[Năm 2022] Đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia có đáp án (30 đề)

Bộ đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia năm 2022 với 30 đề thi được biên soạn bám sát chương trình lớp 12. Nội dung bao gồm các dạng bài trọng tâm như logarit, tích phân, và số phức, kèm lời giải chi tiết.

Từ khoá: Toán học logarit tích phân số phức năm 2022 tài liệu chọn lọc đề thi có đáp án

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 1500 câuSố mã đề: 30 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề số 25!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh

Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lần lượt là M,m.M,m. Giá trị biểu thức P=M2+m2P = {M^2} + {m^2} bằng

A.  
P=12.P = \frac{1}{2}.
B.  
P=1.P = 1.
C.  
P=14.P = \frac{1}{4}.
D.  
P=2.P = 2.
Câu 2: 1 điểm

Cho cấp số nhân (un)\left( {{u_n}} \right) có u1=2{u_1} = 2 và công bội q=2.q = 2. Tính u3?{u_3}?

A.  
u3=8.{u_3} = 8.
B.  
u3=4.{u_3} = 4.
C.  
u3=18.{u_3} = 18.
D.  
u3=6.{u_3} = 6.
Câu 3: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có bảng xét dấu như sau:

Hình ảnh

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

A.  
(−2;0).\left( { - 2;0} \right).
B.  
(0;+∞).\left( {0; + \infty } \right).
C.  
(−∞;−2).\left( { - \infty ; - 2} \right).
D.  
(−3;1).\left( { - 3;1} \right).
Câu 4: 1 điểm

Cho khối chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh aa và hai mặt bên (SAB),(SAC)\left( {SAB} \right),\left( {SAC} \right) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích của khối chóp S.ABCS.ABC biết SC=a3.SC = a\sqrt 3 .

A.  
2a369.\frac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{9}.
B.  
a3612.\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}.
C.  
a334.\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}.
D.  
a332.\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}.
Câu 5: 1 điểm

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y=2x+1x−1y = \frac{{2x + 1}}{{x - 1}} làđúng?

A.  
Hàm số nghịch biến trên R\{1}.\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
B.  
Hàm số đồng biến trên R\{1}.\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
C.  
Hàm số nghịch biến trên (−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (1;+∞).\left( {1; + \infty } \right).
D.  
Hàm số đồng biến trên (−∞;1)\left( { - \infty ;1} \right) và (1;+∞).\left( {1; + \infty } \right).
Câu 6: 1 điểm

Cho hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh

Hàm số g(x)=f(x2)−x63+x4−x2g\left( x \right) = f\left( {{x^2}} \right) - \frac{{{x^6}}}{3} + {x^4} - {x^2} đạt cực tiểu tại bao nhiêu điểm?

A.  
3.
B.  
2.
C.  
0.
D.  
1.
Câu 7: 1 điểm

Biết rằng đồ thị hàm số y=(m−2n−3)x+5x−m−ny = \frac{{\left( {m - 2n - 3} \right)x + 5}}{{x - m - n}} nhận hai trục tọa độ làm hai đường tiệm cận. Tính tổng S=m2+n2−2.S = {m^2} + {n^2} - 2.

A.  
S=0.S = 0.
B.  
S=2.S = 2.
C.  
S=−1.S = - 1.
D.  
S=1.S = 1.
Câu 8: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a,SAa,SA vuông góc với đáy và SA=a3.SA = a\sqrt 3 . Góc giữa đường thẳng SDSD và mặt phẳng (ABCD)\left( {ABCD} \right) bằng

A.  
300.{30^0}.
B.  
600.{60^0}.
C.  
arcsin⁡35.\arcsin \frac{3}{5}.
D.  
450.{45^0}.
Câu 9: 1 điểm

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x3−8x2+16x−9f\left( x \right) = {x^3} - 8{x^2} + 16x - 9 trên đoạn [1;3]\left[ {1;3} \right] là

A.  
max⁡[1;3]f(x)=5.\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) = 5.
B.  
max⁡[1;3]f(x)=−6.\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) = - 6.
C.  
max⁡[1;3]f(x)=1327.\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) = \frac{{13}}{{27}}.
D.  
max⁡[1;3]f(x)=0.\mathop {\max }\limits_{\left[ {1;3} \right]} f\left( x \right) = 0.
Câu 10: 1 điểm

Số đỉnh của hình mười hai mặt đều là:

A.  
Mười sáu.
B.  
Mười hai.
C.  
Ba mươi.
D.  
Hai mươi.
Câu 11: 1 điểm
Chọn hình chóp có 20 cạnh. Tính số mặt của hình chóp đó.
A.  
12.
B.  
10.
C.  
11.
D.  
20.
Câu 12: 1 điểm

Đường cong sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Hình ảnh
A.  
y=−x3−3x+2.y = - {x^3} - 3x + 2.
B.  
y=x3−3x+2.y = {x^3} - 3x + 2.
C.  
y=−x3+3x+2.y = - {x^3} + 3x + 2.
D.  
y=x3+3x−2.y = {x^3} + 3x - 2.
Câu 13: 1 điểm

Tìm hệ số hh của số hạng chứa x5{x^5} trong khai triển (x2+2x)7?{\left( {{x^2} + \frac{2}{x}} \right)^7}?

A.  
h=84.h = 84.
B.  
h=560.h = 560.
C.  
h=672.h = 672.
D.  
h=280.h = 280.
Câu 14: 1 điểm

Gọi SS là tập hợp các giá trị thực của tham số mm sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=∣x2+mx+mx+1∣y = \left| {\frac{{{x^2} + mx + m}}{{x + 1}}} \right| trên [1;2]\left[ {1;2} \right] bằng 2. Số phần tử của SS là

A.  
1.
B.  
4.
C.  
3.
D.  
2.
Câu 15: 1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+14x−1y = \frac{{x + 1}}{{4x - 1}} có đường tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?

A.  
x=−1.x = - 1.
B.  
y=−1.y = - 1.
C.  
y=14.y = \frac{1}{4}.
D.  
x=14.x = \frac{1}{4}.
Câu 16: 1 điểm

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=m3x3−2mx2+(3m+5)xy = \frac{m}{3}{x^3} - 2m{x^2} + \left( {3m + 5} \right)x đồng biến trên R.\mathbb{R}.

A.  
6.
B.  
2.
C.  
5.
D.  
4.
Câu 17: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên đoạn [−4;4]\left[ { - 4;4} \right] và có bảng biến thiên trên đoạn [−4;4]\left[ { - 4;4} \right] như sau

Hình ảnh

Phát biểu nào sau đây đúng?

A.  
Hàm số không có GTLN, GTNN trên [−4;4].\left[ { - 4;4} \right].
B.  
min⁡(−4;4)y=−4\mathop {\min }\limits_{\left( { - 4;4} \right)} y = - 4và max⁡(−4;4)y=10.\mathop {\max }\limits_{\left( { - 4;4} \right)} y = 10.
C.  
max⁡[−4;4]y=10\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 4;4} \right]} y = 10và min⁡[−4;4]y=−10.\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 4;4} \right]} y = - 10.
D.  
max⁡(−4;4)y=0\mathop {\max }\limits_{\left( { - 4;4} \right)} y = 0và min⁡(−4;4)y=−4.\mathop {\min }\limits_{\left( { - 4;4} \right)} y = - 4.
Câu 18: 1 điểm

Cho KK là một khoảng, nửa khoảng hoặc một đoạn. Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục và xác định trên K.K. Mệnh đề nàokhông đúng?

A.  
Nếu hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) đồng biến trên KK thì f′(x)≥0,∀x∈K.f'\left( x \right) \ge 0,\forall x \in K.
B.  
Nếu f′(x)≥0,∀x∈Kf'\left( x \right) \ge 0,\forall x \in K thì hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) đồng biến trên K.K.
C.  
Nếu hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) là hàm số hằng trên KK thì f′(x)=0,∀x∈K.f'\left( x \right) = 0,\forall x \in K.
D.  
Nếu f′(x)=0,∀x∈Kf'\left( x \right) = 0,\forall x \in K thì hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) không đổi trên K.K.
Câu 19: 1 điểm

Cho hai dãy ghế đối diện nhau mỗi dãy có 5 ghế. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh, gồm 5 nam, 5 nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Tính xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ.

A.  
1252.\frac{1}{{252}}.
B.  
1945.\frac{1}{{945}}.
C.  
863.\frac{8}{{63}}.
D.  
463.\frac{4}{{63}}.
Câu 20: 1 điểm

Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số

Hình ảnh

A.  
y=−2x+3x+1.y = \frac{{ - 2x + 3}}{{x + 1}}.
B.  
y=−2x−4x+1.y = \frac{{ - 2x - 4}}{{x + 1}}.
C.  
y=2−xx+1.y = \frac{{2 - x}}{{x + 1}}.
D.  
y=x−42x+2.y = \frac{{x - 4}}{{2x + 2}}.
Câu 21: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành và có thể tích V.V. Gọi EE là điểm trên cạnh SCSC sao cho EC=2ES.EC = 2ES. Gọi (α)\left( \alpha \right) là mặt phẳng chứa đường thẳng AEAE và song song với đường thẳng BD,(α)BD,\left( \alpha \right) cắt hai cạnh SB,SDSB,SD lần lượt tại M,N.M,N. Tính theo VV thể tích khối chóp S.AMEN.S.AMEN.

A.  
V12.\frac{V}{{12}}.
B.  
V27.\frac{V}{{27}}.
C.  
V9.\frac{V}{9}.
D.  
V6.\frac{V}{6}.
Câu 22: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) xác định trên R\{1},\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}, liên tục trên mỗi khoảng và có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm sao cho phương trình f(x)=mf\left( x \right) = m có ba nghiệm thực phân biệt.

A.  
(−1;1].\left( { - 1;1} \right].
B.  
(−2;−1).\left( { - \sqrt 2 ; - 1} \right).
C.  
(−2;−1].\left( { - \sqrt 2 ; - 1} \right].
D.  
(−1;1).\left( { - 1;1} \right).
Câu 23: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a,SAAB = a,AD = 2a,SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a3.SA = a\sqrt 3 . Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng

A.  
2a33.2{a^3}\sqrt 3 .
B.  
a333.\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{3}.
C.  
2a333.\frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{3}.
D.  
a33.{a^3}\sqrt 3 .
Câu 24: 1 điểm

Cho tập AA có 20 phần tử. Hỏi tập AA có bao nhiêu tập con khác rỗng mà có số phần tử chẵn?

A.  
220.{2^{20}}.
B.  
219−1.{2^{19}} - 1.
C.  
220+1.{2^{20}} + 1.
D.  
219.{2^{19}}.
Câu 25: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ sau. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x)=1.f\left( x \right) = 1.

Hình ảnh
A.  
0.
B.  
2.
C.  
1.
D.  
3.
Câu 26: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh a,SA⊥(ABC),a,SA \bot \left( {ABC} \right), góc giữa đường thẳng SBSB và mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) bằng 600.{60^0}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACAC và SBSB bằng:

A.  
a37.\frac{{a\sqrt 3 }}{7}.
B.  
a22.\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.
C.  
a155.\frac{{a\sqrt {15} }}{5}.
D.  
a77.\frac{{a\sqrt 7 }}{7}.
Câu 27: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm và liên tục trên R,\mathbb{R}, có đồ thị như hình vẽ:

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A.  
3.
B.  
1.
C.  
4.
D.  
0.
Câu 28: 1 điểm

Gọi M(xM;yM)M\left( {{x_M};{y_M}} \right) là một điểm thuộc (C):y=x3−3x2+2,\left( C \right):y = {x^3} - 3{x^2} + 2, biết tiếp tuyến của (C)\left( C \right) tại MM cắt (C)\left( C \right) tại điểm N(xN;yN)N\left( {{x_N};{y_N}} \right) (khác MM) sao cho P=5xM2+xN2P = 5x_M^2 + x_N^2 đạt giá trị nhỏ nhất. Tính OM.OM.

A.  
OM=51027.OM = \frac{{5\sqrt {10} }}{{27}}.
B.  
OM=71027.OM = \frac{{7\sqrt {10} }}{{27}}.
C.  
OM=1027.OM = \frac{{\sqrt {10} }}{{27}}.
D.  
OM=101027.OM = \frac{{10\sqrt {10} }}{{27}}.
Câu 29: 1 điểm

Hàm số y=−x3+3x2−4y = - {x^3} + 3{x^2} - 4 đồng biến trên khoảng nào?

A.  
(−∞;0).\left( { - \infty ;0} \right).
B.  
(1;2).\left( {1;2} \right).
C.  
(2;+∞).\left( {2; + \infty } \right).
D.  
(0;3).\left( {0;3} \right).
Câu 30: 1 điểm

Tìm lim⁡x→+∞2x+1x−1.\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{2x + 1}}{{x - 1}}.

A.  
3.
B.  
1.
C.  
−1. - 1.
D.  
2.
Câu 31: 1 điểm

Cho khối chóp có thể tích V,V, diện tích đáy là BB và chiều cao h.h. Tìm khẳng định đúng?

A.  
V=13Bh.V = \frac{1}{3}Bh.
B.  
V=Bh.V = \sqrt {Bh} .
C.  
V=Bh.V = Bh.
D.  
V=3Bh.V = 3Bh.
Câu 32: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên

Hình ảnh

Khẳng định nào dưới đây sai?

A.  
f(−1)f\left( { - 1} \right)là một giá trị cực tiểu của hàm số.
B.  
x0=0{x_0} = 0 là điểm cực đại của hàm số.
C.  
x0=1{x_0} = 1là điểm cực tiểu của hàm số.
D.  
M(0;2)M\left( {0;2} \right)là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số.
Câu 33: 1 điểm

Tính thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2

A.  
423\frac{{4\sqrt 2 }}{3}
B.  
2.\sqrt 2 .
C.  
223.\frac{{2\sqrt 2 }}{3}.
D.  
23.2\sqrt 3 .
Câu 34: 1 điểm

Cho tứ diện đều ABCDABCD có cạnh bằng a.a. Gọi M,NM,N lần lượt là trọng tâm các tam giác ABD,ABCABD,ABC và EE là điểm đối xứng với BB qua D.D. Mặt phẳng MNEMNE chia khối tứ diện ABCDABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh AA có thể tích V.V. Tính V.V.

A.  
V=32a3320.V = \frac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{{320}}.
B.  
V=92a3320.V = \frac{{9\sqrt 2 {a^3}}}{{320}}.
C.  
V=a3296.V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{{96}}.
D.  
V=32a380.V = \frac{{3\sqrt 2 {a^3}}}{{80}}.
Câu 35: 1 điểm

Cho k∈N,n∈N.k \in \mathbb{N},n \in \mathbb{N}. Trong các công thức về số các chỉnh hợp và số các tổ hợp sau, công thức nào là công thức đúng?

A.  
Cn+1k=Cnk+Cnk−1C_{n + 1}^k = C_n^k + C_n^{k - 1}(với 1≤k≤n).1 \le k \le n).
B.  
Ank=n!k!(n−k)!A_n^k = \frac{{n!}}{{k!\left( {n - k} \right)!}}(với 1≤k≤n).1 \le k \le n).
C.  
Cn+1k=Cnk+1C_{n + 1}^k = C_n^{k + 1}(với 1≤k≤n).1 \le k \le n).
D.  
Cnk=n!(n−k)!C_n^k = \frac{{n!}}{{\left( {n - k} \right)!}}(với 1≤k≤n).1 \le k \le n).
Câu 36: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có mặt đáy là tam giác đều cạnh bằng 2 và hình chiếu SS lên mặt phẳng (ABC)\left( {ABC} \right) là điểm HH nằm trong tam giác ABCABC sao cho

AHB^=1500,BHC^=1200,CHA^=900.\widehat {AHB} = {150^0},\widehat {BHC} = {120^0},\widehat {CHA} = {90^0}.
Biết tổng diện tích các mặt cầu ngoại tiếp các hình chóp S.HAB,S.HBC,S.HCAS.HAB,S.HBC,S.HCA là 1243π.\frac{{124}}{3}\pi . Tính thể tích khối chóp S.ABC.S.ABC.

A.  
92.\frac{9}{2}.
B.  
43.\frac{4}{3}.
C.  
4a3.4{a^3}.
D.  
4.
Câu 37: 1 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) xác định và liên tục trên R.\mathbb{R}. Đồ thị hàm số f′(x)f'\left( x \right) như hình vẽ dưới đây

Hình ảnh

Xét hàm số g(x)=f(x)−13x3−34x2+32x+2019.g\left( x \right) = f\left( x \right) - \frac{1}{3}{x^3} - \frac{3}{4}{x^2} + \frac{3}{2}x + 2019. Trong các mệnh đề sau:

(I)g(0)<g(1).\left( I \right)g\left( 0 \right) < g\left( 1 \right).

(II)min⁡[−3;1]g(x)=g(−1).\left( {II} \right)\mathop {\min }\limits_{\left[ { - 3;1} \right]} g\left( x \right) = g\left( { - 1} \right).

(III)\left( {III} \right) Hàm số g(x)g\left( x \right) nghịch biến trên (−3;−1).\left( { - 3; - 1} \right).

(IV)max⁡[−3;1]g(x)=max⁡[−3;1]{g(−3);g(1)}.\left( {IV} \right)\mathop {\max }\limits_{\left[ { - 3;1} \right]} g\left( x \right) = \mathop {\max }\limits_{\left[ { - 3;1} \right]} \left\{ {g\left( { - 3} \right);g\left( 1 \right)} \right\}.

Số mệnh đề đúng là

A.  
2.
B.  
1.
C.  
3.
D.  
4.
Câu 38: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Hai điểm M,NM,N lần lượt thuộc các đoạn thẳng ABAB và AD(MAD(M và NN không trùng với A)A) sao cho ABAM+2ADAN=4.\frac{{AB}}{{AM}} + 2\frac{{AD}}{{AN}} = 4. Kí hiệu V,V1V,{V_1} lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCDS.ABCD và S.MBCDN.S.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số V1V.\frac{{{V_1}}}{V}.

A.  
23.\frac{2}{3}.
B.  
16.\frac{1}{6}.
C.  
34.\frac{3}{4}.
D.  
1714.\frac{{17}}{{14}}.
Câu 39: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right). Đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình bên dưới

Hình ảnh

 Hàm số g(x)=f(∣3−x∣)g\left( x \right) = f\left( {\left| {3 - x} \right|} \right) đồng biến trên các khoảng nào trong các khoảng sau?

A.  
(4;7).\left( {4;7} \right).
B.  
(−1;2).\left( { - 1;2} \right).
C.  
(2;3).\left( {2;3} \right).
D.  
(−∞;−1).\left( { - \infty ; - 1} \right).
Câu 40: 1 điểm

Cho tứ diện SABCSABC có các cạnh SA,SB,SCSA,SB,SC đôi một vuông góc với nhau. Biết SA=3a,SB=4a,SC=5a.SA = 3a,SB = 4a,SC = 5a. Tính theo aa thể tích VV của khối tứ diện SABCSABC.

A.  
V=20a3.V = 20{a^3}.
B.  
V=10a3.V = 10{a^3}.
C.  
V=5a32.V = \frac{{5{a^3}}}{2}.
D.  
V=5a3.V = 5{a^3}.
Câu 41: 1 điểm
Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận?
A.  
y=x2.y = {x^2}.
B.  
y=2x.y = 2x.
C.  
y=x−1x.y = \frac{{x - 1}}{x}.
D.  
y=0.y = 0.
Câu 42: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đạo hàm liên tục trên R.\mathbb{R}. Đồ thị hàm số y=f′(x)y = f'\left( x \right) như hình bên dưới

Hình ảnh

Đặt g(x)=f(x)−x,g\left( x \right) = f\left( x \right) - x, khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
g(−1)>g(1)>g(2).g\left( { - 1} \right) >g\left( 1 \right) >g\left( 2 \right).
B.  
g(−1)<g(1)<g(2).g\left( { - 1} \right) < g\left( 1 \right) < g\left( 2 \right).
C.  
g(2)<g(−1)<g(1).g\left( 2 \right) < g\left( { - 1} \right) < g\left( 1 \right).
D.  
g(1)<g(−1)<g(2).g\left( 1 \right) < g\left( { - 1} \right) < g\left( 2 \right).
Câu 43: 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C):y=x3−3x2\left( C \right):y = {x^3} - 3{x^2} tại điểm M(1;−2).M\left( {1; - 2} \right).

A.  
y=−3x+1.y = - 3x + 1.
B.  
y=−3x−1.y = - 3x - 1.
C.  
y=3x−5.y = 3x - 5.
D.  
y=−2.y = - 2.
Câu 44: 1 điểm

Cho phương trình: sin⁡3x+2sin⁡x+3=(2cos⁡3x+m)2cos⁡3x+m−2+2cos⁡3x+cos⁡2x+m.{\sin ^3}x + 2\sin x + 3 = \left( {2{{\cos }^3}x + m} \right)\sqrt {2{{\cos }^3}x + m - 2} + 2{\cos ^3}x + {\cos ^2}x + m. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để phương trình trên có đúng một nghiệm x∈[0;2π3)?x \in \left[ {0;\frac{{2\pi }}{3}} \right)?

A.  
4.
B.  
3.
C.  
2.
D.  
1.
Câu 45: 1 điểm

Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 6(cm).6\left( {cm} \right). Người ta muốn cắt một hình thang như hình vẽ.

Hình ảnh

Trong đó AE=2(cm),AH=x(cm),CF=3(cm),CG=y(cm).AE = 2\left( {cm} \right),AH = x\left( {cm} \right),CF = 3\left( {cm} \right),CG = y\left( {cm} \right). Tìm tổng x+yx + y để diện tích hình thang EFGHEFGH đạt giá trị nhỏ nhất.

A.  
x+y=7.x + y = 7.
B.  
x+y=5.x + y = 5.
C.  
x+y=722.x + y = \frac{{7\sqrt 2 }}{2}.
D.  
x+y=42.x + y = 4\sqrt 2 .
Câu 46: 1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng a2,a\sqrt 2 , cạnh bên bằng 2a.2a. Gọi α\alpha là góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAC)\left( {SAC} \right) và (SCD).\left( {SCD} \right). Tính cos⁡α.\cos \alpha .

A.  
212.\frac{{\sqrt {21} }}{2}.
B.  
2114.\frac{{\sqrt {21} }}{{14}}.
C.  
213.\frac{{\sqrt {21} }}{3}.
D.  
217.\frac{{\sqrt {21} }}{7}.
Câu 47: 1 điểm

Cho hàm số y=−x4+2x2y = - {x^4} + 2{x^2} có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh

Tìm tất cả các giá trị thực của mm để phương trình −x4+2x2=m - {x^4} + 2{x^2} = m có hai nghiệm phân biệt.

A.  
m=1m = 1hoặc m<0.m < 0.
B.  
0<m<1.0 < m < 1.
C.  
m<1.m < 1.
D.  
m>0.m >0.
Câu 48: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên mm để hàm số y=(m+2)x3+3x2+mx−6y = \left( {m + 2} \right){x^3} + 3{x^2} + mx - 6 có hai điểm cực trị

A.  
1.
B.  
4.
C.  
vô số.
D.  
2.
Câu 49: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đồ thị hàm số y=1+x+1x2−(1−m)x+2my = \frac{{1 + \sqrt {x + 1} }}{{\sqrt {{x^2} - \left( {1 - m} \right)x + 2m} }} có hai tiệm cận đứng?

A.  
2.
B.  
3.
C.  
1.
D.  
0.
Câu 50: 1 điểm

Cho khối đa diện đều giới hạn bởi hình đa diện (H),\left( H \right), khẳng định nào sau đây làsai?

A.  
Các mặt của (H)\left( H \right) là những đa giác đều có cùng số cạnh.
B.  
Mỗi cạnh của một đa giác của (H)\left( H \right) là cạnh chung của nhiều hơn hai đa giác.
C.  
Khối đa diện đều (H)\left( H \right) là một khối đa diện lồi.
D.  
Mỗi đỉnh của (H)\left( H \right) là đỉnh chung của cùng một số cạnh.
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm