100 câu trắc nghiệm Phép dời hình nâng cao

Chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Ôn tập Toán 11 Chương 1 Hình học
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 100 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 3!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm phép tịnh tiến T v biến C : x + 10 2 + y 2 2 = 16 thành C ' : x + 2 2 + y 6 2 = 4

A.  
Không tồn tại v
B.  
v = 12 ; 8
C.  
v = 8 ; 12
D.  
v = 8 ; 4
Câu 2: 1 điểm

Cho (d): x + 2y – 5 = 0. Ảnh của (d) qua phép vị tự tâm I(−2;4) tỉ số k = 1 2

A.  
2 x 4 y 11 = 0
B.  
4 x + 2 y 11 = 0
C.  
2 x + 4 y 11 = 0
D.  
Một kết quả khác
Câu 3: 1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(0;−1) , bán kính R = 3. Ảnh của (C) qua việc thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay 180 ° và phép vị tự tâm O tỉ số 2, phép tịnh tiến theo vectơ u 1 ; 2

A.  
x 4 2 + y 1 2 = 9
B.  
x 1 2 + y 4 2 = 9
C.  
x 1 2 + y 4 2 = 36
D.  
x 4 2 + y 1 2 = 36
Câu 4: 1 điểm

Cho (d): 3x – 6y + 1 = 0. Phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua gốc O là:

A.  
y = 2 x + 1 3
B.  
y = x + 1 3
C.  
y = 2 x 1 3
D.  
Đáp án khác
Câu 5: 1 điểm

Cho đường tròn (C): x 2   + y 2 – 2y – 3 = 0. Đường tròn (C’) là ảnh của đường tròn (C) qua phép đối xứng trục Ox. Phương trình đường tròn (C’) là:

A.  
x 2 + y 2 2 y 3 = 0
B.  
x 2 + y 2 + 2 y 5 = 0
C.  
x 2 + y 2 + 2 y 3 = 0
D.  
x 2 + y 2 2 y 5 = 0
Câu 6: 1 điểm

Cho 3 điểm A(2;3) , B(1;–4) , C(5;0) ,gọi I là trung điểm của BC, A’ là ảnh của A qua Đ I . Khi đó tọa độ của A’ là:

A.  
(8;–1)
B.  
(4;–7)
C.  
(–4;7)
D.  
(–8;1)
Câu 7: 1 điểm

Cho đtròn (C) : x     6 2 + y - 2 2 = 1 và đường thẳng (d): y=–x+1. Gọi (C’) là ảnh của (C) qua Đd. Phương trình của (C’) là

A.  
x 1 2 + y 5 2 =1
B.  
x + 1 2 + y + 5 2 = 1
C.  
x + 1 2 + y 5 2 = 1
D.  
x 1 2 + y + 5 2 = 1
Câu 8: 1 điểm

Cho điểm M(5;2) và đường thẳng (d): 3x – y + 2 = 0. Tìm ảnh của M qua phép đối xứng qua đường thẳng (d)

A.  
(–5;4)
B.  
(5;4)
C.  
(4;5)
D.  
(–4;5)
Câu 9: 1 điểm

Trong mp Oxy, cho M(–2;3). Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đối xứng qua đường thẳng x + y = 0?

A.  
(–3;2)
B.  
(3; 2)
C.  
(2;3)
D.  
(–2;3)
Câu 10: 1 điểm

Cho đường tròn (C) là đường tròn lượng giác. Phương trình đường tròn (C’) đối xứng với (C) qua I(2;3):

A.  
x 4 2 + ( y + 6 ) 2 = 1
B.  
x + 4 2 + ( y + 6 ) 2 = 1
C.  
x 2 + y 2 8 x 12 y + 51 = 0
D.  
Không đủ dữ kiệnđể tính
Câu 11: 1 điểm

Trong mp Oxy, cho parabol (P) : y = x 2 + 2x . Phương trình của parabol (Q) đối xứng với (P) qua gốc tọa độ O là:

A.  
y   =   x 2 + 2 x
B.  
y   =   x 2 2 x
C.  
y   =   x 2 + 2 x
D.  
y   = x 2 + 2 x
Câu 12: 1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy, cho I(–2;1) và đường thẳng (d): 2x + 2y – 7 = 0. Ảnh của (d) qua phép đối xứng tâm I là đường thẳng có phương trình:

A.  
2x + 2y – 11 = 0
B.  
2x – 2y + 11 = 0
C.  
2x + 2y + 11 = 0
D.  
–2x + 2y +11 =0
Câu 13: 1 điểm

Cho đường thẳng d: 2x + y – 1 = 0. Phương trình đường thẳng d’ đối xứng với d qua gốc tọa độ là:

A.  
2x + y + 1 = 0
B.  
2x – y – 1 = 0
C.  
2x – y + 1 = 0
D.  
–2x – y + 1 = 0
Câu 14: 1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x 2 + y 2 2 x 4 y + 2 = 0 . Phép đối xứng qua tâm O biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau:

A.  
( x 1 ) 2 + ( y 2 ) 2 = 3
B.  
( x + 2 ) 2 + ( y + 1 ) 2 = 3
C.  
( x + 1 ) 2 + ( y + 2 ) 2 = 3
D.  
( x + 1 ) 2 + ( y 2 ) 2 = 3
Câu 15: 1 điểm

Cho phép biến hình F M = M ' sao cho với mọi M x ; y thì M ' x ' ; y ' thỏa mãn x ' = x y ' = y + 3 . Phép biến hình F biến đường thẳng d : 3 x + y 2 = 0 thành đường thẳng nào?

A.  
3x – y + 5 = 0
B.  
x + 3y – 5 = 0
C.  
–x + 3y + 5 = 0
D.  
3x + y – 5 = 0
Câu 16: 1 điểm

Trong mp Oxy, cho đường thẳng (d): 2018x + 2019y – 1 =0 và vectơ u 0 ; m . Tìm m để phép tịnh tiến theo vectơ u biến (d) thành chính nó

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 17: 1 điểm

Cho Δ : 5 x 2 y + 1 = 0 . Qua phép vị tự tâm O tỉ số 2, ảnh của Δ có phương trình

A.  
5 2 x – y + 2 = 0
B.  
5 x 2 y + 2 = 0
C.  
5 2 x + y + 2 = 0
D.  
5 2 x + y + 1 = 0
Câu 18: 1 điểm

Cho A(8;2). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Ox có toạ độ là:

A.  
(8;2)
B.  
(2;8)
C.  
(8;–2)
D.  
(2;–8)
Câu 19: 1 điểm

Cho A(6;–1). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy có toạ độ là:

A.  
(6;–1)
B.  
(–6;–1)
C.  
(–6;1)
D.  
(6;1)
Câu 20: 1 điểm

Cho A(2;–1). Ảnh của A qua phép đối xứng trục qua Oy là A’, ảnh của A’ qua phép đối xứng trục qua Ox là A”có toạ độ là:

A.  
(–2;–1)
B.  
(2;1)
C.  
(1;–2)
D.  
(–2;1)
Câu 21: 1 điểm

Cho A(3;–2) ; B( 6; 9) và d: x+3y – 2 = 0. Nếu Đ d (A) = A’ , Đ d (B) = B’ thì A’B’ có độ dài bằng

A.  
130
B.  
130
C.  
11
D.  
Không đủ dữ kiện để tính
Câu 22: 1 điểm

Cho A(3;–2) và B( 6; 9). Nếu Đ O x (A) = A’ , Đ O x (B) = B’ thì A’B có độ dài bằng

A.  
202
B.  
58
C.  
130
D.  
Không đủ dữ kiện để tính
Câu 23: 1 điểm

Trong mp Oxy, cho M(–2;3). Hỏi M là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép đối xứng qua trục Oy

A.  
(3; 2)
B.  
(2;–3)
C.  
(3;–2)
D.  
(2;3)
Câu 24: 1 điểm

Cho A(1; 2); B(–3;5) Phép đối xứng tâm O biến hai điểm A; B lần lượt thành A'; B'. Độ dài đoạn A’B’:

A.  
65
B.  
5
C.  
13
D.  
13
Câu 25: 1 điểm

Cho M(2;–5); N(–3; 2), I(2;5). Đ I : M -> M’; Đ I : N -> N’. Tính tọa độ M ' N '

A.  
(5;7)
B.  
(7;5)
C.  
(5; –7)
D.  
(–7; 5)
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm