[2021] Trường THPT Thủ Đức lần 2 - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 của Trường THPT Thủ Đức, lần 2, miễn phí và có đáp án chi tiết. Nội dung đề thi bao gồm các dạng bài như hàm số, logarit, và hình học không gian, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải toán hiệu quả.
Từ khoá: Toán học hàm số logarit hình học không gian năm 2021 Trường THPT Thủ Đức lần 2 đề thi thử đề thi có đáp án
Có 15 đội bóng đá thi đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm. Hỏi cần phải tổ chức bao nhiêu trận đấu?
A.
100
B.
105
C.
210
D.
200
Câu 2: 1 điểm
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và u2=8 . Giá trị của u3 bằng
A.
11
B.
10
C.
13
D.
40
Câu 3: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?
A.
(-1;1)
B.
(0;1)
C.
(4;+∞)
D.
(−∞;2)
Câu 4: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
x = -2
B.
x = 2
C.
x = 1
D.
x = -1
Câu 5: 1 điểm
Cho hàm số f(x) bảng xét dấu của f′(x) như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
0
B.
2
C.
1
D.
3
Câu 6: 1 điểm
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−12x+2 là:
A.
x = 2
B.
x = -2
C.
x = 1
D.
x = -1
Câu 7: 1 điểm
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?
A.
y=2x4−4x2+1
B.
y=−2x3+3x+1
C.
y=2x3−3x+1
D.
y=−2x4+4x2+1
Câu 8: 1 điểm
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−2x2+x−12 và trục Ox là
A.
2
B.
1
C.
3
D.
0
Câu 9: 1 điểm
Với a là số thực dương tùy ý, log3(a3) bằng:
A.
1−log3a
B.
3−log3a
C.
log3a1
D.
1+log3a
Câu 10: 1 điểm
Đạo hàm của hàm số y=32x+1 là
A.
y′=2.32x+1.ln3
B.
y′=32x+1.ln3
C.
y′=2.32x+1
D.
y′=ln32.32x+1
Câu 11: 1 điểm
Với a là số thực dương tùy ý, 3a4 bằng:
A.
a4
B.
a34
C.
a43
D.
a41
Câu 12: 1 điểm
Nghiệm của phương trình 3x2−3x+1=31 là:
A.
x = 1
B.
x = 2
C.
D.
Câu 13: 1 điểm
Nghiệm của phương trình log3(2x−1) là:
A.
x = 4
B.
x=23
C.
x = 5
D.
x=29
Câu 14: 1 điểm
Cho hàm số f(x)=4x3+ex−1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A.
∫f(x)dx=x4+ex−x+c
B.
∫f(x)dx=41x4+ex−x+c
C.
∫f(x)dx=4x4+ex−x+c
D.
∫f(x)dx=x4+ex+c
Câu 15: 1 điểm
Cho hàm số f(x)=sin3x . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng
A.
∫f(x)dx=−cos3x+c
B.
∫f(x)dx=31cos3x+c
C.
∫f(x)dx=cos3x+c
D.
∫f(x)dx=−31cos3x+c
Câu 16: 1 điểm
Nếu −1∫4f(x)dx=10 và −1∫3f(x)dx=4 thì 3∫4f(x)dx bằng:
A.
14
B.
6
C.
-6
D.
-14
Câu 17: 1 điểm
Tích phân 1∫3(4x3+1)dx bằng:
A.
80
B.
322
C.
82
D.
22
Câu 18: 1 điểm
Số phức liên hợp của số phức z=3−4i là:
A.
z=3+4i
B.
z=−3+4i
C.
z=−3−4i
D.
z=4−3i
Câu 19: 1 điểm
Cho hai số phức z=3-4i và w=5+i . Số phức z+w là:
A.
2 + 5i
B.
8 - 5i
C.
- 2 - 5i
D.
8 - 3i
Câu 20: 1 điểm
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 - 7i có tọa độ là:
A.
(5;7)
B.
(-5;7)
C.
(-5;-7)
D.
(5;-7)
Câu 21: 1 điểm
Một khối chóp có thể tích là 36a3 và diện tích mặt đáy là 9a2 . Chiều cao của khối chóp đó bằng
A.
4a
B.
12a
C.
8a
D.
34a
Câu 22: 1 điểm
Thể tích khối lập phương có cạnh bằng 4 là
A.
64
B.
364
C.
36
D.
32
Câu 23: 1 điểm
Công thức tính thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là:
A.
V=πr2h
B.
V=31πr2h
C.
V=πrh
D.
V=31πrh
Câu 24: 1 điểm
Một hình nón có đường kính đáy là 6cm, độ dài đường sinh là 3cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng
A.
18cm2
B.
18πcm2
C.
9πcm2
D.
6πcm2
Câu 25: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;−2;2),B(0;4;1) và C(2;1;−3) . Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là
A.
(31;−31;−2)
B.
(1;1;0)
C.
(−31;−37;−32)
D.
(3;3;0)
Câu 26: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu có phương trình x2+y2+z2−2x+4y+2z−1=0 . Bán kính của mặt cầu là
A.
R=5
B.
R=6
C.
R = 7
D.
R=7
Câu 27: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x-2y+z-3=0. Điểm nào trong các điểm dưới đây không thuộc mặt phẳng (P) ?
A.
M(1;0;2)
B.
N(0;−1;1)
C.
P(1;1;−2)
D.
Q(0;0;3)
Câu 28: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1) và B(0;2;3) . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A, B?
A.
u1=(1;4;2)
B.
u2=(−1;0;−4)
C.
u3=(1;0;−4)
D.
u4=(1;0;4)
Câu 29: 1 điểm
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số. Xác suất để chọn được một số lẻ và chia hết cho 5 bằng
A.
92
B.
809
C.
54
D.
101
Câu 30: 1 điểm
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên R ?
A.
y=−x3+3x2−2
B.
y=x−1x+4
C.
y=−x4+x2+1
D.
y=−2x3+x2−x−2
Câu 31: 1 điểm
Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x+32x−1 trên đoạn [0;2] . Tổng M+m bằng
A.
2
B.
154
C.
5−2
D.
4
Câu 32: 1 điểm
Tập nghiệm của bất phương trình log2(x2+3x+2)≤1 là
A.
S=[−3;0]
B.
S=[−3;−2]∪[−1;0]
C.
S=[−3;−2)∪(−1;0]
D.
S=(−3;−2)∪(−1;0)
Câu 33: 1 điểm
Cho 0∫2f(x)dx=5 . Tính tích phân I=0∫2[x2+2f(x)]dx .
A.
18
B.
338
C.
323
D.
346
Câu 34: 1 điểm
Cho số phức z=2-i. Tính môđun số phức w=(2+i)z .
A.
25
B.
5
C.
7
D.
5
Câu 35: 1 điểm
Cho hình lăng trụ đều ABCA′B′C′ có AB=a;AA′=a2 (như hình vẽ). Tính góc giữa đường thẳng AC′ và mặt phẳng (ABB′A′) .
A.
30o
B.
45o
C.
60o
D.
90o
Câu 36: 1 điểm
Cho hình hộp chữ nhật ABCDA′B′C′D′ có AB=3a;AA′=4a (như hình vẽ). Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ADC′B′) .
A.
512
B.
512a
C.
5a
D.
252a
Câu 37: 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Hãy viết phương trình mặt cầu có tâm I(2;2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxz) .
A.
(x+2)2+(y+2)2+(z+3)2=4
B.
(x−2)2+(y−2)2+(z−3)2=13
C.
(x−2)2+(y−2)2+(z−3)2=4
D.
(x−2)2+(y−2)2+(z−3)2=2
Câu 38: 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz. Hãy viết phương trình chính tắc của đường thẳng qua A(2;1;−1) và vuông góc với mặt phẳng (α):2x+y−z+5=0
A.
2x+2=1y+1=−1z−1
B.
−2x−2=−1y−1=1z+1
C.
2x+2=−1y+1=1z+1
D.
2x−2=−1y−1=−1z+1
Câu 39: 1 điểm
Cho hàm số f(x) , đồ thị của hàm số y=f′(x) là đường cong trong hình bên. Giá trị lớn nhất của hàm số g(x)=f(x+2)−x trên đoạn [−3;0] bằng
A.
f(1)
B.
f(-1) - 2
C.
f(1) + 1
D.
f(2)
Câu 40: 1 điểm
Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên m để phương trình log2(x−2)−log2(mx−16)=0 có hai nghiệm thực phân biệt. Tính tổng các phần tử của S
A.
15
B.
3
C.
18
D.
17
Câu 41: 1 điểm
Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} - 2}&{{\rm{ khi }}x \ge 3}\\{2x + 1}&{{\rm{ khi }}x < 3}\end{array}} \right.. Tích phân 0∫4πcos2xf(3tanx+1)dx bằng
A.
361
B.
961
C.
338
D.
938
Câu 42: 1 điểm
Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện ∣z−3i∣=5 và z−4z là số thuần ảo?
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 43: 1 điểm
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA⊥(ABCD), góc giữa SA và mặt phẳng (SBD) bằng 30∘ . Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng
A.
6a33
B.
2a33
C.
6a36
D.
2a36 .
Câu 44: 1 điểm
Một sân chơi cho trẻ em hình chữ nhật có chiều dài 100 m và chiều rộng là 60 m người ta làm một con đường nằm trong sân (tham khảo hình bên). Biết rằng viền ngoài và viền trong của con đường là hai đường elip, elip của đường viền ngoài có trục lớn và trục bé lần lượt song song với các cạnh hình chữ nhật và chiều rộng của mặt đường là 2 m. Kinh phí cho mỗi m2 làm đường 600 000 đồng. Tính tổng số tiền (làm tròn đến hàng nghìn) làm con đường đó.
A.
294.053.000 đồng
B.
283.904.000 đồng
C.
293.804.000 đồng
D.
283.604.000 đồng
Câu 45: 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;−1;3) và hai đường thẳng d1:1x−4=4y+2=−2z−1,d2:1x−2=−1y+1=1z−1 . Viết phương trình đường thẳng d đi qua A,vuông góc với đường thẳng d1 và cắt đường thẳng d2 .
A.
2x−1=−1y+1=−1z−3
B.
6x−1=1y+1=5z−3
C.
6x−1=−4y+1=−1z−3
D.
2x−1=1y+1=3z−3
Câu 46: 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R có f(0)=1 và đồ thị hàm số y=f′(x) như hình vẽ.
Hàm số y=f(3x)−9x3−1 đồng biến trên khoảng
A.
(31;+∞)
B.
(−∞;0)
C.
(0;2)
D.
(0;32)
Câu 47: 1 điểm
Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình \left( {{\log }_{2}}x-\sqrt{2} \right)\left( {{\log }_{2}}x-y \right)<0 chứa tối đa 1000 số nguyên
A.
9
B.
10
C.
8
D.
11
Câu 48: 1 điểm
Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị như hình vẽ, biết f(x) đạt cực tiểu tại điểm x=1 và thỏa mãn [f(x)+1] và [f(x)−1] lần lượt chia hết cho (x−1)2 và (x+1)2 . Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích như trong hình bên. Tính 2S2+8S1 .
A.
4
B.
53
C.
21
D.
9
Câu 49: 1 điểm
Cho số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=12 và ∣z2−3−4i∣=5 . Giá trị nhỏ nhất của ∣z1−z2∣ là
A.
0
B.
2
C.
7
D.
17
Câu 50: 1 điểm
Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN,PQ của hai đáy sao cho MN⊥PQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M,N,P,Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN=60 cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng 36dm3. Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).