ĐỀ 11 - PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ THAM KHẢO CỦA BGD KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN NĂM 2024

/Môn Toán/20 đề phát triển từ đề minh họa của bộ môn Toán năm 2024 - Cô Hồng Yến

Số câu hỏi: 50 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ 30 phút

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có bảng biến thiên như sau

Hình ảnh



Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

Hàm số đạt cực tiểu tại x=−5x = - 5

B.  

Hàm số có bốn điểm cực trị

C.  

Hàm số đạt cực tiểu tại x=2x = 2

D.  

Hàm số không có cực đại

Câu 2: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=ex+2f \left( x \right) = e^{x} + 2. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  

∫f(x)dx=ex−2+C\int f \left( x \right) \text{d} x = e^{x - 2} + C.

B.  

∫f(x)dx=ex+2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = e^{x} + 2 x + C.

C.  

∫f(x)dx=ex+C\int f \left( x \right) \text{d} x = e^{x} + C.

D.  

∫f(x)dx=ex−2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = e^{x} - 2 x + C.

Câu 3: 0.2 điểm

Nghiệm của phương trình log⁡3(2x−1)=2\log_{3} \left( 2 x - 1 \right) = 2 là:

A.  

x=3x = 3.

B.  

x=5x = 5.

C.  

x=92x = \dfrac{9}{2}.

D.  

x=72x = \dfrac{7}{2}.

Câu 4: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho hai vectơ x→=(2;1;−3)\overset{\rightarrow}{x} = ( 2 ; 1 ; - 3 ) và y→=(1;0;−1)\overset{\rightarrow}{y} = \left( 1 ; 0 ; - 1 \right). Tìm tọa độ của vectơ a→=x→+2y→\overset{\rightarrow}{a} = \overset{\rightarrow}{x} + 2 \overset{\rightarrow}{y}.

A.  

a→=(4;1;−1)\overset{\rightarrow}{a} = \left( 4 ; 1 ; - 1 \right).

B.  

a→=(3;1;−4)\overset{\rightarrow}{a} = \left( 3 ; 1 ; - 4 \right).

C.  

a→=(0;1;−1)\overset{\rightarrow}{a} = \left( 0 ; 1 ; - 1 \right).

D.  

a→=(4;1;−5)\overset{\rightarrow}{a} = \left( 4 ; 1 ; - 5 \right).

Câu 5: 0.2 điểm

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ACA C là:

A.  

y=13y = \dfrac{1}{3}.

B.  

y=3y = 3.

C.  

y=−1y = - 1.

D.  

y=1y = 1.

Câu 6: 0.2 điểm

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Hình ảnh

A.  

y=x4+2x2y = x^{4} + 2 x^{2}.

B.  

y=−x3−3xy = - x^{3} - 3 x.

C.  

y=x3−3xy = x^{3} - 3 x.

D.  

y=−x4+2x2y = - x^{4} + 2 x^{2}.

Câu 7: 0.2 điểm

Tìm tập xác định của hàm số: y=(4−x2)23y = \left( 4 - x^{2} \right)^{\dfrac{2}{3}} là

A.  

D=(−2;2)D = \left( - 2 ; 2 \right)

B.  

D=R{2;−2}D = R \left\{ 2 ; - 2 \right\}

C.  

D=RD = R

D.  

D=(2;+∞)D = \left( 2 ; + \infty \right)

Câu 8: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z cho đường thẳng d:  x−31=y+1−2=z−53d : \textrm{ }\textrm{ } \dfrac{x - 3}{1} = \dfrac{y + 1}{- 2} = \dfrac{z - 5}{3}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng dd ?

A.  

u2→=(1;−2;3)\overset{\rightarrow}{u_{2}} = \left( 1 ; - 2 ; 3 \right)

B.  

u3→=(2;6;−4)\overset{\rightarrow}{u_{3}} = \left( 2 ; 6 ; - 4 \right).

C.  

u4→=(−2;−4;6)\overset{\rightarrow}{u_{4}} = \left( - 2 ; - 4 ; 6 \right).

D.  

u1→=(3;−1;5)\overset{\rightarrow}{u_{1}} = \left( 3 ; - 1 ; 5 \right).

Câu 9: 0.2 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, biết M(−3 ; 1)M \left( - 3 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right) là điểm biểu diễn số phức zz. Phần thực của zz bằng

A.  

1.

B.  

−3.

C.  

−1.

D.  

3.

Câu 10: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọ độ OxyzO x y z, cho hai điểm A(1; 2; 3),  B(5; 4; −1)A \left( 1 ; \textrm{ } 2 ; \textrm{ } 3 \right) , \textrm{ }\textrm{ } B \left( 5 ; \textrm{ } 4 ; \textrm{ } - 1 \right). Phương trình mặt cầu đường kính ABA B là

A.  

(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=36\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 36.

B.  

(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=9\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 9.

C.  

(x−3)2+(y−3)2+(z−1)2=6\left( x - 3 \right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 1 \right)^{2} = 6.

D.  

(x+3)2+(y+3)2+(z+1)2=9\left( x + 3 \right)^{2} + \left( y + 3 \right)^{2} + \left( z + 1 \right)^{2} = 9.

Câu 11: 0.2 điểm

Cho a>0a > 0 và a≠1a \neq 1 khi đó (log)aa3\left(log\right)_{a} \sqrt[3]{a} bằng

A.  

−3.

B.  

13\dfrac{1}{3}.

C.  

−13- \dfrac{1}{3}.

D.  

3.

Câu 12: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đồ thị như hình vẽ bên.

Hình ảnh



Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A.  

(−1​ ; 0)\left( - 1 ​\textrm{ } ; \textrm{ } 0 \right).

B.  

(−2 ; −1)\left( - 2 \textrm{ } ; \textrm{ } - 1 \right).

C.  

(0 ; 1)\left( 0 \textrm{ } ; \textrm{ } 1 \right).

D.  

(1​ ; 3)\left( 1 ​\textrm{ } ; \textrm{ } 3 \right).

Câu 13: 0.2 điểm

Thể tích của khối lập phương cạnh 5a5 a bằng

A.  

5a35 a^{3}.

B.  

a3a^{3}.

C.  

125a3125 a^{3}.

D.  

25a325 a^{3}.

Câu 14: 0.2 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 22x<2x+62^{2 x} < 2^{x + 6} là:

A.  

(−∞;6)\left( - \infty ; 6 \right)

B.  

(0;64)\left( 0 ; 64 \right)

C.  

(6;+∞)\left( 6 ; + \infty \right)

D.  

(0;6)\left( 0 ; 6 \right)

Câu 15: 0.2 điểm

Cho hàm số y=(log)2xy = \left(log\right)_{2} x. Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.  

Đạo hàm của hàm số là y′=1xln2y^{'} = \dfrac{1}{x ln2}

B.  

Đồ thị hàm số nhận trục OyO y làm tiệm cận đứng

C.  

Tập xác định của hàm số là (−∞;+∞)\left( - \infty ; + \infty \right)

D.  

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)\left( 0 ; + \infty \right)

Câu 16: 0.2 điểm

Trong không gian OxyzO x y z, cho mặt phẳng (P):2x−3y+z−2=0\left( P \right) : 2 x - 3 y + z - 2 = 0. Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của (P)\left( P \right)

A.  

(n→)1=(2; −3; 1)\left(\overset{\rightarrow}{n}\right)_{1} = \left( 2 ; \textrm{ } - 3 ; \textrm{ } 1 \right).

B.  

(n→)4=(2; 1; −2)\left(\overset{\rightarrow}{n}\right)_{4} = \left( 2 ; \textrm{ } 1 ; \textrm{ } - 2 \right).

C.  

(n→)3=(−3; 1; −2)\left(\overset{\rightarrow}{n}\right)_{3} = \left( - 3 ; \textrm{ } 1 ; \textrm{ } - 2 \right).

D.  

(n→)2=(2; −3; −2)\left(\overset{\rightarrow}{n}\right)_{2} = \left( 2 ; \textrm{ } - 3 ; \textrm{ } - 2 \right).

Câu 17: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)f \left( x \right) có đạo hàm f′(x)=x(x+1)2, ∀x∈Rf^{'} \left( x \right) = x \left( x + 1 \right)^{2} , \text{ } \forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A.  

1.

B.  

2.

C.  

3.

D.  

0.

Câu 18: 0.2 điểm

Biết ∫01[f(x)+2x]dx=4\int_{0}^{1} \left[\right. f \left( x \right) + 2 x \left]\right. \text{d} x = 4. Khi đó ∫01f(x)dx\int_{0}^{1} f \left( x \right) \text{d} x bằng

A.  

3.

B.  

2.

C.  

6.

D.  

4.

Câu 19: 0.2 điểm

Biết ∫01[f(x)+2x]dx=5\int_{0}^{1} \left[\right. f \left( x \right) + 2 x \left]\right. \text{d} x = 5. Khi đó ∫01f(x)dx\int_{0}^{1} f \left( x \right) \text{d} x bằng

A.  

7.

B.  

3.

C.  

5.

D.  

4.

Câu 20: 0.2 điểm

Cho khối chóp có diện tích đáy B=5a2B = 5 a^{2} và chiều cao h=ah = a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A.  

56a3\dfrac{5}{6} a^{3}.

B.  

52a3\dfrac{5}{2} a^{3}.

C.  

5a35 a^{3}.

D.  

53a3\dfrac{5}{3} a^{3}.

Câu 21: 0.2 điểm

Cho hai số phức z1=1+iz_{1} = 1 + i và z2=2+iz_{2} = 2 + i. Trên mặt phẳng tọa độ OxyO x y, điểm biểu diễn số phức z1+2z2z_{1} + 2 z_{2} có tọa độ là

A.  

(3;5)\left( 3 ; 5 \right).

B.  

(5;2)\left( 5 ; 2 \right).

C.  

(5;3)\left( 5 ; 3 \right).

D.  

(2;5)\left( 2 ; 5 \right).

Câu 22: 0.2 điểm

Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3πa23 \pi a^{2} và có bán kính đáy bằng aa. Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

A.  

3a3 a

B.  

2a2 a

C.  

3a2\dfrac{3 a}{2}

D.  

22a2 \sqrt{2} a

Câu 23: 0.2 điểm

Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

A.  

272^{7}.

B.  

A 7 2A_{\textrm{ } 7}^{\textrm{ } 2}.

C.  

C 7 2C_{\textrm{ } 7}^{\textrm{ } 2}.

D.  

727^{2}.

Câu 24: 0.2 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+2x2f \left( x \right) = x^{2} + \dfrac{2}{x^{2}}.

A.  

∫f(x)dx=x33+1x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = \dfrac{x^{3}}{3} + \dfrac{1}{x} + C.

B.  

∫f(x)dx=x33−2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = \dfrac{x^{3}}{3} - \dfrac{2}{x} + C.

C.  

∫f(x)dx=x33−1x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = \dfrac{x^{3}}{3} - \dfrac{1}{x} + C.

D.  

∫f(x)dx=x33+2x+C\int f \left( x \right) \text{d} x = \dfrac{x^{3}}{3} + \dfrac{2}{x} + C.

Câu 25: 0.2 điểm

Cho hàm số

Hình ảnh

liên tục trên

Hình ảnh

và có đồ thị như hình vẽ.

Hình ảnh



Số nghiệm của phương trình

Hình ảnh

là

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 26: 0.2 điểm

Cho khối trụ (T)\left( T \right) có bán kính đáy R=1R = 1, thể tích V=5πV = 5 \pi. Tính diện tích toàn phần của hình trụ tương ứng

A.  

S=12πS = 12 \pi

B.  

S=11πS = 11 \pi

C.  

S=10πS = 10 \pi

D.  

S=7πS = 7 \pi

Câu 27: 0.2 điểm

Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right) với u1=3u_{1} = 3 và d=−3d = - 3. Tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng

A.  

26.

B.  

−26.

C.  

−105.

D.  

105.

Câu 28: 0.2 điểm

Số phức nào dưới đây là số thuần ảo.

A.  

z=3+iz = \sqrt{3} + i

B.  

z=−2z = - 2

C.  

z=−2+3iz = - 2 + 3 i

D.  

z=3iz = 3 i

Câu 29: 0.2 điểm

Cho số phức z=2−iz = 2 - i, số phức (2−3i)zˉ\left( 2 - 3 i \right) \bar{z} bằng

A.  

−1+8i- 1 + 8 i.

B.  

−7+4i- 7 + 4 i.

C.  

7−4i7 - 4 i.

D.  

1+8i1 + 8 i.

Câu 30: 0.2 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′A B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'}, biết đáy ABCDA B C D là hình vuông. Tính góc giữa A′CA^{'} C và BDB D.

Hình ảnh

A.  

90∘90 \circ.

B.  

30∘30 \circ.

C.  

60∘60 \circ.

D.  

45∘45 \circ.

Câu 31: 0.2 điểm

Cho hình chóp S.ABCS . A B C có đáy là tam giác vuông cân tại CC, AC=3aA C = 3 a và SAS A vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (SAC)\left( S A C \right) bằng

A.  

32a\dfrac{3}{2} a.

B.  

322a\dfrac{3 \sqrt{2}}{2} a.

C.  

3a3 a.

D.  

32a3 \sqrt{2} a.

Câu 32: 0.2 điểm

Cho hàm số y=f(x)y = f \left( x \right) có đạo hàm f′(x)>0,∀x∈(0;+∞)f^{'} \left( x \right) > 0 , \forall x \in \left( 0 ; + \infty \right) và f(1)=2f \left( 1 \right) = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  

f(2)+f(4)>4f \left( 2 \right) + f \left( 4 \right) > 4.

B.  

f(2)+f(4)<4f \left( 2 \right) + f \left( 4 \right) < 4.

C.  

f(2)+f(4)≤4f \left( 2 \right) + f \left( 4 \right) \leq 4.

D.  

f(2)+f(4)≥4f \left( 2 \right) + f \left( 4 \right) \geq 4.

Câu 33: 0.2 điểm

Chọn ngẫu nhiên đồng thời hai số từ tập hợp gồm 19 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số chẵn bằng

A.  

1019\dfrac{10}{19}.

B.  

519\dfrac{5}{19}.

C.  

419\dfrac{4}{19}.

D.  

919\dfrac{9}{19}.

Câu 34: 0.2 điểm

Nếu ∫03f(x)dx=6\int_{0}^{3} f \left( x \right) \text{d} x = 6 thì ∫03[13f(x)+2]dx\int_{0}^{3} \left[\right. \dfrac{1}{3} f \left( x \right) + 2 \left]\right. \text{d} x bằng?

A.  

8.

B.  

5.

C.  

9.

D.  

6.

Câu 35: 0.2 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−12x2−1f \left( x \right) = x^{4} - 12 x^{2} - 1 trên đoạn [0;9]\left[\right. 0 ; 9 \left]\right. bằng

A.  

−28.

B.  

−1.

C.  

−36.

D.  

−37.

Câu 36: 0.2 điểm

Với aa là số thực dương tùy ý, (log)3(9a)\left(log\right)_{3} \left( 9 a \right) bằng

A.  

12+(log)3a\dfrac{1}{2} + \left(log\right)_{3} a.

B.  

(2log)3a\left(2log\right)_{3} a.

C.  

((log)3a)2\left( \left(log\right)_{3} a \right)^{2}.

D.  

2+(log)3a2 + \left(log\right)_{3} a.

Câu 37: 0.2 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm I(2;3;4)I \left( 2 ; 3 ; 4 \right) và A(1;2;3)A \left( 1 ; 2 ; 3 \right). Phương trình mặt cầu tâm I và đi qua A có phương trình là:

A.  

(x+2())2+(y+3())2+(z+4())2=3\left( x + 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( y + 3 \left(\right)\right)^{2} + \left( z + 4 \left(\right)\right)^{2} = 3.

B.  

(x+2())2+(y+3)2+(z+4)2=9\left( x + 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( y + 3 \right)^{2} + \left( z + 4 \right)^{2} = 9.

C.  

(x−2())2+(y−3)2+(z−4)2=45\left( x - 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 4 \right)^{2} = 45.

D.  

(x−2())2+(y−3)2+(z−4)2=3\left( x - 2 \left(\right)\right)^{2} + \left( y - 3 \right)^{2} + \left( z - 4 \right)^{2} = 3.

Câu 38: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzO x y z, phương trình tham số trục OzO z là

A.  

z=0z = 0.

B.  

{x=0y=tz=0\{ x = 0 \\ y = t \\ z = 0.

C.  

{x=ty=0z=0\{ x = t \\ y = 0 \\ z = 0.

D.  

{x=0y=0z=t\{ x = 0 \\ y = 0 \\ z = t.

Câu 39: 0.2 điểm

Cho aa và bb là hai số thực dương phân biệt, khác 1 và thỏa mãn (log)a(a2b)⋅loga2ba−2=0\left(\text{log}\right)_{a} ( a^{2} b ) \cdot \text{log}_{a}^{2} \dfrac{b}{a} - 2 = 0. Giá trị của ((log)ba)2\left( \left(\text{log}\right)_{b} a \right)^{2} bằng bao nhiêu?

A.  

13\dfrac{1}{3}.

B.  

3.

C.  

19\dfrac{1}{9}.

D.  

3.

Câu 40: 0.2 điểm

Có bao nhiêu số nguyên mm để hàm số y=x8+(m−3)x5+(9−m2)x4y = x^{8} + \left( m - 3 \right) x^{5} + \left( 9 - m^{2} \right) x^{4} đồng biến trên khoảng (0;+∞).\left( 0 ; + \infty \right) .

A.  

7.

B.  

6.

C.  

4.

D.  

5.

Câu 41: 0.2 điểm

Cho hàm số f(x)=x3+ax2+bx+cf \left( x \right) = x^{3} + a x^{2} + b x + c với aa, bb, cc là các số thực. Biết hàm số g(x)=f(x)+f′(x)+(f′)′(x)g \left( x \right) = f \left( x \right) + f^{'} \left( x \right) + \left(f^{'}\right)^{'} \left( x \right) có hai giá trị cực trị là −5 và 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)g(x)+6y = \dfrac{f \left( x \right)}{g \left( x \right) + 6} và y=1y = 1 bằng

A.  

2ln32ln3.

B.  

ln2ln2.

C.  

ln15ln15.

D.  

3ln23ln2.

Câu 42: 0.2 điểm

Cho hai số phức z1z_{1}, z2z_{2} thỏa mãn các điều kiện ∣z∣=2,(w+i)(wˉ+i)+(4+i)(1+7i)| z | = 2 , ( w + i ) \left( \bar{w} + i \right) + \left( 4 + i \right) \left( 1 + 7 i \right) là số thuần ảo và ∣z+2w∣=4| z + 2 w | = 4. Giá trị của ∣2z−w∣\left|\right. 2 z - w \left|\right. bằng

A.  

262 \sqrt{6}.

B.  

6\sqrt{6}.

C.  

363 \sqrt{6}.

D.  

8.

Câu 43: 0.2 điểm

Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′A B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'} có các cạnh bằng 2a2 a. Biết BAD^=\widehat{B A D} = A′AB^\widehat{A^{'} A B} =A′AD^=(60)@= \widehat{A^{'} A D} = \left(60\right)^{@}. Tính thể tích VV của khối hộp ABCD.A′B′C′D′A B C D . A^{'} B^{'} C^{'} D^{'}.

A.  

42a34 \sqrt{2} a^{3}.

B.  

22a32 \sqrt{2} a^{3}.

C.  

8a38 a^{3}.

D.  

2a3\sqrt{2} a^{3}.

Câu 44: 0.2 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzO x y z, cho hai điểm A(3;−2;6),B(0;1;0)A \left( 3 ; - 2 ; 6 \right) , B \left( 0 ; 1 ; 0 \right) và mặt cầu (S):((x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25\left( S \right) : (\left( x - 1 \right)^{2} + \left( y - 2 \right)^{2} + \left( z - 3 \right)^{2} = 25. Mặt phẳng (P):ax+by+cz−2=0\left( P \right) : a x + b y + c z - 2 = 0 đi qua A,BA , B và cắt (S)\left( S \right) theo giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất. Tính T=a+b+cT = a + b + c

A.  

T=3T = 3.

B.  

T=4T = 4.

C.  

T=5T = 5.

D.  

T=2T = 2.

Câu 45: 0.2 điểm

Người ta cắt hai hình cầu có bán kính lần lượt là R=13cmR = 13 c m và r=41 cmr = \sqrt{41} \textrm{ } c m để làm hồ lô đựng rượu như hình vẽ sau.

Hình ảnh



Biết đường tròn giao của hai hình cầu có bán kính r′=5cmr^{'} = 5 c m và nút uống rượu là một hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm\sqrt{5} c m, chiều cao bằng 4cm4 c m. Giả sử độ dày vỏ hồ lô không đáng kể. Hỏi hồ lô đựng được bao nhiêu lít rượu? (Kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy).

A.  

9,5.

B.  

10,2.

C.  

8,2.

D.  

11,4.

Câu 46: 0.2 điểm

Xét các số thực dương

Hình ảnh

,

Hình ảnh

thỏa mãn

Hình ảnh

. Khi biểu thức

Hình ảnh

đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức

Hình ảnh

bằng

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 47: 0.2 điểm

Gọi SS là tập hợp các số phức z=a+bi (a,b∈R)z = a + b i \textrm{ } \left( a , b \in \mathbb{R} \right) thỏa mãn ∣z+zˉ∣+∣z−zˉ∣=6| z + \bar{z} | + | z - \bar{z} | = 6 và ab≤0.a b \leq 0 . Xét z1z_{1} và z2z_{2} thuộc SS sao cho z1−z2−1+i\dfrac{z_{1} - z_{2}}{- 1 + i} là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức ∣z1+3i∣+∣z2∣\left|\right. z_{1} + 3 i \left|\right. + \left|\right. z_{2} \left|\right. bằng

A.  

32.3 \sqrt{2} .

B.  

3.

C.  

35.3 \sqrt{5} .

D.  

3+32.3 + 3 \sqrt{2} .

Câu 48: 0.2 điểm

Cho hai đường tròn (O1;5)( O_{1} ; 5 ) và (O2;3)\left( O_{2} ; 3 \right) cắt nhau tại hai điểm A, BA , \text{ } B sao cho ABA B là một đường kính của đường tròn (O2).\left( O_{2} \right) . Gọi (D)\left( D \right) là hình thẳng được giới hạn bởi hai đường tròn (ở ngoài đường tròn lớn, phần được gạch chéo như hình vẽ). Quay (D)\left( D \right) quanh trục O1O2O_{1} O_{2} ta được một khối tròn xoay. Tính thể tích VV của khối tròn xoay được tạo thành.

Hình ảnh

A.  

V=14π3V = \dfrac{14 \pi}{3}.

B.  

V=68π3.V = \dfrac{68 \pi}{3} .

C.  

V=40π3.V = \dfrac{40 \pi}{3} .

D.  

V=36π.V = 36 \pi .

Câu 49: 0.2 điểm

Cho hàm số

Hình ảnh

có đạo hàm

Hình ảnh

, với

Hình ảnh

. Số giá trị nguyên của tham số

Hình ảnh

để hàm số

Hình ảnh

có

Hình ảnh

điểm cực trị là

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Câu 50: 0.2 điểm

Trong không gian hệ tọa độ

Hình ảnh

, cho hai điểm

Hình ảnh

,

Hình ảnh

. Mặt cầu

Hình ảnh

nhận

Hình ảnh

là đường kính. Hình trụ

Hình ảnh

là hình trụ có trục thuộc trục tung, nội tiếp với mặt cầu và có thể tích lớn nhất. Khi đó mặt phẳng chứa đáy của hình trụ đi qua điểm nào sau đây?

A.  

.

B.  

.

C.  

.

D.  

.

Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm