Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2(có đáp án): Định lí Ta-Let. Định lý đảo và hệ quả của định lý Ta-Lét

Chương 3: Tam giác đồng dạng
Bài 2: Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét - Luyện tập (trang 63-64-65)
Lớp 8;Toán

Bộ sưu tập: Tuyển tập đề thi trắc nghiệm ôn luyện Toán 8

Số câu hỏi: 22 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 4dm, CD = 20 dm

A.  
A B C D = 1 4
B.  
A B C D = 1 5
C.  
A B C D = 1 6
D.  
A B C D = 1 7
Câu 2: 1 điểm

Viết tỉ số cặp đoạn thẳng có độ dài như sau: AB = 12cm, CD = 10 cm

A.  
A B C D = 5 6
B.  
A B C D = 6 5
C.  
A B C D = 4 3
D.  
A B C D = 3 4
Câu 3: 1 điểm

Hãy chọn câu sai. Cho hình vẽ với AB < AC:

Hình ảnh

A.  
A D A B = A E A C => DE // BC
B.  
A D B D = A E E C => DE // BC
C.  
A B B D = A C E C D E / / B C
D.  
A D D E = A E E D => DE // BC
Câu 4: 1 điểm

Cho hình vẽ. Điều kiện nào sau đây không suy ra được DE // BC?

Hình ảnh

A.  
D B D A = E C E A
B.  
A D A B = A E A C
C.  
A B D B = A C E C
D.  
A D D E = A E A C
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AC bằng:

Hình ảnh

A.  
20
B.  
18 25
C.  
50
D.  
45
Câu 6: 1 điểm

Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AE = 12, DB = 18, CA = 36. Độ dài AB bằng:

Hình ảnh

A.  
30
B.  
36
C.  
25
D.  
27
Câu 7: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Cho hình thang ABCD (AB // CD), O là giao điểm của AC và BD. Xét các khẳng định sau:

(I) O A O C = A B C D           (II)  O B O C = B C A D

A.  
Chỉ có (I) đúng
B.  
Chỉ có (II) đúng
C.  
Cả (I) và (II) đúng
D.  
Cả (I) và (II) sai
Câu 8: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Cho hình thang ABCD (AB // CD), O là giao điểm của AC và BD. Xét các khẳng định sau:

(I) O A O C = A B C D

(II)  O B O C = B C A D

(III) OA.OD = OB.OC

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là:

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Câu 9: 1 điểm

Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn A M M B = 3 8 . Tính tỉ số  A M A B

A.  
A M A B = 5 8
B.  
A M A B = 5 11
C.  
A M A B = 3 11
D.  
A M A B = 8 11
Câu 10: 1 điểm

Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn A M M B = 3 8 . Đặt A M A B = k , số k thỏa mãn điều kiện nào dưới đây?

A.  
k > 3 8
B.  
k < 3 11
C.  
k = 3 11
D.  
k > 1 2
Câu 11: 1 điểm

Cho hình vẽ, trong đó AB // CD và DE = EC. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Hình ảnh

(I) A K E C = K B D E           (II) AK = KB

(III) A O A C = A B D C        (IV)  A K E C = O B O D

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x:

Hình ảnh

A.  
x = 6,5
B.  
x = 6,25
C.  
x = 5
D.  
x = 8
Câu 13: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB, tìm x:

Hình ảnh

A.  
x = 3
B.  
x = 2,5
C.  
x = 2
D.  
x = 4
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC có AB = 9cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho AD = 6cm. Kẻ DE song song với BC (E Є AC), kẻ EF song song với CD (F Є AB). Tính độ dài AF.

A.  
6 cm
B.  
5 cm
C.  
4 cm
D.  
7 cm
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Một đường thẳng song song với BC cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự tại D và E. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt AB ở F. Biết AB = 16cm, AF = 9cm, độ dài AD là:

A.  
10 cm
B.  
15 cm
C.  
12 cm
D.  
14 cm
Câu 16: 1 điểm

Tính các độ dài x, y trong hình bên:

Hình ảnh

A.  
A. x = 2 5 , y = 10         
B.  
B. x = 10 5 , y = 9
C.  
x = 6 5 , y = 10
D.  
D. x = 5 5 , y = 10
Câu 17: 1 điểm

Cho hình vẽ:

Hình ảnh

Giá trị biểu thức x – y là:

A.  
5
B.  
3
C.  
4
D.  
2
Câu 18: 1 điểm

Tìm giá trị của x trên hình vẽ.

Hình ảnh

A.  
A.  x = 21 5
B.  
x = 2,5
C.  
x = 7
D.  
x = 21 4
Câu 19: 1 điểm

Tìm giá trị của x trên hình vẽ.

Hình ảnh

A.  
x = 3
B.  
x = 2,5
C.  
x = 1
D.  
x = 3,5
Câu 20: 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có BC = 15cm. Điểm E thuộc cạnh AD sao cho A E A D = 1 3 . Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC ở F. Tính độ dài BF.

A.  
15 cm
B.  
5 cm
C.  
10 cm
D.  
7 cm
Câu 21: 1 điểm

Cho hình thang ABCD (AB // CD) có BC = 15cm, AD = 12 cm. Điểm E thuộc cạnh AD sao cho AE = 4. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC ở F. Tính độ dài BF.

A.  
10 cm
B.  
5 cm
C.  
12 cm
D.  
7 cm
Câu 22: 1 điểm

Cho tam giác ABC. Một đường thẳng song song với BC cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự ở D và E. Chọn câu đúng.

A.  
A D A B + C E C A = 1
B.  
A D A B + C A C E = 1
C.  
A B A D + C E C A = 1
D.  
C A A B + C E C A = 1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm