[2021] Trường THPT Ấp Bắc lần 3 - Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2021 từ Trường THPT Ấp Bắc (lần 3), miễn phí và có đáp án chi tiết. Đề thi bám sát chương trình lớp 12, bao gồm các dạng bài trọng tâm như giải tích, logarit, tích phân, và hình học không gian.

Từ khoá: Toán học giải tích logarit tích phân hình học không gian năm 2021 Trường THPT Ấp Bắc đề thi thử đề thi có đáp án

Bộ sưu tập: 📘 Tuyển Tập Bộ 500 Đề Thi Ôn Luyện Môn Toán THPT Quốc Gia Các Tỉnh Từ Năm 2018-2025 - Có Đáp Án Chi Tiết📘 Tuyển Tập Đề Thi Tham Khảo Các Môn THPT Quốc Gia 2025 🎯

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Mặt phẳng (ABC)(A{B}'{C}') chia khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' thành hai khối đa diện AABCA{A}'{B}'{C}'ABCCBABC{C}'{B}' có thể tích lần lượt là V1,V2{{V}_{1}},\,{{V}_{2}} . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
V1=12V2{{V}_{1}}=\frac{1}{2}{{V}_{2}} .
B.  
V1=V2{{V}_{1}}={{V}_{2}} .
C.  
V1=2V2{{V}_{1}}=2{{V}_{2}} .
D.  
V1=13V2{{V}_{1}}=\frac{1}{3}{{V}_{2}} .
Câu 2: 1 điểm

Đường cong ở hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} với a,b,c,da,b,c,d là các số thực

Hình ảnh

A.  
y>0,xR.y'>0,\forall x\in \mathbb{R}.
B.  
y>0,xe1.y'>0,\forall x e -1.
C.  
y<0,xe1.y'<0,\forall x e -1.
D.  
y>0,xe2.y'>0,\forall x e 2.
Câu 3: 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R\mathbb{R} ?

A.  
y=2x1x+3y=\frac{2x-1}{x+3} .
B.  
y=x42x2y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}} .
C.  
y=x3+2x2020y={{x}^{3}}+2x-2020 .
D.  
y=x2+2x1y={{x}^{2}}+2x-1 .
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh

Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Điểm cực tiểu của hàm số là 0.
B.  
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là 1.
C.  
Điểm cực tiểu của hàm số là – 1.
D.  
Điểm cực đại của hàm số là 3.
Câu 5: 1 điểm

Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng aa và cạnh bên tạo với đáy một góc 600{{60}^{0}} . Thể tích của khối chóp đó bằng

A.  
a3312\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{12} .
B.  
a336\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6} .
C.  
a3336\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{36} .
D.  
a334\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4} .
Câu 6: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình ảnh

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A.  
(3;1)\left( -3;-1 \right) .
B.  
(2;3)\left( 2;3 \right) .
C.  
(2;0)\left( -2;0 \right) .
D.  
(0;2)\left( 0;2 \right) .
Câu 7: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Mặt phẳng (ABC)\left( AB'C' \right) tạo với mặt phẳng (ABC)\left( ABC \right) một góc 60o. Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

A.  
a332\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2}
B.  
3a334\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4}
C.  
a338\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8} .
D.  
3a338\frac{3{{a}^{3}}\sqrt{3}}{8}
Câu 8: 1 điểm

Kết quả limx1x+12x3+2\underset{x\to -1}{\mathop{\lim }}\,\frac{x+1}{2{{x}^{3}}+2} bằng:

A.  
00 .
B.  
12-\frac{1}{2} .
C.  
16\frac{1}{6} .
D.  
12\frac{1}{2} .
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

A.  
1
B.  
3
C.  
2
D.  
4
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) xác định trên R\{0}\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\} có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình f(x)+3=0f(x)+3=0

A.  
3
B.  
2
C.  
0
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Cho hàm số y=2x+1x1y=\frac{2x+1}{x-1} . Mệnh đề đúng là

A.  
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)\left( -\infty ;1 \right)(1;+)\left( 1;+\infty \right) .
B.  
Hàm số nghịch biến trên tập (;1)(1;+)\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 1;+\infty \right) .
C.  
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1)\left( -\infty ;-1 \right)(1;+)\left( -1;+\infty \right) .
D.  
Hàm số nghịch biến trên tập R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \right\} .
Câu 12: 1 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right)u1=5;u5=13{{u}_{1}}=5;{{u}_{5}}=13 . Công sai của cấp số cộng (un)\left( {{u}_{n}} \right) bằng

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
5
Câu 13: 1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCDSA=SB=SC=SD=411SA=SB=SC=SD=4\sqrt{11} , đáy là ABCDABCD là hình vuông cạnh 8. Thể tích VV của khối chóp S.ABCS.ABC

A.  
VS.ABC=32{{V}_{S.ABC}}=32 .
B.  
VS.ABC=64{{V}_{S.ABC}}=64 .
C.  
VS.ABC=128{{V}_{S.ABC}}=128
D.  
VS.ABC=256{{V}_{S.ABC}}=256 .
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [2;5]\left[ -2;5 \right] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi MMmm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [2;5]\left[ -2;5 \right] . Giá trị của MmM-m bằng

Hình ảnh

A.  
9
B.  
5
C.  
10-10 .
D.  
10
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số y=x+mx+1y=\frac{x+m}{x+1} ( mm là tham số thực) thoả mãn min[1;2]y+max[1;2]y=92\underset{\left[ 1;2 \right]}{\mathop{\min }}\,y+\underset{\left[ 1;2 \right]}{\mathop{\max }}\,y=\frac{9}{2} . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
0<m20<m\le 2 . < label>
B.  
m0m\le 0 .
C.  
m>4m>4 .
D.  
2<m42<m\le 4 . < label>
Câu 16: 1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' , mặt phẳng (ABC)(A{B}'{C}') chia khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}' thành

A.  
một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
B.  
hai khối chóp tứ giác.
C.  
hai khối chóp tam giác.
D.  
một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
Câu 17: 1 điểm

Cho đa giác đều có 10 cạnh. Số tam giác có 3 đỉnh là ba đỉnh của đa giác đều đã cho là

A.  
120120 .
B.  
240240 .
C.  
720720 .
D.  
3535 .
Câu 18: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh bằng 11 . Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)\left( ABCD \right)SC=5SC=\sqrt{5} . Thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD

A.  
V=33V=\frac{\sqrt{3}}{3} .
B.  
V=36V=\frac{\sqrt{3}}{6} .
C.  
V=3V=\sqrt{3} .
D.  
V=153V=\frac{\sqrt{15}}{3} .
Câu 19: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đạo hàm f(x)=(x+1)(x2)3(x3)4(x+5)5xR{f}'(x)=(x+1){{(x-2)}^{3}}{{(x-3)}^{4}}{{(x+5)}^{5}}\text{; }\forall x\in \mathbb{R} . Hỏi hàm số y=f(x)y=f(x) có mấy điểm cực trị?

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
5
Câu 20: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm không vượt quá 2020 để hàm số y=x4+(m5)x2+3m1y=-{{x}^{4}}+(m-5){{x}^{2}}+3m-1 có ba điểm cực trị

A.  
2017
B.  
2019
C.  
2016
D.  
2015
Câu 21: 1 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Hình ảnh

A.  
y=x43x2+2y={{x}^{4}}-3{{x}^{2}}+2 .
B.  
y=x33x2+2y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2 .
C.  
y=x3+3x2+2y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+2 .
D.  
y=x3+3x2+2y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+2 .
Câu 22: 1 điểm

Kim tự tháp Kê-ốp ở Ai Cập được xây dựng vào khoảng 25002500 năm trước Công nguyên. Kim tự tháp này có hình dạng là một khối chóp tứ giác đều có chiều cao 147147 m, cạnh đáy dài 230230 m. Thể tích VV của khối chóp đó là

A.  
V=2592100V=2592100 m3
B.  
V=7776300V=7776300 m3
C.  
V=2592300V=2592300 m3
D.  
V=3888150V=3888150 m3
Câu 23: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau
Hình ảnh

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  
Hàm số không có GTLN và không có GTNN
B.  
Hàm số có GTLN bằng 22 và GTNN bằng 3.-3.
C.  
Hàm số có GTLN bằng 22 và GTNN bằng 2.-2.
D.  
Hàm số có GTLN bằng 22 và không có GTNN.
Câu 24: 1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=32xx+1y=\frac{3-2x}{x+1}

A.  
x=1x=-1 .
B.  
y=3y=3 .
C.  
y=2y=-2 .
D.  
x=2x=-2 .
Câu 25: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A.  
x=1x=1
B.  
x=5x=5
C.  
x=0x=0
D.  
x=2x=2
Câu 26: 1 điểm

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a bằng

A.  
a323\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{3} .
B.  
a336\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{6} .
C.  
a332\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{2} .
D.  
a334\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{4} .
Câu 27: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại BBAC=2aAC=2a biết rằng (ABC)\left( A'BC \right) hợp với đáy (ABC)\left( ABC \right) một góc 450{{45}^{0}} .Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng

A.  
a322\frac{{{a}^{3}}\sqrt{2}}{2}
B.  
a333\frac{{{a}^{3}}\sqrt{3}}{3}
C.  
a33{{a}^{3}}\sqrt{3}
D.  
a32{{a}^{3}}\sqrt{2}
Câu 28: 1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,a, mặt bên SABSAB nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD), SAB^=600, SA=2a.\left( ABCD \right),\text{ }\widehat{SAB}={{60}^{0}},\text{ }SA=2a. Thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD

A.  
V=3a33.V=\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}.
B.  
V=23a33.V=\frac{2\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}.
C.  
V=a33.V={{a}^{3}}\sqrt{3}.
D.  
V=a33.V=\frac{{{a}^{3}}}{3}.
Câu 29: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x33x+mf\left( x \right)={{x}^{3}}-3x+m ( với m là tham số thực). Biết max(;0)f(x)=5\underset{\left( -\infty ;0 \right)}{\mathop{\max }}\,f\left( x \right)=5 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) trên (0;+)\left( 0;+\infty \right)

A.  
min(0;+)f(x)=1.\underset{\left( 0;+\infty \right)}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=1.
B.  
min(0;+)f(x)=2.\underset{\left( 0;+\infty \right)}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=2.
C.  
min(0;+)f(x)=3.\underset{\left( 0;+\infty \right)}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=3.
D.  
min(0;+)f(x)=1.\underset{\left( 0;+\infty \right)}{\mathop{\min }}\,f\left( x \right)=-1.
Câu 30: 1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để đồ thị hàm số y=1+x+1x22xmy=\frac{1+\sqrt{x+1}}{{{x}^{2}}-2x-m} có đúng hai tiệm cận đứng là

A.  
[1;3]\left[ -1;3 \right] .
B.  
(1;3]\left( -1;3 \right] .
C.  
(1;3)\left( -1;3 \right) .
D.  
(1;+)\left( -1;+\infty \right) .
Câu 31: 1 điểm

Ông A dự định sử dụng hết 8 m28\text{ }{{m}^{2}} kính để làm một bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng ( các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có dung tích lớn nhất bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)?

A.  
2.05 m32.05\text{ }{{m}^{3}}
B.  
1.02 m31.02\text{ }{{m}^{3}}
C.  
1.45 m31.45\text{ }{{m}^{3}}
D.  
0.73 m30.73\text{ }{{m}^{3}}
Câu 32: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
Nếu hàm số y=f(x)y=f(x) đạt cực trị tại x0{{x}_{0}} thì f(x0)>0{f}''({{x}_{0}})>0 hoặc f(x0)<0{f}''({{x}_{0}})<0 .
B.  
Nếu f(x0)=0{f}'({{x}_{0}})=0 thì hàm số y=f(x)y=f(x) đạt cực trị tại x0{{x}_{0}} .
C.  
Nếu hàm số y=f(x)y=f(x) đạt cực trị tại x0{{x}_{0}} thì nó không có đạo hàm tại x0{{x}_{0}} .
D.  
Nếu hàm số đạt cực trị tại x0{{x}_{0}} thì hàm số không có đạo hàm tại x0{{x}_{0}} hoặc f(x0)=0{f}'({{x}_{0}})=0 .
Câu 33: 1 điểm

Cho khối chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành, thể tích bằng 1. Gọi MM là trung điểm cạnh SASA , mặt phẳng chứa MC song song với BD chia khối chóp thành hai khối đa diện. Thể tích VV khối đa diện chứa đỉnh A là

A.  
V=13V=\frac{1}{3} .
B.  
V=23V=\frac{2}{3} .
C.  
V=14V=\frac{1}{4} .
D.  
V=34V=\frac{3}{4} .
Câu 34: 1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 8 chữ số được lập từ các chữ số 1;2;3;4;5;61;2;3;4;5;6 . Lấy ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất chọn được số có ba chữ số 1, các chữ số còn lại xuất hiện không quá một lần và hai chữ số chẵn không đứng cạnh nhau bằng

A.  
2254096\frac{225}{4096} .
B.  
758192\frac{75}{8192} .
C.  
2517496\frac{25}{17496} .
D.  
1251458\frac{125}{1458} .
Câu 35: 1 điểm

Cho hàm số y=x+1x22x3y=\frac{x+1}{{{x}^{2}}-2x-3} . Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Câu 36: 1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'AB=AC=BB=a;BAC^=120AB=AC=B{B}'=a;\widehat{BAC}=120{}^\circ . Gọi II là trung điểm của CCC{C}' . Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC)(ABC)(ABI)(A{B}'I) bằng

A.  
217\frac{\sqrt{21}}{7} .
B.  
3020\frac{\sqrt{30}}{20} .
C.  
32\frac{\sqrt{3}}{2} .
D.  
3010\frac{\sqrt{30}}{10} .
Câu 37: 1 điểm

Cho hàm số y=x3+(m1)x23mx+2m+1y={{x}^{3}}+(m-1){{x}^{2}}-3mx+2m+1 có đồ thị (Cm), biết rằng đồ thị (Cm)({{C}_{m}}) luôn đi qua hai điểm cố định A,B.A,\,B. Có bao nhiêu số nguyên dương mm thuộc đoạn [2020;2020]\left[ -2020;2020 \right] để (Cm)({{C}_{m}}) có tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng ABAB ?

A.  
4041
B.  
2021
C.  
2019
D.  
2020
Câu 38: 1 điểm

Số giá trị nguyên của tham số thực mm để hàm số y=mx22x+my=\frac{mx-2}{-2x+m} nghịch biến trên khoảng (12;+)\left( \frac{1}{2};\,+\infty \right)

A.  
4
B.  
3
C.  
5
D.  
2
Câu 39: 1 điểm

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+dy=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d có đồ thị như hình bên. Trong các giá trị a,b,c,da, b, c, d có bao nhiêu giá trị dương?

Hình ảnh

A.  
4
B.  
3
C.  
2
D.  
1
Câu 40: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số mm để hàm số y=x3+12(m21)x2+1my={{x}^{3}}+\frac{1}{2}({{m}^{2}}-1){{x}^{2}}+1-m có điểm cực đại là x=1x=-1 ?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 41: 1 điểm

Khối lăng trụ tam giác có độ dài các cạnh đáy lần lượt bằng 13,14,1513,14,15 . Cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc 300 và có chiều dài bằng 8. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A.  
1243124\sqrt{3} .
B.  
340
C.  
2743274\sqrt{3} .
D.  
336
Câu 42: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)=ax4+bx2+cy=f(x)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x3+f(x))g(x)=f({{x}^{3}}+f(x))

A.  
11
B.  
9
C.  
8
D.  
10
Câu 43: 1 điểm

Hàm số f(x)=ax4+bx3+cx2+dx+ef(x)=a{{x}^{4}}+b{{x}^{3}}+c{{x}^{2}}+dx+e có đồ thị như hình dưới đây.

Hình ảnh

Số nghiệm của phương trình f(f(x))+1=0f\left( f\left( x \right) \right)+1=0

A.  
3
B.  
5
C.  
6
D.  
4
Câu 44: 1 điểm

Cho hàm số f(x)f\left( x \right) có bảng biến thiên của hàm số y=f(x)y={f}'\left( x \right) như hình vẽ bên. Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m(10;10)m\in \left( -10\,;\,10 \right) để hàm số y=f(3x1)+x33mxy=f\left( 3x-1 \right)+{{x}^{3}}-3mx đồng biến trên khoảng (2;1)\left( -2\,;\,1 \right) ?

Hình ảnh

A.  
49-49 .
B.  
39-39 .
C.  
35-35 .
D.  
3535 .
Câu 45: 1 điểm

Có hai giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=mx+x22x+32x1y = \frac{{mx + \sqrt {{x^2} - 2x + 3} }}{{2x - 1}} có một tiệm cận ngang là y = 1. Tổng hai giá trị này bằng

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
1
Câu 46: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} có đồ thị như hình vẽ . Biết H1{{H}_{1}} có diện tích bằng 7, H2{{H}_{2}} có diện tích bằng 3. Tính I=21(2x+6)f(x2+6x+7)dxI=\int\limits_{-2}^{-1}{(2x+6)f({{x}^{2}}+6x+7)\text{d}x}

Hình ảnh

A.  
11
B.  
4
C.  
1
D.  
10
Câu 47: 1 điểm

Cho f(x)f\left( x \right) là hàm số bậc 5. Hàm số y=f(x)y={f}'\left( x \right) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Hình ảnh

Số điểm cực trị của hàm số g(x)=f(x2)+x36x2+9xg\left( x \right)=f\left( x-2 \right)+{{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x

A.  
4
B.  
2
C.  
3
D.  
1
Câu 48: 1 điểm

Cho hàm số y=f(x)y=f\left( x \right) liên tục trên đoạn [2;2]\left[ -2;2 \right]2f(x)+3f(x)=1x2+42f\left( x \right)+3f\left( -x \right)=\frac{1}{{{x}^{2}}+4} , x[2;2]\forall x\in \left[ -2;2 \right] . Tính I=22f(x)dxI=\int\limits_{-2}^{2}{f\left( x \right)}\text{d}x .

A.  
I=π10I = \frac{\pi }{{10}}
B.  
I=π10I = - \frac{\pi }{{10}}
C.  
I=π20I = - \frac{\pi }{{20}}
D.  
I=π20I = \frac{\pi }{{20}}
Câu 49: 1 điểm

Cho x,\,\,y,\,\,z>0;a,\,\,b,\,\,c>1ax=by=cz=abc3{{a}^{x}}={{b}^{y}}={{c}^{z}}=\sqrt[3]{abc} . Giá trị lớn nhất của biểu thức P=1x+1yz2+zP=\frac{1}{x}+\frac{1}{y}-{{z}^{2}}+z thuộc khoảng nào dưới đây?

A.  
(0;2)\left( 0;2 \right) .
B.  
(3;+)\left( 3;+\infty \right)
C.  
(1;3)\left( 1;3 \right)
D.  
(2;4)\left( 2;4 \right)
Câu 50: 1 điểm

Cho hàm số f(x)=x33x2+m22mf(x)={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+{{m}^{2}}-2m . Gọi S tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn 3max[3;1]f(x)+2min[3;1]f(x)1123\underset{\left[ -3;1 \right]}{\mathop{\text{max}}}\,f\left( \left| x \right| \right)+2\underset{\left[ -3;1 \right]}{\mathop{\min }}\,f\left( \left| x \right| \right)\le 112 . Số phần tử của S bằng

A.  
11
B.  
12
C.  
9
D.  
10