Đề Thi Trắc Nghiệm Triết Học – Đại Học Đại Nam (Miễn Phí, Có Đáp Án) Ôn luyện với đề thi trắc nghiệm Triết học từ Đại học Đại Nam. Đề thi bao gồm các câu hỏi về những nguyên lý cơ bản của Triết học Mác - Lênin, phép biện chứng duy vật, và các vấn đề lý luận chính trị - xã hội. Đề thi có đáp án chi tiết, giúp sinh viên củng cố kiến thức lý luận và chuẩn bị tốt cho kỳ thi.
Từ khoá: Triết học Đại học Đại Nam trắc nghiệm Triết học có đáp án ôn thi Triết học Mác - Lênin đề thi Triết học ôn thi triết học đề triết học online
Chủ đề liên quan: Triết học Mác - Lênin Đại học Đại Nam DNU
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 12: Triết học có chức năng thế giới quan và phương pháp luận. Đúng hay sai?
Câu 11: Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt. Đúng hay sai?
Câu 13: Quan điểm Duy vật cho rằng: Ý thức có trước và quyết định vật chất. Đúng hay sai?
Câu 14: Chỉ ra phương án đúng. Thành tựu khoa học nào là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?
A. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Thuyết tiến hóa
B. Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào
D. Định luật bảo toàn chuyển hóa năng lượng; Thuyết tiến hóa; Thuyết tế bào
Câu 15: Chỉ ra phương án trả lời đúng, quan điểm: “Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới” chỉ khái niệm nào?
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 16: Chỉ rõ phương pháp siêu hình là gì?
A. Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích
B. Cách nghiên cứu thế giới trong liên hệ, vận động, phát triển
C. Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại
Câu 17: Chỉ ra đáp án đúng. Phương pháp biện chứng là gì?
A. Cách thức người ta sử dụng để đạt mục đích
B. Cách nghiên cứu thế giới trong mối liên hệ, vận động, phát triển
C. Cách nghiên cứu thế giới trong sự cô lập, tĩnh tại
D. Các phương án trên đều đúng
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng. Quan điểm Duy tâm cho rằng:
A. Con người có khả năng nhận thức thế giới
B. Ý thức có trước và quyết định vật chất
C. Con người không có khả năng nhân thức thế giới
D. Vật chất có trước và quyết định ý thức
Câu 19: Lựa chọn phương án trả lời đúng. Các nhà Khả tri cho rằng:
A. Con người có khả năng nhận thức thế giới
B. Ý thức có trước và quyết định vật chất
C. Con người không có khả năng nhân thức thế giới
D. Vật chất có trước và quyết định ý thức
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng. Các nhà Bất Khả tri cho rằng:
A. Con người có khả năng nhận thức thế giới
B. Ý thức có trước và quyết định vật chất
C. Con người không có khả năng nhân thức thế giới
D. Vật chất có trước và quyết định ý thức
Câu 21: Chỉ rõ đối tượng của triết học Mác - Lênin là gì?
A. Tất cả các lĩnh vực
B. Không có đối tượng riêng
C. Giải quyết mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật biện chứng
D. Là khoa học của mọi khoa học
Câu 22: Lựa chọn phương án rả lời đúng. Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?
A. Như một đối tượng vật chất cụ thể
B. Như một đối tượng vật chất nhất định
C. Như một chỉnh thể thống nhất
Câu 23: Chọn phương án trả lời đúng: Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?
A. Duy vật chất phác, duy vật biện chứng
C. Duy vật biện chứng
D. Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
Câu 24: Lựa chọn phương án trả lời đúng. Nội dung sau đây chỉ khái niệm nào “Con người nhìn nhận thế giới xung quanh cũng như xem xét bản thân mình nhằm xác định cho mình mục đích, ý nghĩa cuộc sống và lựa chọn cách thức hoạt động sao cho phù hợp để đạt được mục đích đặt ra”
D. Cả A và C đều đúng
Câu 25: Chỉ ra câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật chất phác thời cổ đại trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:
A. Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng
B. Coi vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ thực tại khách quan
C. Đồng nhất vật chất với vật thể
Câu 26: Vị mặn của muối là do cảm giác của con người quy định. Luận điểm đó thuộc quan điểm nào?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng?
A. Thực tiễn cách mạng của giai cấp tư sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác
B. Thực tiễn cách mạng của giai cấp nông dân là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác
C. Thực tiễn cách mạng của giai cấp địa chủ phong kiến là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác
D. Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác
Câu 28: Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoiơbắc
B. Triết học Mác là sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.
C. Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật
D. Triết học Mác là sự kế thừa quan điểm duy tâm chủ quan
Câu 29: Khẳng định nào sau đây là sai:
A. Triết học Mác là khoa học của mọi khoa học
B. Vấn đề cơ bản của triết học gồm hai mặt
C. Triết học là hạt nhân lý luận của thế giới quan
D. Vấn đề cơ bản của triết học là giải quyết mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Câu 30: Chỉ ra câu trả lời đúng: Tiền đề lý luận trực tiếp của sự ra đời chủ nghĩa Mác là gì?
A. Triết học duy vật cổ đại Hy Lạp
B. Kinh tế học tư sản hiện đại
C. Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.
D. Cả A, B và c đều sai
Câu 31: Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?
A. Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới
B. Khi không thừa nhận tính thống nhất của thế giới
C. Khi thừa nhận một trong hai thực thể vật chất hoặc tinh thần là bản nguyên của thế giới
D. Khi thừa nhận hai thực thể vật chất và tinh thần cùng tồn tại
Câu 32: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử
B. Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăng ghen
C. Triết học Mác ra đời là hoàn toàn ngẫu nhiên
D. Triết học Mác ra đời để thực hiện mục đích đã được định trước
Câu 33: Chọn câu trả lời đúng. Lênin đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về giai cấp trong tác phẩm nào?
B. Cách mạng vô sản và tên phản bội Cauxky
D. Bệnh ấu trĩ “tả khuynh” trong phong trào cộng sản
Câu 34: Lựa chọn phương án trả lời đúng. Thời kỳ lịch sử nào sau đây Lênin phát triển toàn diện triết học Mác và lãnh đạo phong trào công nhân Nga, chuẩn bị cho cách mạng xã hội chủ nghĩa?
A. Thời kỳ 1893 - 1907
B. Thời kỳ 1907 - 1917
C. Thời kỳ 1917 - 1924
D. Thời kỳ từ 1924 đến nay
Câu 35: Chọn phương án trả lời đúng. Câu nói “Sống chết có mệnh, giàu sang do trời” thể hiện quan điểm:
Câu 36: Lựa chọn đáp án đúng. Câu nói “vẻ đẹp không nằm trong đôi má hồng của người thiếu nữ mà ở trong con mắt của kẻ si tình” thể hiện quan điểm triết học nào?
A. Duy vật biện chứng
Câu 37: Chỉ rõ đâu là câu trả lời chính xác. Câu nói “Không ai tắm hai lần trên một dòng sông” thể hiện quan điểm triết học gì?
A. Quan điểm biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Quan điểm duy tâm khách quan
Câu 38: Chọn đáp án đúng. Câu nói “Tồn tại nghĩa là được cảm nhận” chỉ quan điểm triết học gì?
A. Duy vật biện chứng
Câu 39: Ca dao tục ngữ có câu “Có thực mới vực được đạo”, thể hiện lập trường triết học gì?
A. Chủ nghĩa duy tâm thần bí
B. Chủ nghĩa duy chủ quan
Câu 40: Chỉ rõ câu nói “Hiểu biết đích thực là biết rằng mình không biết gì cả” thể hiện tư tưởng gì?
A. Thuyết bất khả tri
Câu 41: Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc:
A. Tự nhiên và xã hội
B. Nhận thức và xã hội
C. Khoa học và tự nhiên
Câu 42: Triết học ra đời ở chế độ xã hội nào?
A. Chế độ cộng sản nguyên thủy
B. Chế độ chiếm hữu nô lệ
C. Chế độ phong kiến
D. Chế độ Tư bản chủ nghĩa
Câu 43: Chủ nghĩa duy vật chất phác là kết quả nhận thức của các nhà triết học thời kỳ nào?
B. Thời kỳ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
C. Những năm 40 của thế kỷ XIX, do Mác và Ăng ghen xây dựng
Câu 44: Xem vật chất và tinh thần là bản nguyên quyết định nguồn gốc và sự vận động của thế giới là học thuyết:
B. Thuyết bất khả tri
C. Thuyết nhất nguyên luận
D. Thuyết nhị nguyên luận
Câu 45: Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tách rời là phương pháp:
C. Phương pháp siêu hình
D. Phương pháp biện chứng
Câu 46: Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến vốn có của nó là phương pháp:
C. Phương pháp siêu hình
D. Phương pháp biện chứng
Câu 47: Cùng với sự phát triển của tư duy con người, phương pháp biện chứng đã trải qua mấy giai đoạn phát triển?
Câu 48: Thực tiễn cách mạng của giai cấp nào là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời của triết học Mác?
A. Giai cấp Phong kiến
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
A. Thế kỷ I đến thế kỷ II trước công nguyên
B. Thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước công nguyên
C. Thế kỷ III đến thế kỷ VI trước công nguyên
D. Thế kỷ IX đến thế kỷ X trước công nguyên
Câu 2: Lựa chọn phương án trả lời đúng: Triết học là gì?
A. Khoa học của các khoa học
C. Quan điểm chung về thế giới
D. Hệ thống quan điểm chung nhất về thế giới; về vị trí, vai trò của con người trong thế giới, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy
Câu 3: Triết học ra đời ở cả Phương đông và Phương Tây. Đúng hay sai?
Câu 4: Chỉ ra đáp án đúng. Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?
A. Những năm 20 của thế kỷ 19
B. Những năm 40 của thế kỷ 19
C. Những năm 30 của thế kỷ 19
D. Những năm 50 của thế kỷ 19
Câu 5: Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội. Đúng hay sai?
Câu 6: Kết hợp điều kiện kinh tế - xã hội và nhân tố chủ quan của
A. Mác – Ph.Ăngghen là điều kiện lịch sử của sự ra đời triết học Mác, đúng hay sai?
Câu 7: Chọn phương án trả lời đúng. Hoàn thiện năm sinh của Lênin “[.....] - 1924”
Câu 8: Lựa chọn câu trả lời đúng. Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác, chủ nghĩa duy vật biện chứng
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật kinh nghiệm, chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 9: Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?
A. C.Mác, Ăngghen và Lênin
Câu 10: Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập?
A. C.Mác, Ăng ghen và Lênin