ĐỀ 15 - PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2024

/Môn Toán/20 đề phát triển từ đề minh họa của bộ môn Toán năm 2024 - Cô Hồng Yến

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh



Hàm số đạt cực đại tại:

A.  

x=2x = - 2.

B.  

x=3x = 3.

C.  

x=1x = 1.

D.  

x=2x = 2.

Câu 18: 0.2 điểm

Biết

Hình ảnh

. Giá trị của

Hình ảnh

bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 19: 0.2 điểm

Biết

Hình ảnh

là một nguyên hàm của hàm số

Hình ảnh

trên

Hình ảnh

. Giá trị của

Hình ảnh

bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 20: 0.2 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=6B = 6 và chiều cao h=2h = 2. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

A.  

6.

B.  

3.

C.  

4.

D.  

12.

Câu 21: 0.2 điểm

Cho hai số phức z1=1+2iz_{1} = 1 + 2 iz2=4iz_{2} = 4 - i. Số phức z1z2z_{1} - z_{2} bằng

A.  

3+3i3 + 3 i.

B.  

33i- 3 - 3 i.

C.  

3+3i- 3 + 3 i.

D.  

33i3 - 3 i.

Câu 22: 0.2 điểm

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa23 \pi a^{2}, bán kính đáy bằng aa. Tính độ dài đường sinh của hình nón đó

A.  

2a22 a \sqrt{2}.

B.  

3a2\dfrac{3 a}{2}.

C.  

2a2 a.

D.  

3a3 a.

Câu 23: 0.2 điểm

Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ là

A.  

7.

B.  

12.

C.  

5.

D.  

35.

Câu 24: 0.2 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+xf \left( x \right) = e^{x} + x

A.  

ex+1+Ce^{x} + 1 + C

B.  

ex+x2+Ce^{x} + x^{2} + C

C.  

ex+12x2+Ce^{x} + \dfrac{1}{2} x^{2} + C

D.  

1x+1ex+12x2+C\dfrac{1}{x + 1} e^{x} + \dfrac{1}{2} x^{2} + C

Câu 25: 0.2 điểm

Cho hàm số

Hình ảnh

bảng biến thiên như sau:

Hình ảnh



Số nghiệm thực của phương trình

Hình ảnh

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 26: 0.2 điểm

Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4πa24 \pi a^{2} và bán kính đáy là aa. Tính độ dài đường cao của hình trụ đó.

A.  

aa.

B.  

2a2 a.

C.  

3a3 a.

D.  

4a4 a.

Câu 27: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) với u1=3u_{1} = 3 ; u2=9u_{2} = 9. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng \\ \\

A.  

6.

B.  

3.

C.  

12.

D.  

-6.

Câu 28: 0.2 điểm

Số phức nào dưới đây có phần ảo bằng phần ảo của số phức w=14i\text{w} = 1 - 4 i

A.  

z2=3+4iz_{2} = 3 + 4 i.

B.  

z1=54iz_{1} = 5 - 4 i.

C.  

z3=15iz_{3} = 1 - 5 i.

D.  

z4=1+4iz_{4} = 1 + 4 i.

Câu 29: 0.2 điểm

Cho hai số phức

Hình ảnh

Hình ảnh

. Mô đun của số phức

Hình ảnh

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 30: 0.2 điểm

Hình chóp S.ABCS . A B CSA,SB,SCS A , S B , S C đôi một vuông góc với nhau và SA=SB=SCS A = S B = S C. Gọi II là trung điểm của ABA B. Góc giữa SIS IBCB C bằng

A.  

3030 \circ.

B.  

6060 \circ.

C.  

4545 \circ.

D.  

9090 \circ.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình chóp đều S.ABCDS . A B C D có chiều cao a,​  AC=2aa , ​\textrm{ }\textrm{ } A C = 2 a (tham khảo hình bên). Tính khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (SCD)\left( S C D \right).

Hình ảnh

A.  

33a\dfrac{\sqrt{3}}{3} a.

B.  

2a\sqrt{2} a.

C.  

233a\dfrac{2 \sqrt{3}}{3} a.

D.  

22a\dfrac{\sqrt{2}}{2} a.

Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=x2+1,xRf ' \left( x \right) = x^{2} + 1 , \forall x \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)\left( - \infty ; 0 \right).

B.  

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (1;+)\left( 1 ; + \infty \right).

C.  

Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;1)\left( - 1 ; 1 \right).

D.  

Hàm số đồng biến trên khoảng (;+)\left( - \infty ; + \infty \right).

Câu 33: 0.2 điểm

Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số đôi một khác nhau và các chữ số thuộc tập hợp \left{ 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 \right}. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó không có hai chữ số liên tiếp nào cùng chẵn bằng

A.  

935\dfrac{9}{35}.

B.  

1635\dfrac{16}{35}.

C.  

2235\dfrac{22}{35}.

D.  

1935\dfrac{19}{35}.

Câu 34: 0.2 điểm

Nếu 15f(x)dx=3\int_{- 1}^{5} f \left( x \right) \text{d} x = - 3 thì 51f(x)dx\int_{5}^{- 1} f \left( x \right) \text{d} x bằng

A.  

5.

B.  

6.

C.  

4.

D.  

3.

Câu 35: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x410x24f \left( x \right) = x^{4} - 10 x^{2} - 4 trên [0;9]\left[\right. 0 ; 9 \left]\right. bằng

A.  

−28.

B.  

−4.

C.  

−13.

D.  

−29.

Câu 36: 0.2 điểm

Với aa là số thực dương tùy ý, (log)5(5a)\left(log\right)_{5} \left( 5 a \right) bằng

A.  

5+(log)5a5 + \left(log\right)_{5} a.

B.  

5(log)5a5 - \left(log\right)_{5} a.

C.  

1+(log)5a1 + \left(log\right)_{5} a.

D.  

1(log)5a1 - \left(log\right)_{5} a.

Câu 37: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọ độ OxyzO x y z, cho hai điểm A(1; 2; 3),  B(5; 4; 1)A \left( 1 ; \textrm{ } 2 ; \textrm{ } 3 \right) , \textrm{ }\textrm{ } B \left( 5 ; \textrm{ } 4 ; \textrm{ } - 1 \right). Phương trình mặt cầu đường kính ABA B

A.  

(x3)2+(y3)2+(z1)2=36\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 36.

B.  

(x3)2+(y3)2+(z1)2=9\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 9.

C.  

(x3)2+(y3)2+(z1)2=6\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 6.

D.  

(x+3)2+(y+3)2+(z+1)2=9\left( x + 3 \right)^{2} + \left( y + 3 \right)^{2} + \left( z + 1 \right)^{2} = 9.

Câu 38: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, đường thẳng OyO y có phương trình tham số là

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 39: 0.2 điểm

Cho aabb là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn (log)aba=(log)a1b(log)ab4\left(log\right)_{a} \dfrac{b}{a} = \dfrac{\left(log\right)_{a} \dfrac{1}{b}}{\left(log\right)_{a} b - 4}. Giá trị của (log)ba\left(\text{log}\right)_{b} a bằng bao nhiêu?

A.  

12- \dfrac{1}{2}.

B.  

2.

C.  

12\dfrac{1}{2}.

D.  

−2.

Câu 40: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số nguyên âm mm để hàm số y=x3+mx2+(m+6)xy = x^{3} + m x^{2} + \left( m + 6 \right) x đồng biến trên khoảng (1;3)\left( 1 ; 3 \right)

A.  

1.

B.  

3.

C.  

4.

D.  

2.

Câu 41: 0.2 điểm

Xét f(x)=ax4+bx2+c(a,b,cR,a<0)f \left( x \right) = a x^{4} + b x^{2} + c \left( a , b , c \in \mathbb{R} , a < 0 \right) sao cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có ba điểm cực trị là A,BA , BC(22;120)C \left( \dfrac{\sqrt{2}}{2} ; \dfrac{1}{20} \right). Gọi y=g(x)y = g \left( x \right) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm A,BA , BCC. Khi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y=f(x),y=g(x)y = f \left( x \right) , y = g \left( x \right) và hai đường thẳng x=0,x=22x = 0 , x = \dfrac{\sqrt{2}}{2} có diện tích bằng 260\dfrac{\sqrt{2}}{60}, tích phân \int_{0}^{\dfrac{\sqrt{2}}{2}} f \left( x \right) \text{d} x  bằng

A.  

2720\dfrac{27}{20}.

B.  

4415\dfrac{44}{15}.

C.  

224- \dfrac{\sqrt{2}}{24}.

D.  

9430\dfrac{94}{30}.

Câu 42: 0.2 điểm

Cho ba số phức z1z_{1}, z2z_{2}, z3z_{3} thỏa mãn điều kiện \left{ \left|\right. z_{1} \left|\right. = \left|\right. z_{2} \left|\right. = \left|\right. z_{3} \left|\right. = 1 \\ \left(z_{1}\right)^{2} = z_{2} z_{3} \\ \left|\right. z_{1} - z_{2} \left|\right. = \dfrac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{2}, với M=z2z3z3z1.M = \left|\right. z_{2} - z_{3} \left|\right. - \left|\right. z_{3} - z_{1} \left|\right. . Tính M2M^{2}.

A.  

3+6323 + \sqrt{6} - \sqrt{3} - \sqrt{2}.

B.  

632\sqrt{6} - \sqrt{3} - \sqrt{2}.

C.  

6+222\dfrac{\sqrt{6} + \sqrt{2} - 2}{2}.

D.  

62+22\dfrac{- \sqrt{6} - \sqrt{2} + 2}{2}.

Câu 43: 0.2 điểm

Cho lăng trụ ABC.ABCA B C . A ' B ' C ' có đáy là tam giác đều cạnh aa, hình chiếu vuông góc của điểm AA ' lên mặt phẳng (ABC)\left( A B C \right) trùng với trọng tâm tam giác ABCA B C. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AAA A 'BCB C bằng a34\dfrac{a \sqrt{3}}{4}. Tính theo aa thể tích khối lăng trụ đó.

A.  

a3312\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{12}.

B.  

a336\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{6}.

C.  

a333\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{3}.

D.  

a3324\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{24}.

Câu 44: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho điểm E(2;1;3)E \left( 2 ; 1 ; 3 \right), mặt phẳng (P):2x+2yz3=0\left( P \right) : 2 x + 2 y - z - 3 = 0 và mặt cầu (S):(x3)2+(y2)2+(z5)2=36\left( S \right) : \left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 2 \right)^{2} + \left( z - 5 \right)^{2} = 36. Gọi Δ\Delta là đường thẳng đi qua EE, nằm trong (P)\left( P \right) và cắt (S)\left( S \right) tại hai điểm có khoảng cách nhỏ nhất. Phương trình của Δ\Delta

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 45: 0.2 điểm

Để chế tạo dụng cụ như hình, từ một khối thép hình trụ có bán kính 10&nbsp;cm10 \&\text{nbsp};\text{cm} và chiều cao 20&nbsp;cm20 \&\text{nbsp};\text{cm} người ta khoét bỏ một hình nón có bán kính đáy 10&nbsp;cm10 \&\text{nbsp};\text{cm} và chiều cao 10&nbsp;cm10 \&\text{nbsp};\text{cm} (tham khảo hình vẽ sau). Tính thể tích của dụng cụ đó, làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.

Hình ảnh

A.  

6235,988(&nbsp;cm)36235 , 988 \left(\&\text{nbsp};\text{cm}\right)^{3}.

B.  

5235,988(&nbsp;cm)35235 , 988 \left(\&\text{nbsp};\text{cm}\right)^{3}.

C.  

5325,988(&nbsp;cm)35325 , 988 \left(\&\text{nbsp};\text{cm}\right)^{3}.

D.  

4235,988(&nbsp;cm)34235 , 988 \left(\&\text{nbsp};\text{cm}\right)^{3}.

Câu 46: 0.2 điểm

Gọi

Hình ảnh

là tập hợp các giá trị nguyên của

Hình ảnh

để tồn tại số thực

Hình ảnh

thỏa mãn đẳng thức

Hình ảnh

. Tổng các phần tử của

Hình ảnh

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 47: 0.2 điểm

Gọi SS là tập hợp các số phức z=a+bi  (a, bR)z = a + b i \textrm{ }\textrm{ } \left( a , \textrm{ } b \in R \right) thỏa mãn \textrm{ } \left| z + \bar{z} \left|\right. + \left|\right. z - \bar{z} \left|\right. = 2ab0a b \leq 0. Xét z1z_{1}z2z_{2} thuộc SS sao cho z1z21+i\dfrac{z_{1} - z_{2}}{- 1 + i} là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức z1+z2i\left|\right. z_{1} \left|\right. + \left|\right. z_{2} - i \left|\right. bằng

A.  

5\sqrt{5}.

B.  

1+21 + \sqrt{2}.

C.  

1.

D.  

2\sqrt{2}.

Câu 48: 0.2 điểm

Một chiếc đinh tán có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi cho phần tô đậm quay xung quanh cạnh

Hình ảnh

. Biết

Hình ảnh

là hình chữ nhật có

Hình ảnh

,

Hình ảnh

, cung

Hình ảnh

là cung một phần tư của đường tròn có bán kính bằng

Hình ảnh

, điểm

Hình ảnh

cách

Hình ảnh

một đoạn bằng

Hình ảnh


Hình ảnh



Thể tích của đinh tán là (quy tròn đến hàng phần mười)

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số

Hình ảnh

Hình ảnh

điểm cực trị. Tổng các giá trị nguyên của

Hình ảnh

là:

A.  

B.  

C.  

D.  

Câu 50: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho A \left(\right. 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right), M(1 ; 1 ; 1)M \left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right). Mặt phẳng (P)\left( P \right) thay đổi qua AMA M và cắt các tia OyO y, OzO z lần lượt tại BB, CC. Khi mặt phẳng (P)\left( P \right) thay đổi thì diện tích tam giác ABCA B C đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?

A.  

565 \sqrt{6}.

B.  

464 \sqrt{6}.

C.  

363 \sqrt{6}.

D.  

262 \sqrt{6}.

Câu 2: 0.2 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x1.f \left( x \right) = \sqrt{2 x - 1} .

A.  

f(x)dx=23(2x1)2x1+C.\int f \left( x \right) d x = \dfrac{2}{3} \left( 2 x - 1 \right) \sqrt{2 x - 1} + C .

B.  

f(x)dx=13(2x1)2x1+C.\int f \left( x \right) d x = \dfrac{1}{3} \left( 2 x - 1 \right) \sqrt{2 x - 1} + C .

C.  

f(x)dx=132x1+C.\int f \left( x \right) d x = - \dfrac{1}{3} \sqrt{2 x - 1} + C .

D.  

f(x)dx=122x1+C.\int f \left( x \right) d x = \dfrac{1}{2} \sqrt{2 x - 1} + C .

Câu 3: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình log3(x2)=2log_{3}^{} \left( x - 2 \right) = 2

A.  

x=11x = 11.

B.  

x=10x = 10.

C.  

x=7x = 7.

D.  

8.

Câu 4: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z cho a=(2 ; 3 ; 2)\overset{\rightarrow}{a} = \left( 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \right)b=(1 ; 1 ; 1)\overset{\rightarrow}{b} = \left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \textrm{ } ; \textrm{ } - 1 \right). Vectơ ab\overset{\rightarrow}{a} - \overset{\rightarrow}{b} có tọa độ là

A.  

(3 ; 4 ; 1)\left( 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 4 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right).

B.  

(1 ; 2 ; 3)\left( - 1 \textrm{ } ; \textrm{ } - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \right).

C.  

(3 ; 5 ; 1)\left( 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 5 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right).

D.  

(1 ; 2 ; 3)\left( 1 \textrm{ } ; \textrm{ } 2 \textrm{ } ; \textrm{ } 3 \right).

Câu 5: 0.2 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1x+3y = \dfrac{x + 1}{x + 3}

A.  

x=1x = - 1.

B.  

x=1x = 1.

C.  

x=3x = - 3.

D.  

x=3x = 3.

Câu 6: 0.2 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên

A.  

y=x42(x)22y = x^{4} - 2 \left(\text{x}\right)^{2} - 2

B.  

y=x3+2(x)22y = - x^{3} + 2 \left(\text{x}\right)^{2} - 2

C.  

y=x33(x)22y = x^{3} - 3 \left(\text{x}\right)^{2} - 2

D.  

y=x4+2(x)22y = - x^{4} + 2 \left(\text{x}\right)^{2} - 2

Câu 7: 0.2 điểm

Tìm tập xác định DD của hàm số y=(x2+2x3)2y = \left( x^{2} + 2 x - 3 \right)^{\sqrt{2}}.

A.  

D=RD = \mathbb{R}

B.  

D=(;3)(1;+)D = \left( - \infty ; - 3 \right) \cup \left( 1 ; + \infty \right)

C.  

D=(0;+)D = \left( 0 ; + \infty \right)

D.  

Câu 8: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzO x y z, cho hai điểm A(1;1;0)A \left( 1 ; 1 ; 0 \right)B(0;1;2)B \left( 0 ; 1 ; 2 \right). Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ABA B.

A.  

d=(1;1;2)\overset{\rightarrow}{d} = \left( - 1 ; 1 ; 2 \right)

B.  

a=(1;0;2)\overset{\rightarrow}{a} = \left( - 1 ; 0 ; - 2 \right)

C.  

b=(1;0;2)\overset{\rightarrow}{b} = \left( - 1 ; 0 ; 2 \right)

D.  

c=(1;2;2)\overset{\rightarrow}{c} = \left( 1 ; 2 ; 2 \right)

Câu 9: 0.2 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=32iz = 3 - 2 i ?

A.  

P(3;2)P \left( - 3 ; 2 \right).

B.  

Q(2;3)Q \left( 2 ; - 3 \right).

C.  

N(3;2)N \left( 3 ; - 2 \right).

D.  

M(2;3)M \left( - 2 ; 3 \right).

Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B (2;2;3)\left( - 2 ; 2 ; - 3 \right). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A.  

x2+(y3)2+(z1)2=36.x^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 36 .

B.  

x2+(y+3)2+(z1)2=9.x^{2} + \left( y + 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 9 .

C.  

x2+(y3)2+(z+1)2=9.x^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z + 1 \right)^{2} = 9 .

D.  

x2+(y3)2+(z+1)2=36.x^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z + 1 \right)^{2} = 36 .

Câu 11: 0.2 điểm

Với

Hình ảnh

,

Hình ảnh

là các số thực dương tùy ý và

Hình ảnh

,

Hình ảnh

bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 12: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình ảnh



Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;2)\left( 0 ; 2 \right).

B.  

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1;+)\left( - 1 ; + \infty \right).

C.  

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;2)\left( - 1 ; 2 \right).

D.  

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (;1)\left( - \infty ; 1 \right).

Câu 13: 0.2 điểm

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

A.  

216.

B.  

18.

C.  

36.

D.  

72.

Câu 14: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x213<273^{x^{2} - 13} < 27

A.  

(4 ; +)\left( 4 \textrm{ } ; \textrm{ } + \infty \right).

B.  

(4 ; 4)\left( - 4 \textrm{ } ; \textrm{ } 4 \right).

C.  

( ; 4)\left( - \infty \textrm{ } ; \textrm{ } 4 \right).

D.  

(0 ; 4)\left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 4 \right).

Câu 15: 0.2 điểm

Cho hàm số y=log5xy = \log_{\sqrt{5}} x. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?

A.  

Hàm số đã cho đồng biến trên tập xác định.

B.  

Hàm số đã cho có tập xác định .

C.  

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung.

D.  

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

Câu 16: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, mặt phẳng (P):2x+y+3z1=0\left( P \right) : 2 x + y + 3 z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A.  

n3=(2;1;3)\overset{\rightarrow}{n_{3}} = \left( 2 ; 1 ; 3 \right)

B.  

n2=(1;3;2)\overset{\rightarrow}{n_{2}} = \left( - 1 ; 3 ; 2 \right)

C.  

n4=(1;3;2)\overset{\rightarrow}{n_{4}} = \left( 1 ; 3 ; 2 \right)

D.  

n1=(3;1;2)\overset{\rightarrow}{n_{1}} = \left( 3 ; 1 ; 2 \right)

Câu 17: 0.2 điểm

Hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f(x)=(x1)(x2)...(x2019)f^{'} \left( x \right) = \left( x - 1 \right) \left( x - 2 \right) . . . \left( x - 2019 \right), xR\forall x \in R. Hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có tất cả bao nhiêu điểm cực tiểu?

A.  

1008

B.  

1010

C.  

1009

D.  

1011

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm