Trắc nghiệm Toán 8 Nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức có lời giải chi tiết Trắc nghiệm tổng hợp Toán 8 có đáp án
Lớp 8;Toán
Chủ đề liên quan: Lớp 8 Toán học
Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8
Bạn chưa làm đề thi này!
Bắt đầu làm bài
Câu 1: Tích
-
5
x
2 y 2 .
1
5
x y
bằng
Câu 2: Tích
-
2
x
y
3 y .
1
4
x 2
bằng
Câu 3: Thu gọn
6 x 4 y 2 :
(
1
2
x 2
y
)
2
ta được
Câu 4: Thu gọn biểu thức
1
9
x 2 y 3 :
(
-
3
x
y
)
2
ta được
Câu 5: Kết quả của phép tính
( a x 2 + b x – c ) . 2 a 2 x
bằng
A.
2 a 4 x 3 + 2 a 2 b x 2 – 2 a 2 c x
C.
2 a 4 x 2 + 2 a 2 b x 2 – a 2 c x
D.
2 a 3 x 3 + 2 a 2 b x 2 – 2 a 2 c x
Câu 6: Tích
4 a 3 b . ( 3 a b - b +
1
4
)
có kết quả bằng
A.
12 a 4 b 2 – 4 a 3 b + a 3 b
B.
12 a 4 b 2 − 4 a 3 b 2 − a 3 b
C.
12 a 3 b 2 + 4 a 3 b 2 + 4 a 3 b
D.
12 a 4 b 2 – 4 a 3 b 2 + a 3 b
Câu 7: Kết quả của phép tính
- 4 x 2 ( 6 x 3 + 5 x 2 – 3 x + 1 )
bằng
A. A.
24 x 5 + 20 x 4 + 12 x 3 – 4 x 2
B.
- 24 x 5 – 20 x 4 + 12 x 3 + 1
C.
- 24 x 5 – 20 x 4 + 12 x 3 – 4 x 2
D.
- 24 x 5 – 20 x 4 – 12 x 3 + 4 x 2
Câu 8: Tích ( x- y)(x + y) có kết quả bằng
Câu 9: Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng
Câu 10: Giá trị của biểu thức P =
- 2 x 2 y
x
y
+
y 2
tại x = -1; y = 2 là
Câu 11: A. A. Giá trị của biểu thức ax(ax + y) tại x = 1; y = 0 là
a 2
.
B. B. Giá trị của biểu thức
a y 2 ( a x + y )
tại x = 0; y = 1 là
(
1
+
a
)
2
.
C. Giá trị của biểu thức -xy(x - y) tại x = -5; y = -5 là 0.
D. Giá trị của biểu thức xy(-x - y) tại x = 5; y = -5 là 0.
Câu 12: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
P =
5 x 2 -
4
x 2
-
3
x
x
-
2
với x=
-
3
2
A. A. P =
4 x 2
– 6x. Với x =
-
3
2
thì P = 18
B. B. P =
4 x 2
+ 6x. Với x =
-
3
2
thì P = 0
C. C. P =
4 x 2
– 6x. Với x =
-
3
2
thì P = -18
D. D. P =
4 x 2
+ 6x. Với x =
-
3
2
thì P = 18
Câu 13: A. A.
( x 2 – 1 ) ( x 2 + 2 x ) = x 4 – x 3 – 2 x
B.
( x 2 – 1 ) ( x 2 + 2 x ) = x 4 – x 2 – 2 x
C. C.
( x 2 – 1 ) ( x 2 + 2 x ) = x 4 + 2 x 3 – x 2 – 2 x
D. D.
( x 2 – 1 ) ( x 2 + 2 x ) = x 4 + 2 x 3 – 2 x
Câu 14: A. A.
( x – 1 ) ( x 2 + x + 1 ) = x 3 – 1
B. B. (x – 1)(x + 1) = 1 –
x 2
C. C. (x + 1)(x – 1) =
x 2
+ 1
D. D.
( x 2 + x + 1 ) ( x – 1 ) = 1 – x 2
Câu 15: A. A.
( 2 x – 1 ) ( 3 x 2 - 7 x + 5 ) = 6 x 3 – 17 x 2 + 17 x – 1
B. B.
( 2 x – 1 ) ( 3 x 2 - 7 x + 5 ) = 6 x 3 – 4 x 2 + 4 x – 5
C. C.
( 2 x – 1 ) ( 3 x 2 - 7 x + 5 ) = 6 x 3 – 17 x 2 + 10 x – 5
D. D.
( 2 x – 1 ) ( 3 x 2 - 7 x + 5 ) = 6 x 3 – 17 x 2 + 17 x – 5
Câu 16: Cho 4(18 – 5x) – 12(3x – 7) = 15(2x – 16) – 6(x + 14). Kết quả x bằng:
Câu 17: Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
Câu 18: Cho biểu thức P =
2 x ( x 2 – 4 ) + x 2 ( x 2 – 9 )
. Hãy chọn câu đúng:
A. Giá trị của biểu thức P tại x = 0 là 1
B. Giá trị của biểu thức P tại x = 2 là -20
C. Giá trị của biểu thức P tại x = -2 là 30
D. Giá trị của biểu thức P tại x = -9 là 0
Câu 19: Cho biểu thức M =
x 2 ( 3 x – 2 ) + x ( - 3 x 2 + 1 )
. Hãy chọn câu đúng
A. Giá trị của biểu thức M tại x = 0 là 1
B. Giá trị của biểu thức M tại x = 1 là 1
C. Giá trị của biểu thức M tại x = -2 là -6
D. Giá trị của biểu thức M tại x = 3 là -15
Câu 20: Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.
Câu 21: Cho bểu thức B = (2x – 3)(x +7) – 2x(x + 5) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.
Câu 22: Cho biểu thức C = x(y + z) – y(z + x) – z(x – y). Chọn khẳng định đúng.
A. Biểu thức C không phụ thuộc vào x; y; z
B. Biểu thức C phụ thuộc vào cả x; y; z
C. Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào y
D. Biểu thức C chỉ phụ thuộc vào z
Câu 23: Cho biểu thức D = x(x – y) + y(x + y) – (x + y)(x – y) –
2 y 2
. Chọn khẳng định đúng.
A. Biểu thức D có giá trị là một số dương
B. Biểu thức D có giá trị là một số âm
C. Biểu thức D có giá trị phụ thuộc vào y, x
D. Biểu thức D có giá trị là 0
Câu 24: Biểu thức D =
x ( x
2
n
-
1
+ y ) – y ( x + y
2
n
-
1
) + y
2
n
– x
2
n
+ 5
, D có giá trị là:
Câu 25: Rút gọn biểu thức N =
2 x n
3
x
n
+
2
−
1
− 3 x
n
+
2
2
x n
−
1
ta được
A. A. N =
2 x n + 3 x
n
+
2
B. B. N =
- 2 x n – 3 x
n
+
2
C. C. N =
- 2 x n + 3 x
n
+
2
D. D.
N = - 2 x n + x
n
+
2
Câu 26: Cho hai số tự nhiên n và m. Biết rằng n chia 5 dư 1, m chia 5 dư 4. Hãy chọn câu đúng:
Câu 27: Cho hai a, b là những số nguyên và (2a + b) ⋮ 13; (5a – 4b) ⋮ 13. Hãy chọn câu đúng:
A. A. a – 6b chia hết cho 13
B. B. a – 6b chia cho 13 dư 6
C. C. a – 6b chia cho 13 dư 1
D. D. a – 6b chia cho 13 dư 3