(2023) Đề thi thử Vật Lí THPT Nguyễn Khuyến Lần 2 có đáp án
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Vật Lí năm 2023 từ trường THPT Nguyễn Khuyến (Lần 2). Bộ đề cung cấp đáp án chi tiết, giúp học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia.
Từ khoá: Đề thi thử Vật lí 2023 Nguyễn Khuyến Lần 2 Đáp án chi tiết Luyện thi Ôn tập Tốt nghiệp Học sinh
Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp A và B có bước sóng λ thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là
A.
2λ.
B.
λ.
C.
4λ.
D.
2λ.
Câu 2: 1 điểm
Lực gây ra gia tốc cho vật dao động điều hòa luôn
A.
hướng về vị trí biên dương.
B.
hướng về vị trí cân bằng.
C.
hướng về vị trí biên âm.
D.
hướng ra xa vị trí cân bằng.
Câu 3: 1 điểm
Sóng cơ không lan truyền được trong môi trường nào sau đây?
A.
Chân không.
B.
Chất khí.
C.
Chất lỏng.
D.
Chất rắn.
Câu 4: 1 điểm
Độ to của âm gắn liền với
A.
biên độ dao động của âm.
B.
tần số âm.
C.
đồ thị dao động của âm.
D.
mức cường độ âm.
Câu 5: 1 điểm
Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì đại lượng nào sau đây tăng đến giá trị cực đại?
A.
Pha dao động.
B.
Pha ban đầu.
C.
Biên độ dao động.
D.
Tần số dao động.
Câu 6: 1 điểm
Biết cường độ âm chuẩn là I0. Tại một điểm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là I thì mức cường độ âm là
A.
L(dB)=10lgII0.
B.
L(dB)=lgI0I.
C.
L(dB)=10lgI0I.
D.
L(dB)=lgII0.
Câu 7: 1 điểm
Để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định thì chiều dài dây bằng
A.
một bước sóng.
B.
một số nguyên lần nửa bước sóng.
C.
một phần tư bước sóng.
D.
số lẻ lần bước sóng.
Câu 8: 1 điểm
Gọi ω,T,f lần lượt là tần số góc, chu kì và tần số của một vật dao động điều hòa. Hệ thức đúng là
A.
T=ω2π.
B.
f=T2π.
C.
ω=2πT.
D.
ω=f2π.
Câu 9: 1 điểm
Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với
A.
căn bậc hai của chiều dài con lắc đơn.
B.
gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc.
C.
căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi đặt con lắc.
D.
chiều dài của con lắc đơn.
Câu 10: 1 điểm
Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau là
Trong hiện tượng giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới điểm đó bằng
A.
(k+0,5)λ với k=0,±1,±2,….
B.
kλ với k=0,±1,±2,….
C.
2kλ với k=0,±1,±2,….
D.
(2k+1)λ với k=0,±1,±2,….
Câu 16: 1 điểm
Tại một nơi trên mặt đất có g=9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 0,9 s, chiều dài của con lắc xấp xỉ là
A.
16cm.
B.
20cm.
C.
38cm.
D.
48cm.
Câu 17: 1 điểm
Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=4cos(2t)(cm). Quãng đường chất điểm đi được trong 2 chu kì dao động là
A.
48cm.
B.
16cm.
C.
64cm.
D.
32cm.
Câu 18: 1 điểm
Một vật dao động diều hòa trên quỹ đạo có chiều dài 10cm. Biên độ dao động của vật bằng
A.
2,5cm.
B.
20cm.
C.
5cm.
D.
10cm.
Câu 19: 1 điểm
Hai con lắc đơn dao động điều hoà tại cùng một nơi với chu kì dao động lần lượt là 1,8s và 1,5s. Tỉ số chiều dài của con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai là
A.
1,3.
B.
0,70.
C.
1,44.
D.
1,2.
Câu 20: 1 điểm
Một con lắc đơn gồm dây treo dài 50cm và vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với biên độ góc 5∘, tại nơi có gia tốc trọng trường g=10m/s2. Lấy π=3,14. Cơ năng của con lắc có giá trị bằng
A.
1,18mJ.
B.
1,90mJ.
C.
2,90mJ.
D.
2,18mJ.
Câu 21: 1 điểm
Một sóng cơ học tần số 25Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha cách nhau
A.
1cm.
B.
3cm.
C.
4cm.
D.
2cm.
Câu 22: 1 điểm
Phương trình sóng tại nguồn O có dạng u=4cos(3πt) ( u tính bằng cm, t tính bằng s ). Bước sóng λ=240cm. Tốc độ truyền sóng bằng
A.
40cm/s.
B.
20cm/s.
C.
30cm/s.
D.
50cm/s.
Câu 23: 1 điểm
Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 20cm, lò xo của con lắc có độ cứng k=20N/m. Gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Năng lượng dao động của con lắc bằng
A.
0,075J.
B.
0,05J.
C.
0,025 J.
D.
0,1J.
Câu 24: 1 điểm
Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là 20cm/s. Tốc độ cực đại của vật là
A.
62,8cm/s.
B.
57,68cm/s.
C.
31,4cm/s.
D.
28,8cm/s.
Câu 25: 1 điểm
Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz và tốc độ 80m/s. Số bụng sóng trên dây là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 26: 1 điểm
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là A1=4,5cm;A2=6cm; lệch pha nhau π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng
A.
1,5cm.
B.
7,5cm.
C.
10,5cm.
D.
5,0cm.
Câu 27: 1 điểm
Biết cường độ âm chuẩn là 10−12W/m2. Tại điểm có cường độ âm là 10−4W/m2 thì mức cường độ âm bằng
A.
60 dB
B.
40 dB
C.
20 dB
D.
80 dB
Câu 28: 1 điểm
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=40N/m, quả cầu nhỏ có khối lượng m đang dao động tự do với chu kì T=0,1πs. Khối lượng của quả cầu là
A.
m=300g.
B.
m=200g.
C.
m=100g.
D.
m=400g.
Câu 29: 1 điểm
Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây với tần số 40Hz và tốc độ 20m/s. Biết biên độ dao động của điểm bụng là 4cm. Trên dây, số điểm dao động với biên độ 2cm là
A.
8.
B.
4.
C.
10.
D.
5.
Câu 30: 1 điểm
Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40dB và 80 d Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A.
40 lần.
B.
10000 lần.
C.
2 lần.
D.
1000 lần.
Câu 31: 1 điểm
Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA=uB=2cos50πt (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5m/s. Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
A.
9 và 8.
B.
7 và 8.
C.
7 và 6.
D.
9 và 10.
Câu 32: 1 điểm
Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2 có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 7cm và 12cm. Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng S1S2 có số vân giao thoa cực tiểu là
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
6.
Câu 33: 1 điểm
Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=3cos4πt(cm) và x2=4cos(4πt+φ)(cm)(t tính bằng s). Tại t=0,25s, vật có li độ lớn nhất. Biên độ dao động của vật là
A.
7cm.
B.
5cm.
C.
1cm.
D.
12cm.
Câu 34: 1 điểm
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m=100g, lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ A. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa thế năng Et và độ lớn lực kéo về ∣Fkv∣ khi vật dao động. Chu kì dao động của vật là
A.
0,222s.
B.
0,314s.
C.
0,157s.
D.
0,197s.
Câu 35: 1 điểm
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng 1,5kg. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật là F=6cos(10t+6π)(N). Cho g=10m/s2. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên con lắc bằng
A.
12N.
B.
21N.
C.
24N.
D.
6N.
Câu 36: 1 điểm
Trên mặt nước cho hai nguồn kết hợp dao động cùng phương, cùng pha đặt tại hai điểm A, B. Sóng do hai nguồn tạo ra có bước sóng λ=2cm. Gọi (C) là đường tròn đường kính AB. Biết rằng trên (C) có 30 điểm dao động với biên độ cực đại, trong đó có 6 điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
14,14cm.
B.
14,29cm.
C.
14,88cm.
D.
14,45cm.
Câu 37: 1 điểm
Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ B đến C với chu kì T=2s, biên độ không đổi. Ở thời điểm t0, li độ các phần tử tại B và C tương ứng là −20mm và +20mm; phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +15mm. Tại thời điểm t2=t1+0,25s li độ của phần tử D có độ lớn gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
17,32mm.
B.
14,14mm.
C.
21,65mm.
D.
17,67mm.
Câu 38: 1 điểm
Cho hệ con lắc lò xo được bố trí như hình vẽ, lò xo có độ cứng k=24N/m, vật nặng có khối lượng m=100g, lấy g=10m/s2. Gọi O là vị trí của vật khi lò xo không biến dạng. Vật có thể chuyển động không ma sát trên đoạn x'O nhưng đoạn Ox vật chịu tác dụng của lực ma sát có hệ số ma sát μ=0,25. Ban đầu vật được giữ tại vị trí mà lò xo bị nén 13cm rồi thả nhẹ để vật dao động. Sau khi vật đổi chiều chuyển động, lò xo bị nén nhiều nhất một đoạn có giá trị xấp xỉ là
A.
12cm.
B.
10,9cm.
C.
11,4cm.
D.
12,6cm.
Câu 39: 1 điểm
Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2m/s và biên độ dao động của bụng sóng là 4cm. Gọi N là vị trí nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên của N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15 cm và 16cm. Tại thời điểm t, phần tử P có li độ 2cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q có li độ là 3cm, giá trị của Δt là
A.
0,15s.
B.
0,01s.
C.
0,02s.
D.
0,05s.
Câu 40: 1 điểm
Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài ℓ=120cm chịu được lực căng tối đa 2,5N và vật nặng có khối lượng m=100g được treo vào điểm T cố định. Biết phía dưới điểm T theo phương thẳng đứng có một đinh I cố định. Ban đầu con lắc được kéo ra khỏi vị trí cân bằng để cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α0=60∘ rồi thả nhẹ, lấy g=10m/s2. Khoảng cách lớn nhất giữa đinh và điểm treo để dây không bị đứt khi con lắc dao động là