1000+ Câu Trắc Nghiệm Huyết Học - Truyền Máu Có Đáp Án

Bộ sưu tập hơn 1000 câu hỏi trắc nghiệm Huyết học - Truyền máu kèm đáp án chi tiết. Tài liệu hữu ích cho sinh viên y khoa và học viên chuyên ngành trong quá trình ôn tập, kiểm tra và chuẩn bị cho các kỳ thi.

Từ khoá: huyết học truyền máu trắc nghiệm y khoa đề thi y dược câu hỏi y học ôn tập huyết học ngân hàng câu hỏi truyền máu

Số câu hỏi: 1050 câuSố mã đề: 21 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Quá trình biệt hóa dòng bạch cầu mono theo thứ tự đúng là?
A.  
CFU-GM => tế bào tiền thân dòng mono => nguyên bào mono => Tiền mono => bạch cầu mono trưởng thành
B.  
CFU-GM => tế bào tiền thân dòng mono => Tiền mono => nguyên bào mono => bạch cầu mono trưởng thành
C.  
CFU-GM => nguyên bào mono => tế bào tiền thân dòng mono => Tiền mono => bạch cầu mono trưởng thành
D.  
CFU-GM => tế bào tiền thân dòng mono => bạch cầu mono trưởng thành => nguyên bào mono => Tiền mono
Câu 2: 0.2 điểm
Với nguyên sinh chất tương đối rộng, bắt màu xám hoặc xanh xám, có chứa các hạt nhỏ màu đỏ cam, thường gặp không bào trong nguyên sinh chất là tế bào gì?
A.  
Tế bào mono
B.  
Tế bào lympho
C.  
Tế bào hồng cầu
D.  
Tế bào bạch cầu nhân múi
Câu 3: 0.2 điểm
Tiểu cầu được sinh ra chủ yếu từ đâu ở người trưởng thành?
A.  
Tủy xương
B.  
Gan
C.  
Lách
D.  
Thận
Câu 4: 0.2 điểm
Hoocmone nào điiều hòa biệt hóa và tăng sinh tiểu cầu?
A.  
Thrombopoietin
B.  
Androgen
C.  
GH
D.  
Insulin
Câu 5: 0.2 điểm
Hoocmone nào điiều hòa biệt hóa và tăng sinh tiểu cầu?
A.  
Thrombopoietin
B.  
Androgen
C.  
GH
D.  
Insulin
Câu 6: 0.2 điểm
Đâu là bất thường về hình thái tiểu cầu?
A.  
Tiểu cầu nhỏ
B.  
Tiểu cầu khổng lồ
C.  
A và B đúng
D.  
A đúng B sai
Câu 7: 0.2 điểm
Tiểu cầu khi nhuộm giemsa bắt màu gì?
A.  
Màu xanh dương
B.  
Màu tím đen
C.  
Màu tím hồng
D.  
3 ý trên đều sai
Câu 8: 0.2 điểm
Tiểu cầu khi nhuộm giemsa bắt màu gì?
A.  
Màu xanh dương
B.  
Màu tím đen
C.  
Màu tím hồng
D.  
3 ý trên đều sai
Câu 9: 0.2 điểm
Số lượng tiểu cầu được cho là giảm khi:
A.  
<400*10^9/L
B.  
<150*10^9/L
C.  
<100*10^9/L
D.  
Đáp án khác
Câu 10: 0.2 điểm
Ở người trưởng thành, tiểu cầu già bị thực bào chủ yếu ở đâu?
A.  
Tim
B.  
Thận
C.  
Lách
D.  
Gan
Câu 11: 0.2 điểm
Có mấy dòng bạch cầu lympho?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 0.2 điểm
Các dòng bạch cầu lympho là?
A.  
Bạch cầu lympho T
B.  
Bạch cầu lympho B
C.  
Tế bào diệt tự nhiên (NK)
D.  
Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 13: 0.2 điểm
Có thể phân biệt các giai đoạn biệt hóa của dòng lympho:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 14: 0.2 điểm
Trong các bệnh nhiễm trùng mạn thì
A.  
Tăng tỉ lệ bạch cầu lympho lớn
B.  
Giảm tỉ lệ bạch cầu lympho lớn
C.  
A sai B đúng
D.  
Cả 3 câu đều sai
Câu 15: 0.2 điểm
Tương bào là một giai đoạn biệt hóa về chức năng của bạch cầu lympho B trong quá trình đáp ứng miễn dịch:
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 16: 0.2 điểm
Trọng lượng phân tử của Hemoglobin?
A.  
65 000 Dalton
B.  
63 000 Dalton
C.  
67 000 Dalton
D.  
69 000 Dalton
Câu 17: 0.2 điểm
Quá trình tổng hợp hem gồm mấy loại men?
A.  
4
B.  
6
C.  
8
D.  
10
Câu 18: 0.2 điểm
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong ty thể?
A.  
Phản ứng đầu tiên
B.  
Phản ứng thứ 2
C.  
Phản ứng thứ 3
D.  
Phản ứng thứ 4
Câu 19: 0.2 điểm
Hem gồm 4 pyrole của protoporphyrin IX và có 1 nguyên tử ... nằm ở trung tâm. Trong dấu 3 chấm là?
A.  
Fe2+
B.  
Fe3+
C.  
Cu2+
D.  
Cu+
Câu 20: 0.2 điểm
Hem sau khi bị ôxy hóa tạo thành?
A.  
Hematin
B.  
Hemoglobin
C.  
MetHb
D.  
Hemosiderin
Câu 21: 0.2 điểm
Hem hiện diện trong. Chọn câu sai?
A.  
Hb
B.  
Myoglobin
C.  
Cytochrome
D.  
Pepsinogen
Câu 22: 0.2 điểm
Nồng độ Hb bình thường người lớn từ?
A.  
11-16g/L
B.  
14-16g/L
C.  
11-16g/dL
D.  
14-16g/dL
Câu 23: 0.2 điểm
Hematin được tạo thành khi nào?
A.  
Fe2+ -> Fe3+, chuyển sang màu đỏ
B.  
Fe3+ -> Fe2+, chuyển sang màu nâu
C.  
Fe2+ -> Fe3+, chuyển sang màu nâu
D.  
Fe3+ -> Fe2+, chuyển sang màu đỏ
Câu 24: 0.2 điểm
Tổng hợp hem xảy ra ở đâu?
A.  
Giai đoạn tiền nguyên hồng cầu
B.  
Giai đoạn hồng cầu ưa acid
C.  
Giai đoạn hồng cầu ưa base
D.  
Từ giai đoạn tiền nguyên hồng cầu đến giai đoạn hồng cầu lưới
Câu 25: 0.2 điểm
Bình thường hem có màu gì?
A.  
Đỏ
B.  
Cam
C.  
Vàng
D.  
Nâu
Câu 26: 0.2 điểm
Khi nguyên tử sắt trong hem bị oxy hóa thì hem sẽ có màu gì?
A.  
Đỏ
B.  
Cam
C.  
Vàng
D.  
Nâu
Câu 27: 0.2 điểm
Phân tử Fe trong hem có hóa trị?
A.  
II
B.  
III u
C.  
II, III
D.  
Tùy từng loại hem mà có hóa trị khác nha
Câu 28: 0.2 điểm
Ở cấu trúc bậc 2, bao nhiêu % gốc acid amin của hemoglobin tạo nên các đoạn xoắn?
A.  
60-70%
B.  
70-80%
C.  
80-90%
D.  
90-100%
Câu 29: 0.2 điểm
Ở người trưởng thành, HbA chiếm bao nhiêu tổng số hemoglobin?
A.  
93%
B.  
95%
C.  
97%
D.  
99%
Câu 30: 0.2 điểm
Hemoglobin có trọng lượng khoảng bao nhiêu?
A.  
47000 Dalton
B.  
57000 Dalton
C.  
67000 Dalton
D.  
77000 Dalton
Câu 31: 0.2 điểm
Gốc nào sau đây có tác động đến ái lực Hb với O2?
A.  
2,3 DPG
B.  
2,4 DPG
C.  
2,5 DPG
D.  
2,6 DPG
Câu 32: 0.2 điểm
Cấu trúc của hem có bao nhiêu bậc?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 33: 0.2 điểm
Hemoglobin chiếm bao nhiêu % trọng lượng hồng cầu?
A.  
32%
B.  
33%
C.  
34%
D.  
35%
Câu 34: 0.2 điểm
Điền vào chỗ trống: “ Hem gồm 1 nguyên tử ...... nằm trong trung tâm của 4 vòng pyrole của......’’?
A.  
Fe2+ - protoporphyrinogen IX
B.  
Fe3+ - protoporphyrin IX
C.  
Fe2+ - protoporphyrin IX
D.  
Fe3+ - protoporphyrinogen IX
Câu 35: 0.2 điểm
Dưới các điều kiện di truyền riêng biệt, có bao nhiêu loại men cần thiết cho quá trình tổng hợp hem?
A.  
5
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 36: 0.2 điểm
Rối loạn tổng hợp hem dẫn đến bệnh lý?
A.  
Thalassemia
B.  
Bệnh lý Hb
C.  
Bệnh porphyrin
D.  
Tất cả đúng
Câu 37: 0.2 điểm
Khả năng gắn kết với O2 của hem là?
A.  
Có hồi phục
B.  
Không khồi phụ
C.  
Câu A đúng
D.  
Câu B đúng
Câu 38: 0.2 điểm
Sự oxy hóa sắt thành dạng Ferric sẽ?
A.  
Chuyển hem thành hematin
B.  
Chuyển Hb thành metHb
C.  
Chuyển Hb thành Hb không thể chuyển oxy
D.  
Tất cả đều đúng
Câu 39: 0.2 điểm
Sắt của hem thường ở dạng nào?
A.  
Ferric
B.  
Ferrous
C.  
Ferrittin
D.  
Cả 3 câu trên đúng
Câu 40: 0.2 điểm
Trong phân tử hemoglobin, hem tạo ra 1 môi trường các gốc kỵ khí bên trong hemoglobin bảo vệ sắt không tiếp xúc với nước và do đó không bị oxy hóa. Câu trên đúng hay sai?
A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 41: 0.2 điểm
Trong sự hình thành hem, giai đoạn chuyển hóa sau đây xảy ra ở đâu? Protoporphyrinogen IX -> protoporphyrin IX
A.  
Bào tương
B.  
Ty thể
C.  
Nhân
D.  
Không tồn tại quá trình trên
Câu 42: 0.2 điểm
Loạn men tham gia chuyển hóa ở phản ứng cuối cùng tạo thành hem là
A.  
Metyl malonyl isomerase
B.  
Aminolevulinase
C.  
Hemoxygenase
D.  
Ferrochelatase
Câu 43: 0.2 điểm
Ý nào sau đây không đúng về quá trình tổng hợp nhân hem?
A.  
Dưới các điều kiện di truyền riêng biệt có 8 lạo men cần thiết cho quá trình tổng hợp
B.  
Phản ứng đầu tiên và 3 phản ứng cuối xảy ra trong ty thể
C.  
4 phản ứng giữa xảu ra trong bào tương
D.  
Bước đầu tiên của quá trình tổng hợp hem là sự phân giải của succinyl
Câu 44: 0.2 điểm
Trong các phát biểu sau: - Tất cả các hemoglobin chứa 2 cặp chuỗi polypeptid không giống nhau gọi là chuỗi globin - Bệnh lý porphyrin là các bệnh lý di truyền gây ra do giảm hoạt tính của một trong các men trong quá trình tổng hợp hem. - Hb có cấu trúc 4 bậc. Số phát điểu đúng là:
A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 45: 0.2 điểm
Hemoglobin có chức năng, ngoại trừ
A.  
Vận chuyển O2
B.  
Vận chuyển CO2
C.  
Vận chuyển Nitơ
D.  
Hoạt động đệm
Câu 46: 0.2 điểm
Phân tử DPG gắn vào vị trí nào trên hemoglobi
A.  
khoảng trống trung tâm hemoglobin
B.  
Nơi 4 chuỗi polypeptid tiếp xúc nhau
C.  
A, B Đúng
D.  
A đúng B sai
Câu 47: 0.2 điểm
Hem gồm bao nhiêu vòng pyrole?
A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 48: 0.2 điểm
Cấu trúc 2 chuỗi alpha- globin và 2 chuỗi beta-globin sắp xếp đối xứng nhau qua là cấu trúc bậc mấy của hemoglobin:
A.  
bậc 1
B.  
bậc 2
C.  
bậc 3
D.  
bậc 4
Câu 49: 0.2 điểm
Trong bệnh porphyria khi enzym ALA dehydratase bị ảnh hưởng gây:
A.  
ALA tăng trong nước tiểu
B.  
PBG tăng trong nước tiểu
C.  
Cả ALA và PBG đều tăng trong nước tiểu
D.  
Uroporphyrin I tăng trong nước tiểu
Câu 50: 0.2 điểm
Các loại globin được chia làm mấy nhóm:
A.  
2 nhóm
B.  
3 nhóm
C.  
4 nhóm
D.  
6 nhóm