[2021] Trường THPT Trần Phú - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 từ Trường THPT Trần Phú, miễn phí với đáp án đầy đủ. Đề thi tập trung vào các dạng bài như hàm số, tích phân, logarit, và hình học không gian, hỗ trợ học sinh luyện tập hiệu quả trước kỳ thi.
Từ khoá: Toán học hàm số tích phân logarit hình học không gian năm 2021 Trường THPT Trần Phú đề thi thử đề thi có đáp án
Có bao nhiêu cách xếp 6 học sinh ngồi vào một bàn dài có 6 chỗ ?
A.
6! cách
B.
6 cách
C.
36 cách
D.
C66 cách
Câu 2: 1 điểm
Cho cấp số nhân (un) với u1 = 3 và u2 = 6. Công bội q của cấp số nhân đã cho bằng
A.
q = 3
B.
q = 0,5
C.
q = 2
D.
q = 9
Câu 3: 1 điểm
Phương trình log3(x+1)=2 có nghiệm là
A.
x = 4
B.
x = 8
C.
x = 9
D.
x = 27
Câu 4: 1 điểm
Thể tích của khối lập phương cạnh 3cm bằng
A.
27cm3
B.
9cm2
C.
18cm3
D.
15cm3
Câu 5: 1 điểm
Tìm tập xác định của hàm số y=(2+x)32
A.
(−2;+∞)
B.
R
C.
(−∞;−2]
D.
R \ {2}
Câu 6: 1 điểm
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+cosx.
A.
∫f(x)dx=2x2+sinx+C
B.
∫f(x)dx=1−sinx+C
C.
∫f(x)dx=xsinx+cosx+C
D.
∫f(x)dx=2x2−sinx+C
Câu 7: 1 điểm
Cho khối lăng trụ ABC.A′B′C′ có diện tích đáy bằng 23a2 và chiều cao h=a. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A.
43a3.
B.
23a3.
C.
63a3.
D.
23a3.
Câu 8: 1 điểm
Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón có bán kính đáy r=3 và độ dài đường sinh l=5.
A.
Sxq=18π
B.
Sxq=24π
C.
Sxq=30π
D.
Sxq=15π
Câu 9: 1 điểm
Thể tích khối cầu có bán kính R = 2a bằng
A.
16πa2
B.
34πa3
C.
316πa3
D.
332πa3
Câu 10: 1 điểm
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A.
(-2;0)
B.
(0;2)
C.
(2;+∞).
D.
(0;+∞).
Câu 11: 1 điểm
Với a là số thực dương tùy ý, log3a2 bằng
A.
2log3a.
B.
2+log3a.
C.
21+log3a.
D.
21log3a.
Câu 12: 1 điểm
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng h = 10 và bán kính đường tròn đáy bằng r = 4 là
A.
164π
B.
160π
C.
144π
D.
64π
Câu 13: 1 điểm
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng
A.
0
B.
-2
C.
-1
D.
1
Câu 14: 1 điểm
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây.
Hàm số đó là hàm số nào?
A.
y=x3−3x2+3
B.
y=−x4+2x2+1
C.
y=x4−2x2+1
D.
y=−x3+3x2+1
Câu 15: 1 điểm
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+12x+1 là đường thẳng
A.
x = 1
B.
y = -1
C.
x = -1
D.
y = 2
Câu 16: 1 điểm
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2+3x≤16 là số nào sau đây ?
A.
5
B.
6
C.
3
D.
4
Câu 17: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d(ae0) có đồ thị như hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)−2=0 là
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 18: 1 điểm
Nếu 1∫2f(x)dx=2,2∫6f(x)dx=3 thì 1∫6f(x)dx bằng
A.
1
B.
-2
C.
-1
D.
5
Câu 19: 1 điểm
Số phức liên hợp của số phức z=5-4i là
A.
z=5+4i
B.
z=−5+4i
C.
z=−5−4i
D.
z=4+5i
Câu 20: 1 điểm
Cho số phức z=a+bi,(a,b∈R) thỏa mãn 3z+5zˉ=5−2i . Tính giá trị của biểu thức P=ba.
A.
P=85.
B.
P = 4
C.
P=1625.
D.
P=2516.
Câu 21: 1 điểm
Trong mặt phẳng Oxy, cho số phức z=2-3i. Điểm biểu diễn số phức w=iz−(i+2)z là điểm nào sau đây ?
A.
M(2;6)
B.
M(2;-6)
C.
M(3;-4)
D.
M(3;4)
Câu 22: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;−2),B(2;1;−1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.
A.
G(−1;31;1)
B.
G(1;−31;1)
C.
G(1;31;−1)
D.
G(31;1;−1)
Câu 23: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, tính bán kính của mặt cầu (S):x2+y2+z2+2x−2z−7=0.
A.
7.
B.
9
C.
3
D.
5.
Câu 24: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+3z+5=0 . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?
A.
n=(−1;2;3)
B.
n=(−1;−2;3)
C.
n=(1;2;3)
D.
n=(1;2;−3)
Câu 25: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua M(2;0;−3) và song song với đường thẳng d:2x−1=3y+3=4z có phương trình là
A.
2x−2=3y=4z+3
B.
3x−2=2y=4z−3
C.
2x−2=3y=4z−3
D.
2x+2=3y=4z+3
Câu 26: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD) và SA=a6 . Tính góc φ giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD).
A.
φ=45∘.
B.
φ=60∘.
C.
φ=30∘.
D.
φ=90∘.
Câu 27: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
4
Câu 28: 1 điểm
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=x2−2x+5 trên [0;3]. Giá trị của biểu thức M + m bằng
A.
7
B.
2(2−1)
C.
12
D.
2(2+1)
Câu 29: 1 điểm
Với a,b là hai số thực dương và khác 1 thỏa mãn loga(ab)=1 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A.
1+2logab=0
B.
1+logab=0
C.
−21+logab=0
D.
−21+21logab=0
Câu 30: 1 điểm
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x+2x−2 với đường thẳng y=4x+1 là
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 31: 1 điểm
Tìm tập nghiệm của bất phương trình {{\log }_{2}}\left( 2x-3 \right)<{{\log }_{2}}\left( x-1 \right) .
A.
(−∞;2).
B.
(1;2)
C.
(23;2).
D.
(2;+∞).
Câu 32: 1 điểm
Cho hình tròn tâm S, bán kính R = 2 . Cắt bỏ đi 41 hình tròn rồi dán lại để tạo ra mặt xung quanh của hình nón như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hình nón đó.
A.
421π
B.
π
C.
(3+23)π
D.
3π
Câu 33: 1 điểm
Cho biết 1∫3ex−1dx=aln(e2+e+1)−2b với a, b là các số nguyên. Tính K=a+b.
A.
K = 2
B.
K = 6
C.
K = 5
D.
K = 9
Câu 34: 1 điểm
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4,y=0,x=1 và x=4. Thể tích của khối tròn xoay được sinh ra khi ta quay (H) quay quanh trục Ox là
A.
6π.
B.
12π.
C.
15π.
D.
4π.
Câu 35: 1 điểm
Cho hai số phức z1=−2+i và z2=1+i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức 2z1+z2 có tọa độ là
A.
(3;-3)
B.
(2;-3)
C.
(-3;3)
D.
(-3;2)
Câu 36: 1 điểm
Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+2z+5=0 , trong đó z1 có phần ảo dương. Tính ∣z1+2z2∣ .
A.
∣z1+2z2∣=11
B.
∣z1+2z2∣=13
C.
∣z1+2z2∣=5
D.
∣z1+2z2∣=13
Câu 37: 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;−4) và B(−1;2;2) . Viết phương trình mặt phẳng trung trực (α) của đoạn thẳng AB.
A.
(α):4x+2y+12z+7=0
B.
(α):4x−2y+12z+17=0
C.
(α):4x+2y−12z−17=0
D.
(α):4x−2y−12z−7=0
Câu 38: 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1;−2;5) và vuông góc với mặt phẳng (α):4x−3y+2z+5=0 là
A.
4x+1=−3y−2=2z+5
B.
4x−1=−3y+2=2z−5
C.
−4x−1=−3y+2=−2z−5
D.
−4x−1=−3y+2=2z−5
Câu 39: 1 điểm
Hội đồng coi thi THPTQG tại huyện X có 30 cán bộ coi thi đến từ 3 trường THPT, trong đó có 12 giáo viên trường A, 10 giáo viên trường B, 8 giáo viên trường C. Chủ tịch hội đồng coi thi gọi ngẫu nhiên 2 cán bộ coi thi lên chứng kiến niêm phong gói đựng bì đề thi. Xác suất để 2 cán bộ coi thi được chọn là giáo viên của 2 trường THPT khác nhau bằng
A.
435296
B.
435269
C.
457296
D.
457269
Câu 40: 1 điểm
Cho hình lăng trụ ABCA′B′C′ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC, thể tích của khối lăng trụ ABCA′B′C′ bằng 3a3 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và BC bằng
A.
a
B.
67a
C.
76a
D.
2a3
Câu 41: 1 điểm
Hỏi có tất cả bao giá trị nguyên của tham số m∈[−10;10] để hàm số y=2x3+x2−mx+2m−1 nghịch biến trên đoạn [−1;1] ?
A.
10
B.
11
C.
3
D.
18
Câu 42: 1 điểm
Giả sử số lượng một bầy ruồi tại thời điểm t (ngày) so với thời điểm t=0 là P(t)=P0ekt,P0 là số lượng một bầy ruồi tại thời điểm t=0, k là hằng số tăng trưởng của bầy ruồi. Biết số lượng bầy ruồi tăng lên gấp đôi sau 9 ngày. Hỏi sau bao nhiêu ngày bầy ruồi có 1600 con, biết P0=100 ?
A.
16 ngày
B.
27 ngày
C.
36 ngày
D.
45 ngày
Câu 43: 1 điểm
Cho hàm số y=x+cax+b có đồ thị như hình bên với a,b,c∈Z. Tính giá trị của biểu thức T=a-3b+2c.
A.
T = -7
B.
T = 12
C.
T = 10
D.
T = -9
Câu 44: 1 điểm
Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp A,B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ như hình vẽ. Mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy hình trụ góc 450 . Tính diện tích xung quanh Sxq của hình trụ.
A.
Sxq=2πa23.
B.
Sxq=3πa22.
C.
Sxq=4πa26.
D.
Sxq=3πa23.
Câu 45: 1 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết f(4)=1 và 0∫1xf(4x)dx=1, khi đó 0∫4x2f′(x)dx bằng
A.
231.
B.
-16
C.
8
D.
14
Câu 46: 1 điểm
Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau
Hỏi có tất cả bao giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(1−2sinx)=f(∣m∣) có nghiệm thực ?
A.
4
B.
5
C.
6
D.
7
Câu 47: 1 điểm
Xét các số thực dương x,y,z thay đổi và các số thực a,b,c lớn hơn 1 thỏa mãn ax=by=cz=abc . Giá trị nhỏ nhất của P=x+y+2z2 thuộc tập nào sau đây ?
A.
(3;4]
B.
(4;6)
C.
[6;8)
D.
(8;10]
Câu 48: 1 điểm
Giả sử M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2+4x+a trên đoạn [0;2] . Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của a∈[−10;10] để M≤2m .
A.
12
B.
11
C.
10
D.
7
Câu 49: 1 điểm
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tất cả các cạnh đều bằng a. Mặt phẳng (α) qua A’B’ và trọng tâm G của tam giác ABC cắt AC, BC lần lượt tại điểm E, F. Tính thể tích V của khối đa diện A'B'ABFE.
A.
V=27a33
B.
V=18a33
C.
V=272a33
D.
V=545a33
Câu 50: 1 điểm
Cho hai số dương x,y thỏa log3(3x2+6x+9)−y2+2=3y2−x2−2x với x∈(0;600) . Hỏi có bao nhiêu số nguyên y thỏa mãn phương trình trên ?