Trắc nghiệm Từ vuông góc đến song song có đáp án ( Vận dụng )

Chương 1: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
Bài 6: Từ vuông góc đến song song
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 8 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vẽ biết A D B C . Tính A G B ^

Hình ảnh

A.  
110 o
B.  
140 o
C.  
120 o
D.  
140 o
Câu 2: 1 điểm

Cho hình vẽ sau biết AB // DE. Tính A C D ^

A.  
100 o
B.  
140 o
C.  
120 o
D.  
140 o
Câu 3: 1 điểm

Cho hình vẽ sau

Hình ảnh

Biết x A C ^ = 35 o , C B y ^ = 45 o , A C B ^ = 80 o . Khi đó chọn câu đúng

A.  
Ax cắt By
B.  
Ax//By
C.  

C. x A C ^ C B y ^ là hai góc ở vị trí trong cùng phía

D.  

D. x A C ^ A C B ^ là hai góc ở vị trí trong cùng phía

 

Câu 4: 1 điểm

Cho hình vẽ sau, biết AB//DE, tính B C E ^

Hình ảnh

A.  
40 o
B.  
70 o
C.  
30 o
D.  
80 o
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vẽ sau

Hình ảnh

Biết ME//ND, E M O ^ = 30 o , D N O ^ = 150 o . Tính M O N ^

A.  
M O N ^ = 30 o
B.  
M O N ^ = 45 o
C.  
M O N ^ = 60 o
D.  
M O N ^ = 50 o
Câu 6: 1 điểm

Cho hình vẽ sau, biết M N O ^ = α , O P Q ^ = β N O P ^ = α + β ( 0 o < α , β < 90 o ) . Chọn câu đúng

Hình ảnh

A.  
MN//PQ
B.  
MN cắt PQ
C.  
M N P Q
D.  
D. Cả A,B,C đều sai
Câu 7: 1 điểm

Cho hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c, c vuông góc với a tại M và vuông góc với b tại N. Một đường thẳng m cắt a, b tại A,B. Biết A B N ^ - M A B ^ = 40 o . Số đo góc BAM là:

A.  
80 o
B.  
70 o
C.  
75 o
D.  
108 o
Câu 8: 1 điểm

Cho hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c, c vuông góc với a tại M và vuông góc với b tại N. Một đường thẳng m cắt a,b tại A,B. Biết A B N ^ = 2 M A B ^ . Số đo góc MAB là:

A.  
80 o
B.  
60 o
C.  
120 o
D.  
90 o
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm