Trắc nghiệm Toán 8 Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức có lời giải chi tiết

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 27 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tích - 5 x 2 y 2 . 1 5 x y  bằng

A.  
5 x 3 y 3  
B.  
- 5 x 3 y 3  
C.  
- x 3 y 3  
D.  
x 3 y 3
Câu 2: 1 điểm

Tích - 2 x y 3 y . 1 4 x 2  bằng

A.  
- 2 x 4 y 5  
B.  
B.  1 2 x 5 y 4
C.  
2 x 5 y 4  
D.  
- 2 x 5 y 4    
Câu 3: 1 điểm

Thu gọn 6 x 4 y 2 : ( 1 2 x 2 y ) 2  ta được

A.  
12 
B.  
24
C.  
24 x 2 y
D.  
12 x 2 y
Câu 4: 1 điểm

Thu gọn biểu thức 1 9 x 2 y 3 : ( - 3 x y ) 2  ta được

A.  
1 81 y
B.  
- 1 27 y
C.  
C.  1 81 x y
D.  
D.  - 1 81 y
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( a x 2   +   b x     c ) . 2 a 2 x   bằng

A.  
2 a 4 x 3   +   2 a 2 b x 2     2 a 2 c x
B.  
2 a 3 x 3   +   b x     c  
C.  
2 a 4 x 2   +   2 a 2 b x 2     a 2 c x  
D.  
2 a 3 x 3   +   2 a 2 b x 2     2 a 2 c x
Câu 6: 1 điểm

Tích 4 a 3 b . ( 3 a b - b + 1 4 ) có kết quả bằng

A.  
12 a 4 b 2     4 a 3 b   +   a 3 b
B.  
  12 a 4 b 2 4 a 3 b 2 a 3 b
C.  
12 a 3 b 2   +   4 a 3 b 2   +   4 a 3 b
D.  
12 a 4 b 2     4 a 3 b 2   +   a 3 b
Câu 7: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 4 x 2 ( 6 x 3   +   5 x 2   3 x + 1 ) bằng

A.  
A.  24 x 5   +   20 x 4   +   12 x 3     4 x 2  
B.  
- 24 x 5     20 x 4   +   12 x 3   +   1
C.  
- 24 x 5     20 x 4   +   12 x 3     4 x 2  
D.  
  - 24 x 5     20 x 4     12 x 3   +   4 x 2  
Câu 8: 1 điểm

Tích ( x- y)(x + y) có kết quả bằng

A.  
x 2     2 x y   +   y 2
B.  
x 2   +   y 2  
C.  
C. x 2     y 2  
D.  

D. x 2   +   2 x y   +   y 2

Câu 9: 1 điểm

Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng

A.  
A. 4 x 2   +   12 x +   9
B.  
4 x 2     9
C.  
C. 2 x 2     3  
D.  
D. 4 x 2   +   9
Câu 10: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = - 2 x 2 y x y   +   y 2   tại x = -1; y = 2 là

A.  
8
B.  
-8
C.  
6
D.  
-6
Câu 11: 1 điểm

Chọn câu sai.

A.  

A. Giá trị của biểu thức ax(ax + y) tại x = 1; y = 0 là a 2 .

B.  

B. Giá trị của biểu thức a y 2 ( a x   +   y ) tại x = 0; y = 1 là ( 1   +   a ) 2 .

C.  
Giá trị của biểu thức -xy(x - y) tại x = -5; y = -5 là 0.
D.  
Giá trị của biểu thức xy(-x - y) tại x = 5; y = -5 là 0.
Câu 12: 1 điểm

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

P = 5 x 2 - 4 x 2 - 3 x x - 2 với x= - 3 2  

A.  

A. P = 4 x 2 – 6x. Với x =   - 3 2 thì P = 18

B.  

B. P = 4 x 2 + 6x. Với x = - 3 2  thì P = 0

C.  

C. P = 4 x 2 – 6x. Với x =   - 3 2 thì P = -18

D.  

D. P = 4 x 2 + 6x. Với x = - 3 2  thì P = 18

Câu 13: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
A. ( x 2     1 ) ( x 2   +   2 x )   =   x 4     x 3     2 x
B.  

( x 2     1 ) ( x 2   +   2 x )   =   x 4     x 2     2 x

C.  
C. ( x 2     1 ) ( x 2   +   2 x )   =   x 4   +   2 x 3     x 2     2 x  
D.  

D. ( x 2     1 ) ( x 2   +   2 x )   =   x 4   +   2 x 3     2 x  

Câu 14: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
A. ( x     1 ) ( x 2   +   x   +   1 )   =   x 3     1
B.  
B. (x – 1)(x + 1) = 1 – x 2  
C.  
C. (x + 1)(x – 1) = x 2 + 1
D.  
D. ( x 2   +   x   +   1 ) ( x     1 )   =   1     x 2  
Câu 15: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  

A. ( 2 x     1 ) ( 3 x 2   - 7 x   +   5 )   =   6 x 3     17 x 2   +   17 x     1  

B.  

B. ( 2 x     1 ) ( 3 x 2   - 7 x   +   5 )   =   6 x 3     4 x 2   +   4 x     5

C.  

C. ( 2 x     1 ) ( 3 x 2   - 7 x   +   5 )   =   6 x 3     17 x 2   +   10 x     5

D.  

D. ( 2 x     1 ) ( 3 x 2   - 7 x   +   5 )   =   6 x 3     17 x 2   +   17 x     5

Câu 16: 1 điểm

Cho 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14). Kết quả x bằng:

A.  
8
B.  
-8
C.  
6
D.  
-6
Câu 17: 1 điểm

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

A.  
A.   - 11 7
B.  
B. 7 11
C.  
1
D.  
D.   11 7
Câu 18: 1 điểm

Cho biểu thức P = 2 x ( x 2     4 )   +   x 2 ( x 2     9 ) . Hãy chọn câu đúng:

A.  
Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1
B.  
Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20
C.  
Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30
D.  
Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0
Câu 19: 1 điểm

Cho biểu thức M = x 2 ( 3 x     2 )   +   x ( - 3 x 2   +   1 ) . Hãy chọn câu đúng

A.  
Giá trị của biểu thức M tại x = 0 là 1
B.  
Giá trị của biểu thức M tại x = 1 là 1
C.  
Giá trị của biểu thức M tại x = -2 là -6
D.  
Giá trị của biểu thức M tại x = 3 là -15
Câu 20: 1 điểm

Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.

A.  
A = 2 – x
B.  
A < 1
C.  
A > 0
D.  
A > 2
Câu 21: 1 điểm

Cho bểu thức B = (2x – 3)(x +7) – 2x(x + 5) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.

A.  
B = 21 – x
B.  
B < -1
C.  
B > 0
D.  
10 < B < 20
Câu 22: 1 điểm

Cho biểu thức C = x(y + z) – y(z + x) – z(x – y). Chọn khẳng định đúng.

A.  
Biểu thức C không phụ thuộc vào x; y; z
B.  
Biểu thức C phụ thuộc vào cả x; y; z
C.  
Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y
D.  
Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z
Câu 23: 1 điểm

Cho biểu thức D = x(x – y) + y(x + y) – (x + y)(x – y) – 2 y 2 . Chọn khẳng định đúng.

A.  
Biểu thức D có giá trị là một số dương
B.  
Biểu thức D có giá trị là một số âm
C.  
Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x
D.  
Biểu thức D có giá trị là 0
Câu 24: 1 điểm

Biểu thức D = x ( x 2 n - 1   +   y )     y ( x   +   y 2 n - 1 )   +   y 2 n     x 2 n   +   5 , D có giá trị là:

A.  
A. 2 y 2 n  
B.  
-5
C.  
C. x 2 n  
D.  
5
Câu 25: 1 điểm

Rút gọn biểu thức N = 2 x n 3 x n + 2 1 3 x n + 2 2 x n 1 ta được

A.  
A. N = 2 x n   +   3 x n + 2  
B.  
B. N = - 2 x n     3 x n + 2  
C.  
C. N = - 2 x n   +   3 x n + 2  
D.  
D. N   =   - 2 x n   +   x n + 2  
Câu 26: 1 điểm

Cho hai số tự nhiên n và m. Biết rằng n chia 5 dư 1, m chia 5 dư 4. Hãy chọn câu đúng:

A.  
m.n chia 5 dư 1
B.  
m – n chia hết cho 5
C.  
m + n chia hết cho 5
D.  
m.n chia 5 dư 3
Câu 27: 1 điểm

Cho hai a, b là những số nguyên và (2a + b) ⋮ 13; (5a – 4b) ⋮ 13. Hãy chọn câu đúng:

A.  
A. a – 6b chia hết cho 13
B.  
B. a – 6b chia cho 13 dư 6
C.  
C. a – 6b chia cho 13 dư 1
D.  
D. a – 6b chia cho 13 dư 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm