Trắc nghiệm Toán 8 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối có đáp án

Chương 4: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 5: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 28 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Phương trình |2x – 5| = 3 có nghiệm là:

A.  
x = 4; x = -1
B.  
B. x = -4; x = 1     
C.  
C. x = 4; x = 1      
D.  
D. x = -4; x = -1
Câu 2: 1 điểm

Phương trình |2x + 5| = 3 có nghiệm là:

A.  
A. x = 4; x = -1
B.  
B. x = -4; x = 1     
C.  
C. x = 4; x = 1      
D.  
x = -4; x = -1
Câu 3: 1 điểm

Phương trình 2|3 – 4x| + 6 = 10 có nghiệm là

A.  
x = 3 4 ; x = 5 4
B.  
x = 1 4 ; x = 5 4
C.  
x = - 1 4 ; x = 5 4
D.  
x = 1 4 ; x = - 5 4
Câu 4: 1 điểm

Phương trình - |x – 2| + 3 = 0 có nghiệm là:

A.  
A. x = -1, x = -5
B.  
B. x = 1, x = -5     
C.  
C. x = -1, x = 5     
D.  
x = 1, x = 5
Câu 5: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình |5x – 3| = x + 7 là

A.  
{5/2}
B.  
{5/2;2/3}
C.  
{5/2;-3/2}
D.  
{5/2; -2/3}
Câu 6: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình - |5x – 3| = x + 7 là

A.  
A. Ø
B.  
{5/2; 2/3}
C.  
{5/2; -3/2}
D.  
{5/2; -2/3}
Câu 7: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |x – 3|+ 3x = 7 là

A.  
A. 3
B.  
B. 2 
C.  
C. 0
D.  
D. 1
Câu 8: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình 2|x – 3| + x = 3 là:

A.  
1
B.  
B. 2
C.  
C. 0
D.  
D. 3
Câu 9: 1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A.  
|x – 1| = 1
B.  
B. |x| = -9
C.  
C. |x + 3| = 0
D.  
D. |2x| = 10
Câu 10: 1 điểm

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A.  
A. -|x + 1| = 1
B.  
B. |x| = 9 
C.  
3|x – 1| = 0
D.  
| x 1 2 |  = 10
Câu 11: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1) |x – 3| = 1 chỉ có một nghiệm là x = 2

(2) x = 4 là nghiệm của phương trình |x – 3| = 1

(3) |x – 3| = 1 có hai nghiệm là x = 2 và x = 4

Các khẳng định đúng là:

A.  
A. (1); (3)
B.  
(2); (3)
C.  
Chỉ (3)
D.  
Chỉ (2)
Câu 12: 1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1) Phương trình |x – 3| = 1 chỉ có một nghiệm là x = 2

(2) Phương trình |x – 1| = 0 có 2 nghiệm phân biệt

(3) Phương trình |x – 3| = 1 có hai nghiệm phân biệt là x = 2 và x = 4

Số khẳng định đúng là:

A.  
A. 0
B.  
B. 1
C.  
2
D.  
D. 3
Câu 13: 1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình |2 + 3x| = |4x – 3| là

A.  
A. 1/7
B.  
B. 5
C.  
C. -1/7
D.  
-5
Câu 14: 1 điểm

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình |5 – 2x| = |x – 1| là

A.  
A. 2
B.  
5
C.  
C. -2
D.  
D. 4
Câu 15: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình |3x – 1| = x + 4 là

A.  
7
B.  
B. 4
C.  
C. 4/7 
D.  
7/4
Câu 16: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |3x – 1| = 3x – 1 là

A.  
A. 1
B.  
2
C.  
C. 0
D.  
D. Vô số
Câu 17: 1 điểm

Nghiệm lớn nhất của phương trình |2x| = 3 – 3x là

A.  
A. 3
B.  
9/5
C.  
3/5
D.  
5/3
Câu 18: 1 điểm

Nghiệm lớn nhất của phương trình 5 - |2x| = -3x là

A.  
-5
B.  
B. -1
C.  
C. 0
D.  
D. 5
Câu 19: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |1 – x| - |2x – 1| = x – 2 là

A.  
A. 1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 20: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình |x + 1| - |x + 2| = x + 3 là

A.  
A. 1
B.  
B. 2
C.  
C. 3
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

Cho hai phương trình 4|2x – 1| + 3 = 15 (1) và |7x + 1| - |5x + 6| = 0 (2). Kết luận nào sau đây là đúng.

A.  
A. Phương trình (1) có nhiều nghiệm hơn phương trình (2)
B.  
B. Phương trình (1) có ít nghiệm hơn phương trình (2)
C.  
C. Cả hai phương trình đều có hai nghiệm phân biệt
D.  
Cả hai phương trình đều vô số nghiệm
Câu 22: 1 điểm

Cho hai phương trình 4|2x – 1| + 3 = 15 (1) và |7x + 1| - |5x + 6| = 0 (2). Kết luận nào sau đây là sai.

A.  
A. Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
B.  
Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
C.  
C. Hai phương trình tương đương
D.  
D. Phương trình (1) có nghiệm nguyên
Câu 23: 1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình |1 – x| ≥ 3 là:

A.  
A. x ≥ 4, x ≤ -2
B.  
B. -2 ≤ x ≤ 4
C.  
C. x ≤ -2, x ≤ 4
D.  
D. x ≤ 4, x ≥ -2
Câu 24: 1 điểm

Nghiệm của bất phương trình |2x – 3| < 3 là:

A.  
A. x > 3
B.  
B. -3 < x < 0
C.  
C. 0 < x < 3
D.  
D. Vô nghiệm
Câu 25: 1 điểm

Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình |x – 6| + 5 ≥ x là

A.  
A. x = 0
B.  
B. x = 5
C.  
 C. x = 6
D.  
D. x = 3
Câu 26: 1 điểm

Số nguyên dương nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình |-x + 2| + 5 ≥ x – 2 là

A.  
A. x = 1
B.  
B. x = 5
C.  
C. x = 6
D.  
D. Không có
Câu 27: 1 điểm

Nghiệm của phương trình

| x + 1 209 | + | x + 2 209 | + | x + 3 209 | + ... + | x + 208 209 | = 209 x

A.  
A. x = 104
B.  
B. x = 105
C.  
x = 103
D.  
D. x = 106
Câu 28: 1 điểm

Nghiệm của phương trình

| x 1 2020 | + | x 2 2020 | + | x 3 2020 | + ... + | x 2019 2020 | = 2020 x 2020

A.  
A. x = 2021/2
B.  
x = 2020
C.  
x = 2019
D.  
D. x = 2019/2
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm