Trắc Nghiệm Vi Sinh - Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT) Kiểm tra và ôn tập kiến thức về Vi Sinh với bài trắc nghiệm trực tuyến dành cho sinh viên Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (HUBT). Bài kiểm tra bao gồm các câu hỏi về vi sinh vật, cấu trúc, chức năng và vai trò của vi khuẩn, virus trong y học, kèm đáp án chi tiết giúp sinh viên củng cố kiến thức hiệu quả.
Từ khoá: trắc nghiệm vi sinh Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội HUBT bài kiểm tra vi sinh vật vi khuẩn virus ôn tập vi sinh trắc nghiệm y học kiểm tra kiến thức vi sinh trắc nghiệm có đáp án vi sinh y học
Chủ đề liên quan: Đại học Kinh doanh và Công nghệ HUBT Vi sinh
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:
Câu 2: Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:
C. Dịch tiết họng mũi
Câu 3: Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:
A. Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày
B. Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư
C. Bệnh nhân được dùng kháng sinh
D. Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp
Câu 4: Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:
Câu 5: Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:
A. Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên
B. Bổ thể, propecdin, interferon
C. Propecdin, interferon, kháng thể tự nhiên
D. Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể
Câu 49: Vật liệu di truyền của HPV là:
Câu 50: Một trong những biện pháp phòng bệnh dại hiệu quả nhất là:
A. Tiêm vaccin phòng dại cho người
C. Tiêm vaccin phòng dại cho chó
Câu 51: Vaccin phòng bệnh lao được tiêm lần đầu cho trẻ lúc:
Câu 52: H.pylori là loại vi khuẩn:
A. Khó nuôi cấy (rất khó nuôi cấy)
B. Chưa nuôi cấy được
D. Rất dễ nuôi cấy
Câu 53: Vaccin Sabin và Salk được sử dụng để phòng bệnh:
B. Tay chân miệng ở trẻ em
Câu 54: Các thành phần sau đều là cấu trúc bắt buộc của vi khuẩn, TRỪ:
Câu 55: Loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong dịch tiết niêm mạc là:
Câu 6: Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
A. Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
B. Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
C. Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
D. Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
Câu 7: Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
A. Trẻ suy dinh dưỡng
Câu 8: Vi khuẩn dịch hạch (Yersinia pestis) xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:
C. Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)
Câu 9: Đặc điểm không đúng với plasmid:
A. Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
B. Có khả năng tự nhân lên
C. Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
D. Là phân tử AND dạng vòng
Câu 10: Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:
Câu 11: Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:
A. Môi trường nuôi cấy
Câu 12: Khi ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc:
C. Nhiễm trùng cơ hội
Câu 13: Đặc điểm nuôi cấy của H. influenzae là:
B. Mọc tốt khi có CO2
C. Cần yếu tố X và V
Câu 14: Interferon có tác dụng ức chế:
A. Hoạt động của virus bên ngoài tế bào
B. Sự xâm nhập của virus
C. Sự nhân lên của virus trong tế bào
D. Sự hấp phụ của virus
Câu 15: Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:
A. Dạng nhẵn (nucleotid)
C. Chứa ribosom (ribosome ở bào tương)
D. Chứa nhiễm sắc thể
Câu 16: Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là:
Câu 17: Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải là:
A. Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu
B. Kháng nguyên được gắn trên nền mượn
C. Kháng nguyên hòa tan
D. Kháng nguyên hữu hình
Câu 18: Tính chất bắt màu của vi khuẩn lao và phong được quyết định bởi:
A. Chất sáp ở vỏ tế bào vi khuẩn
B. Chất sáp ở vách tế bào vi khuẩn (lao không có vỏ)
C. Chất sáp ở màng nguyên tương
D. Chất sáp ở trong nguyên tương
Câu 19: Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:
A. Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn
Câu 21: Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:
B. Máu và các sản phẩm của máu
Câu 22: Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:
Câu 23: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:
A. Phản ứng ngưng kết gián tiếp
B. Phản ứng ngưng kết trực tiếp
D. Phản ứng kết tủa
Câu 24: Viêm rus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:
B. Máu và sản phẩm của máu
Câu 25: Virus dengue được chia thành:
Câu 26: Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:
A. Trong tháng đầu sau sinh
B. Trẻ được 2 tháng tuổi
C. Trẻ được 3 tháng tuổi
D. Trẻ được 9 tháng tuổi
Câu 27: Một cơ thể hoàn toàn khỏe mạnh thì:
A. Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau
B. Không mang vi sinh vật có độc lực cao
C. Không có vi sinh vật trong mô
D. Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh
Câu 28: Bản chất hóa học của capsid ở virus là:
Câu 29: Virus bại liệt có acid nucleic là:
Câu 30: Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:
D. Dịch tá tràng và phân
Câu 31: Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:
Câu 32: Kháng sinh nào không phải là kháng sinh diệt khuẩn:
A. Vancomycin (ngăn tổng hợp vách)
B. Beta-lactam ( ngăn tổng hợp vách)
C. Erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S)
D. Aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 30S)
Câu 33: Hình thể điển hình của vi khuẩn bạch hầu là:
A. Trực khuẩn Gram (+), phình to ở đầu, sinh nha bào
B. Trực khuẩn Gram (-), phình to ở đầu, có hạt nhiễm sắc
C. Trực khuẩn Gram (-), phình to ở đầu, sinh nha bào
D. Trực khuẩn Gram (+), phình to ở đầu,có hạt nhiễm sắc
Câu 34: Kháng sinh nào ức chế tổng hợp protein:
A. Quinolon (ức chế tổng hợp acid nucleic)
B. Polymycin (rối loạn chức năng màng nguyên tương)
C. Chloramphenicol (ngăn cản tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 50S)
D. Beta-lactam (ngăn cản tổng hợp vách)
Câu 35: Xoắn khuẩn Leptospira:
A. Cần môi trường kỵ khí tuyệt đối cho vi khuẩn phát triển
B. Không thể nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo
C. Có thể nuôi cấy được trong môi trường hiếu khí (là xoắn khuẩn duy nhất nuôi cấy
D. được trong điều kiện hiếu khí)
E. Không phát triển được trên cơ thể động vật
Câu 36: Hình thể của H.influenzae là:
A. Cầu khuẩn Gram âm
B. Trực khuẩn Gram dương
C. Cầu khuẩn Gram dương
D. Trực khuẩn nhỏ, Gram âm, đa hình thái
Câu 37: Một trong những biện pháp phòng bệnh viêm não Nhật Bản hiệu quả nhất là:
A. Tiêu diệt bọ chét
D. Tiêu diệt muỗi (Culex)
Câu 38: Trong các loại virus viêm gan sau đây, virus nào là virus ADN:
Câu 39: Vi khuẩn tả:
A. Thường gây bệnh ở cả người và động vật
B. Chỉ gây bệnh ở người
C. Chủ yếu gây bệnh ở người, có thể gây bệnh cho động vật
D. Từ động vật lây sang người
Câu 40: Ở mỗi virus nhất thiết phải có:
C. Enzym sao chép ngược
D. Ngưng kết tố hồng cầu
Câu 41: Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là:
Câu 42: Virus bại liệt lây truyền chủ yếu theo đường:
D. Máu và sản phẩm của máu
Câu 43: Bệnh cúm dễ tái nhiễm là do:
A. Hiệu giá kháng thể thấp
B. Không tạo miễn dịch
C. Kháng nguyên virus luôn có khả năng biến dị
D. Thời gian tồn tại của kháng thể ngắn
Câu 44: Virus quai bị lây truyền qua:
D. Tiếp xúc da và niêm mạc
Câu 45: Hình thể của vi khuẩn uốn ván là:
A. Trực khuẩn đa hình thái
B. Trực khuẩn Gram âm
C. Trực khuẩn không bắt màu thuốc nhuộm
D. Trực khuẩn Gram dương
Câu 46: Loại tế bào trong cơ thể bị HIV xâm nhập và phá hủy nhiều nhất là:
A. Tế bào lympho TCD45
Câu 47: Vi khuẩn Leptospira thường KHÔNG xâm nhập vào cơ thể qua đường nào dưới đây:
B. Ăn uống (Leptospira lây qua da/niêm xây xát)
C. Da (chân, tay) do ngâm nước lâu
D. Niêm mạc (mắt, mũi, miệng) khi bơi lặn sâu
Câu 48: Phát hiện nhiễm HIV dựa vào các xét nghiệm sau:
A. Xét nghiệm công thức máu
B. Xét nghiệm chức năng gan
C. Xét nghiệm chức năng thận
D. Xét nghiệm máu phát hiện virus hoặc kháng thể đặc hiệu