1000+ Câu Trắc Nghiệm Huyết Học - Truyền Máu Có Đáp Án

Bộ sưu tập hơn 1000 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu kèm đáp án chi tiết. Tài liệu hữu ích cho sinh viên y khoa và học viên chuyên ngành trong quá trình ôn tập, kiểm tra và chuẩn bị cho các kỳ thi.

Từ khoá: huyết học truyền máu trắc nghiệm y khoa đề thi y dược câu hỏi y học ôn tập huyết học ngân hàng câu hỏi truyền máu

Số câu hỏi: 1050 câuSố mã đề: 21 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 9: 0.2 điểm
Kiểu gen beta thalassemia thể nặng?
A.  
B0 /B0
B.  
B0 /B+
C.  
B + /B+
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 10: 0.2 điểm
Kiểu gen beta thalassemia thể trung bình?
A.  
B0/B+
B.  
B+/B+
C.  
A và B sai
D.  
A và B đúng
Câu 11: 0.2 điểm
Ai là người đi lĩnh máu?
A.  
Bác sĩ điều trị
B.  
Điều dưỡng khoa điều trị
C.  
Bác sĩ huyết học
D.  
Điều dưỡng khoa huyết học
Câu 12: 0.2 điểm
Kiểu gen beta thalassemia thể nhẹ?
A.  
B0 /B+
B.  
B+ /B+
C.  
A và B sai
D.  
A và B đúng
Câu 13: 0.2 điểm
Khối hồng cấu và huyết tương giữ ở nhiệt độ ở nhiệt độ bao nhiêu?
A.  
0 - 4 oC
B.  
1 - 5oC
C.  
2 - 6oC
D.  
3 - 6 oC
Câu 14: 0.2 điểm
Các xét nghiệm cần thiết, quan trọng nhất trước khi truyền máu là. Chọn câu sai?
A.  
ABO
B.  
Công thức máu
C.  
Rh
D.  
ABO và Rh
Câu 15: 0.2 điểm
Acid glutamic ở vị trí thứ 6 của bị thay thế bởi acid amin gì trong bất thường HbS:
A.  
Valin
B.  
Lysine
C.  
Histidine
D.  
Cysteine
Câu 16: 0.2 điểm
Quá trình chuẩn bị bệnh nhân cần:
A.  
Bệnh nhân cần thông báo về việc truyền máu
B.  
Điều dưỡng lĩnh máu
C.  
Máu được vận chuyển và bảo quản đúng quy định
D.  
Bệnh nhân nhận máu tại khoa điều tr
Câu 17: 0.2 điểm
Fe là thành phần quan trọng tổng hợp:
A.  
Hemoglobin và bach cầu
B.  
Myoglobin và tiểu cầu
C.  
Hemoglobin và myoglobin
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 18: 0.2 điểm
Khâu phát máu trong quy trình trước truyền máu bao gồm, chọn sai:
A.  
Định nhóm máu tại giường
B.  
Dán nhãn vào túi máu
C.  
Làm phản ứng chéo tại giường
D.  
Kiểm tra sinh hiệu bệnh nhân trước truyền máu
Câu 19: 0.2 điểm
Khi đi lĩnh máu ở ngân hàng máu thì người lĩnh máu là người nào?
A.  
Điều dưỡng bệnh phòng
B.  
Bác sĩ bệnh phòng
C.  
Nhân viên phòng truyền máu
D.  
Bác sĩ huyết học
Câu 20: 0.2 điểm
Fe là thành phần một số enzym oxy hóa khử như:
A.  
Catalase, peroxydase và các cytochome
B.  
Amylase, catalase và các cytochome
C.  
Các cytochome và amylase
D.  
Tất cả đều sai
Câu 21: 0.2 điểm
Điều dưỡng bệnh phòng khi đi lĩnh máu cần cho nhân viên phòng truyền máu phiếu cung cấp 2 ống máu để làm gì? Chọn câu Sai?
A.  
Định nhóm máu
B.  
Sàng lọc kháng thể
C.  
Phản ứng hòa hợp
D.  
Định lượng nồng độ Hb
Câu 22: 0.2 điểm
Điều dưỡng bệnh phòng khi đi lĩnh máu cần cho nhân viên phòng truyền máu phiếu cung cấp 2 ống máu để làm gì? Chọn câu Sai?
A.  
Định nhóm máu
B.  
Sàng lọc kháng thể
C.  
Phản ứng hòa hợp
D.  
Định lượng nồng độ Hb
Câu 23: 0.2 điểm
Chọn đáp án sai:
A.  
Dự trữ oxy
B.  
Vận chuyển oxy
C.  
Hô hấp của ty lạp thể
D.  
Bất hoạt các gốc oxy có hại
Câu 24: 0.2 điểm
Khi nhận máu từ ngân hàng máu thì nhân viên ngân hàng máu hoặc điều dưỡng cần kiểm tra những tiêu chuẩn gì về chất lượng máu, chọn câu Sai?
A.  
Các bệnh lây truyền qua máu
B.  
Màu sắc
C.  
Số lượng
D.  
Nhóm máu
Câu 25: 0.2 điểm
Chuẩn bị bệnh nhân trước khi truyền máu, chọn câu Đúng:
A.  
Trước khi truyền máu bệnh nhân không được ăn uống
B.  
Điều dưỡng ra y lệnh truyền máu cụ thể trong hồ sơ bệnh án, ghi phiếu cung cấp máu theo quy định
C.  
Phải chuẩn bị đầy đủ xét nghiệm cần thiết , quan trọng nhất là ABO, Rh
D.  
Bác sĩ kiểm tra phiếu cung cấp máu : họ tên, chẩn đoán, nhóm máu
Câu 26: 0.2 điểm
Lĩnh máu trước khi truyền máu cần chú ý điều gì, chọn câu sai?
A.  
Trước khi lĩnh máu điều dưỡng phải kiếm tra lại y lệnh truyền máu, phiếu cung cấp máu
B.  
Người đi lĩnh máu phải là điều dưỡng
C.  
Điều dưỡng gửi nhân viên truyền máu phiếu cung cấp máu cùng với 2 ống máu
D.  
Nếu lĩnh máu ở bệnh viện khác thì người lĩnh máu phải là nhân viên của phòng truyền máu bệnh viện
Câu 27: 0.2 điểm
Đáp án đúng trong những câu sau:
A.  
Sản xuất ra năng lượng oxy hóa
B.  
Vận chuyển năng lượng
C.  
Hô hấp của ty lạp thể
D.  
Bất hoạt các gốc Oxy có hại
Câu 28: 0.2 điểm
Vận chuyển máu trước khi truyền máu, chọn câu sai:
A.  
Điều kiện dữ trự máu : khối hồng cầu và huyết tương luôn giữ 2-8oc
B.  
Điều dưỡng phải kiểm tra chất lượng máu đảm bảo không biểu hiện nghi ngờ
C.  
Điều dưỡng kiểm tra thông tin trên nhãn
D.  
Nhân viên ngân hàng máu phải kiểm tra túi máu lĩnh có phù hợp với phiếu cung cấp máu không
Câu 29: 0.2 điểm
Qui trình truyền máu lâm sàng là? chọn câu đúng nhất?
A.  
Quy trình thực hiện truyền máu theo y lệnh của bác sĩ điều trị
B.  
Quy trình truyền các chế phẩm máu theo y lệnh của bác sĩ điều trị
C.  
Quy trình thực hiện truyền máu và các chế phẩm máu theo y lệnh của bác sĩ điều trị
D.  
Cả 3 đều đúng
Câu 30: 0.2 điểm
Điều dưỡng bệnh phòng gởi cho nhân viên phòng truyền máu phiếu cung cấp máu cùng với?
A.  
1 ống máu
B.  
2 ống máu
C.  
3 ống máu
D.  
4 ống máu
Câu 31: 0.2 điểm
Phiếu truyền máu gồm mấy phần?
A.  
2 phần
B.  
3 phần
C.  
4 phần
D.  
5 phần
Câu 32: 0.2 điểm
Trong những đáp án sau đáp án nào sai:
A.  
Sản xuất ra năng lượng oxy hóa
B.  
Vận chuyển oxy
C.  
Hô hấp ngoài cơ thể
D.  
Bất hoạt các gốc oxy có hại
Câu 33: 0.2 điểm
Điều dưỡng bệnh phòng khi đi lĩnh máu cần gửi cho nhân viên phòng truyền máu phiếu cung cấp 2 ống máu gì?
A.  
2 ống chống đông với 2 chất khác nhau
B.  
2 ống không chống đông
C.  
1 ống chống đông và 1 ống không chống đông
D.  
2 ống máu nào cũng được
Câu 34: 0.2 điểm
Chu trinh chuyển hóa sắt là chu trình kín?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 35: 0.2 điểm
Quá tải sắt không ảnh hưởng xấu đến cơ thể:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 36: 0.2 điểm
Loại thức phẩm chứa nhiều sắt ngoại trừ:
A.  
Thịt bò
B.  
Thịt gà
C.  
Huyết
D.  
Gan
Câu 37: 0.2 điểm
Nhu cầu sắt sẽ tăng lên trong trường hợp nào:
A.  
Phụ nữ có thai
B.  
Phụ nữ trong chu kỳ kinh nguyệt
C.  
Phụ nữ cho con bú
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Điều dưỡng đi nhận máu không có thùng đựng máu mà cầm trực tiếp bằng tay là đúng hay sai?
A.  
Đúng
B.  
Sai
C.  
Tùy trường hợp
D.  
Sai nhưng chấp nhận được
Câu 39: 0.2 điểm
Trước khi truyền máu bệnh nhân nên vệ sinh:
A.  
Vệ sinh thân thể
B.  
Vệ sinh vùng truyền máu
C.  
A và B đúng
D.  
A và B sai
Câu 40: 0.2 điểm
Trước khi truyền máu nên:
A.  
Dặn bệnh nhân đi lại và tiểu tiện, trước truyền
B.  
Kiểm tra xét nghiệm trước truyền
C.  
Chỉ cần ngồi chuẩn bị tâm lý chờ rút máu
D.  
Chỉ nên tiểu tiện trước truyền
Câu 41: 0.2 điểm
Cho các mệnh đề sau: 1. Trong cơ thể , nhu cầu sắt hằng ngày bình thường để tạo hồng cầu là 20_25mg 2. Lượng sắt trong cơ thể mỗi ngày mất đi qua phân nước tiểu mồ hôi tế bào biểu mô bong ra 3. Nhu cầu sắt trong cơ thể tăng lên tring trường hợp mất máu qua các chu kì kinh nguyệt. Số mệnh đề nào đúng
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 42: 0.2 điểm
Nhu cầu sắt cần cung cấp cho trẻ em ở tuổi dậy thì mỗi ngày là bao nhiêu?
A.  
0.5ug/ ngày
B.  
0.5 mg/ngày
C.  
0.5 ng/ngày
D.  
>1 mg/ngày
Câu 43: 0.2 điểm
Trong cơ thể, nhu cầu sắt hàng ngày bình thường để tạo hồng là bao nhiêu:
A.  
20-25 mg
B.  
25-30 mg
C.  
30-35 mg
D.  
35-40 mg
Câu 44: 0.2 điểm
Khi thực hiện y lệnh điều trị truyền máu, người điều dưỡng phải thực hiện:
A.  
5 kiểm tra, 3 đối chiếu
B.  
3 kiểm, 3 đối chiếu
C.  
5 kiểm tra, 5 đối chiếu
D.  
3 kiểm tra, 5 đối chiếu
Câu 45: 0.2 điểm
Lượng sắt trong cơ thể mất đi qua:
A.  
Phân
B.  
Nước tiểu
C.  
Mồ hôi
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 46: 0.2 điểm
Sau khi thực hiện y lệnh điều trị truyền máu, ta phải:
A.  
Dặn bệnh nhân ăn uống đầy đủ
B.  
Cho bệnh nhân uống nhiều nước
C.  
Giải thích để bệnh nhân yên tâm và nói rõ thời gian truyền xong
D.  
Không cần làm gì cả
Câu 47: 0.2 điểm
Cần bổ sung sắt hằng ngày để bù lại lượng sắt mất đi qua, ngoại trừ:
A.  
Phân
B.  
Nước tiểu
C.  
Tóc rụng
D.  
Mồ hôi
Câu 48: 0.2 điểm
Nhờ quá trình ... nên nhu cầu sắt hàng ngày cơ thể cần là ..., điền vào chỗ trống:
A.  
Phân hủy hồng cầu già, 20 - 25mg/ngày
B.  
Phân hủy hồng cầu già, 1mg/ngay
C.  
Trẻ hóa hồng cầu già, 20 - 25mg/ngày
D.  
Trẻ hóa hồng cầu già, 1mg/ngày
Câu 49: 0.2 điểm
Nguyên tắc chuẩn bị dụng cụ trong truyền máu:
A.  
Đảm bảo vô khuẩn tuyệt đối
B.  
Dây truyền máu có bầu lọc
C.  
Kim đúng cỡ
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 50: 0.2 điểm
Thời gian tối đa truyền túi máu khi lấy ra khỏi nơi bảo quản:
A.  
10 phút
B.  
20 phút
C.  
30 phút
D.  
40 phút
Câu 1: 0.2 điểm
Thể phù thai nhi là?
A.  
Hb bart’’s
B.  
HbH
C.  
Thể ẩn
D.  
Thể nhẹ
Câu 2: 0.2 điểm
Người nhóm máu O có thể truyền được cho những nhóm máu nào:
A.  
Nhóm máu A
B.  
Nhóm máu B
C.  
Nhóm máu AB
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 3: 0.2 điểm
Không thể chỉ định truyền nhóm máu Rh (+) cho người nhân mang nhóm máu Rh (-):
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 4: 0.2 điểm
Thể alpha thalassemia phát hiện trên điện di?
A.  
HbH
B.  
Hb bart’’s
C.  
Alpha thalassemia thể ẩn
D.  
Alpha thalassemia thể nhẹ
Câu 5: 0.2 điểm
Truyền nhóm máu Rh(+) cho người nhận mang nhóm máu Rh(-) trong trường hợp:
A.  
Bệnh nhân là nam
B.  
Bệnh nhân là nữ
C.  
Bệnh nhân > 70 tuổi
D.  
Bệnh nhân < 6 tuổi.
Câu 6: 0.2 điểm
Beta thalassemia phân loại theo:
A.  
Di truyền
B.  
Biểu hiện lâm sàng
C.  
Số lượng gen beta bi mất
D.  
A và B đúng
Câu 7: 0.2 điểm
Nhóm máu nào không được truyền cho bệnh nhân có nhóm máu B(+)?
A.  
AB(+)
B.  
B(-)
C.  
O(+)
D.  
O(-
Câu 8: 0.2 điểm
Nhóm máu A(+) có:
A.  
Kháng nguyên A trên màng hồng cầu, anti B trong huyết thanh
B.  
Kháng nguyên A, D trên màng hồng cầu, anti B trong huyết thanh
C.  
Kháng nguyên B trên màng hồng cầu, anti A trong huyết thanh
D.  
Kháng nguyên B, D trên màng hồng cầu, anti A trong huyết thanh