang
B.  
Đởm
C.  
Vị
D.  
Tất cả đúng
Câu 13: 0.2 điểm
Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở tay đi từ hướng nào?
A.  
Từ chân trái lên hai tay
B.  
Từ bàn tay vào trong và lên đầu
C.  
Từ đầu xuống tay rồi xuống chân
D.  
Tất cả đều sai
Câu 14: 0.2 điểm
Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh dương ở chân đi từ hướng nào?
A.  
Từ thắt lưng xuống bàn chân
B.  
Từ ngực xuống bàn chân
C.  
Từ đầu xuống bàn chân
D.  
Từ gối xuống bàn chân
Câu 15: 0.2 điểm
Đường tuần hoàn của 12 kinh chính. Ba kinh âm ở chân đi từ hướng nào?
A.  
Từ bàn chân lên đầu
B.  
Từ bàn chân lên đầu xuống tay hai bên
C.  
Từ bàn chân lên thắt lưng
D.  
Từ bàn chân lên ngực bụng
Câu 16: 0.2 điểm
Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh dương minh:
A.  
Huyết nhiều
B.  
Khí nhiều
C.  
A và B đúng.
D.  
A và B sai
Câu 17: 0.2 điểm
Nói về khí huyết trong các đường kinh thì kinh thái dương và kinh quyết âm:
A.  
Huyết ít
B.  
Khí nhiều
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 18: 0.2 điểm
Kinh thủ thái âm Phế. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
A.  
Khí nghịch, khát nước, lo lắng
B.  
Đau mặt trong cánh tay, cảm giác nóng trong lòng bàn tay
C.  
A và B đúng
D.  
D. A và B sai
Câu 19: 0.2 điểm
Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh thực. Chọn câu sai?
A.  
Đau vai lưng
B.  
Phát sốt
C.  
Sợ lạnh, ra mồ hôi
D.  
Xuất huyết dưới da
Câu 20: 0.2 điểm
Kinh thủ thái âm Phế. Biểu hiện của bệnh hư:
A.  
Nước tiểu trong
B.  
Sợ nóng
C.  
Táo bón
D.  
Đau thượng vị
Câu 21: 0.2 điểm
Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
A.  
Đau nhức răng
B.  
Cổ họng sưng đau
C.  
Hoa mắt, chóng mặt
D.  
A và B đúng
Câu 22: 0.2 điểm
Kinh thủ dương minh Đại trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
A.  
Đau thượng vị
B.  
Táo bón
C.  
Đau mặt trước vai, cánh tay, ngón cái và ngón trỏ bị đau nhức không làm việc được
D.  
Ho khan
Câu 23: 0.2 điểm
Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh thực:
A.  
Đau họng
B.  
Cảm giác nóng vùng mà đường kinh đi qua
C.  
Đoản hơi
D.  
Nặng ngực
Câu 24: 0.2 điểm
Kinh thủ dương minh Đại trường. Biểu hiện của bệnh hư:
A.  
Sợ lạnh, lạnh run
B.  
Sợ nóng
C.  
Tiêu lỏng
D.  
Ho đàm
Câu 25: 0.2 điểm
Lộ trình đường kinh túc dương minh Vị:
A.  
Khởi đầu từ chỗ lõm ở hai bên sống mũi và kết thúc tận cùng ở góc ngoài góc móng ngón chân 2
B.  
Khởi đầu từ khóe trong mắt và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân cái
C.  
Khởi đầu từ hai bên lỗ tai và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân út
D.  
Khởi đầu từ mép bên trái miệng và kết thúc góc ngoài góc móng ngón chân 3
Câu 26: 0.2 điểm
Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
A.  
Sắc mặt đen
B.  
Ngại gặp người và lửa
C.  
Lạnh run
D.  
Tất cả đúng
Câu 27: 0.2 điểm
Kinh túc dương minh Vị. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
A.  
Đau nhức các khớp
B.  
Xuất huyết dưới da
C.  
Bụng trên bị sưng trướng
D.  
Nôn ói nước trong
Câu 28: 0.2 điểm
Kinh túc dương minh Vị. Biểu hiện của bệnh thực:
A.  
Thường xuyên có cảm giác đói
B.  
Nước tiểu vàng
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 29: 0.2 điểm
Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
A.  
Đau ở cuống lưỡi, người có cảm giác cứng khó cử động
B.  
Ăn kém, cảm giác thức ăn bị chặn, ăn không xuống
C.  
Đau thượng vị, tiêu chảy hoặc muốn đi cầu mà không đi được (giống như lỵ)
D.  
Tất cả đúng
Câu 30: 0.2 điểm
Kinh túc thái âm Tỳ. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
A.  
Hoàng đản
B.  
Không nằm được, đứng lâu bị phù và có cảm giác lạnh ở mặt trong đùi
C.  
Ngón chân cái không cử động được
D.  
Tất cả sai
Câu 31: 0.2 điểm
Kinh thủ thái dương tiểu trường. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên trong:
A.  
Điếc tai, vàng mắt.
B.  
Sưng má và góc hàm
C.  
Đau cổ, hàm, mặt sau vai, cánh tay, khuỷu tay, mép sau trong cẳng tay
D.  
Tất cả đúng
Câu 32: 0.2 điểm
Kinh túc thiếu âm Thận. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài. Chọn câu sai:
A.  
Đói mà không muốn ăn
B.  
Mặt đen như dầu đen, ho nhổ nước bọt thấy có máu, thở nhanh, khò khè, ngồi xuống lại muốn đứng lên, mắt mờ
C.  
Chứng nuy quyết (chi bị liệt và lạnh)
D.  
Nếu Thận khí bất túc thì sẽ dễ bị sợ sệt, hồi hộp, trống ngực
Câu 33: 0.2 điểm
Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Lộ trình đường kinh:
A.  
Bắt đầu hố thượng đòn và tận cùng ngón tay cái
B.  
Bắt đầu từ tâm bào và tận cùng ở đầu ngón tay giữa
C.  
Bắt đầu từ khóe miệng và tận cùng ở đầu ngón tay út
D.  
Bắt đầu từ hốc mắt và tận cùng ở đầu ngón tay 2
Câu 34: 0.2 điểm
Kinh thủ quyết âm Tâm bào. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
A.  
Lòng bàn tay nóng, cẳng tay và khuỷu tay co quắp, vùng nách bị sưng
B.  
Xuất huyết dưới da
C.  
Chảy máu cam
D.  
Chóng mặt
Câu 35: 0.2 điểm
Kinh thủ thiếu dương Tam tiêu. Khi bệnh sẽ xuất hiện các triệu chứng do nguyên nhân bên ngoài:
A.  
Hay đổ mồ hôi, khoé mắt ngoài đau, má bị đau, đau ở góc hàm
B.  
Phía sau tai, vai, cánh tay, cùi chỏ, mặt ngoài cánh tay đều đau nhức
C.  
Khó cử động ngón tay áp út và ngón út
D.  
Ù tai, điếc tai, sưng đau họng
Câu 36: 0.2 điểm
Các huyệt nào sau đây thuộc vùng đầu mặt cổ?
A.  
Suất cốc, Ấn đường, Nhân trung
B.  
Phong thị, Dương lăng tuyền, Tam âm giao
C.  
Thận du, Can du, Tâm du
D.  
Khúc trì, Ngoại quan, Tý nhu
Câu 37: 0.2 điểm
Người bệnh co đầu ngón giữa và ngón cái tạo thành một vòng tròn, đoạn thẳng tận cùng giữa hai nếp gấp đốt 2 ngón giữa là mấy thốn?
A.  
1 thốn
B.  
2 thốn
C.  
3 thốn
D.  
4 thốn
Câu 38: 0.2 điểm
Chiều ngang của 4 khoát ngón tay (trỏ, giữa, nhẫn, út) bằng độ dài mấy thốn?
A.  
1 thốn
B.  
2 thốn
C.  
3 thốn
D.  
4 thốn
Câu 39: 0.2 điểm
Vị trí của huyệt Nhân trung?
A.  
Tại điểm nối 1/3 trên và 2/3 dưới của rãnh Nhân trung
B.  
Cách khóe miệng 0,4 thốn
C.  
Nơi góc trán, cách bờ chân tóc 0,5 thốn, trên đường khớp đỉnh trán
D.  
Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
Câu 40: 0.2 điểm
Huyệt Nhân trung chủ trị:
A.  
Trị liệt mặt, đầu và vùng trán đau
B.  
Trị miệng méo, môi trên co giật
C.  
Trị liệt mặt, dây thần kinh tam thoa đau
D.  
Trị đỉnh đầu nhức, trực tràng sa
Câu 41: 0.2 điểm
Huyệt Nghinh hương có tác dụng nào sau đây?
A.  
Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
B.  
Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
C.  
Trị đầu đau, mũi nghẹt
D.  
Tất cả đều sai
Câu 42: 0.2 điểm
Vị trí của huyệt Suất cốc?
A.  
Điểm gặp nhau của đường ngang qua chân cách mũi và rãnh mũi - miệng
B.  
Tại chính giữa đường nối 2 đầu lông mày và đường thẳng giữa sống mũi
C.  
Gấp vành tai, huyệt ở ngay trên đỉnh vành tai, trong chân tóc 1,5 thốn
D.  
Khi há miệng, huyệt ở chỗ lõm phía trước bình tai, sau lồi cầu xương hàm dưới.
Câu 43: 0.2 điểm
Huyệt Thính cung chủ trị?
A.  
Trị liệt mặt, cơ mặt co giật
B.  
Trị các bệnh về mũi, mặt ngứa
C.  
Trị đau dạ dày, ợ chua
D.  
Trị tai ù, điếc
Câu 44: 0.2 điểm
Huyệt Ế phong thuộc đường kinh nào?
A.  
Bàng quang
B.  
Đại trường
C.  
Tam tiêu
D.  
Tâm bào
Câu 45: 0.2 điểm
Huyệt Giáp xa thuộc đường kinh nào?
A.  
Phế
B.  
Can
C.  
Tỳ
D.  
Vị
Câu 46: 0.2 điểm
Huyệt Khuyết bồn có tác dụng nào sau đây?
A.  
Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
B.  
Trị sau đầu đau, gáy đau
C.  
Trị cổ gáy đau cứng, mệt mỏi
D.  
Trị đầu đau, liệt mặt
Câu 47: 0.2 điểm
Huyệt Kỳ môn thuộc đường kinh nào?
A.  
Thận
B.  
Can
C.  
Tâm
D.  
Phế
Câu 48: 0.2 điểm
Huyệt Trung quản có tác dụng gì?
A.  
Trị ngực đau, hen suyễn
B.  
Trị thần kinh liên sườn đau, họng đau
C.  
Trị dạ dày đau, ợ chua
D.  
Trị bụng và quanh rốn đau
Câu 49: 0.2 điểm
Vị trí của huyệt Quan nguyên?
A.  
Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
B.  
Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
C.  
Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
D.  
Từ rốn đo ngang ra 2 thốn
Câu 50: 0.2 điểm
Vị trí huyệt Thiên xu?
A.  
Thẳng dưới rốn 3 thốn, trên bờ xương mu 2 thốn
B.  
Ở trên xương mu, dưới huyệt Trung cực 1 thốn hoặc chỗ lõm ngay chính giữa bờ trên xương mu
C.  
Thẳng dưới rốn 4 thốn hoặc trên bờ xương mu 1 thốn
D.  
Từ rốn đo ngang ra 2 thốn