Trắc nghiệm Toán 7 Bài 5(có đáp án): Hàm số

Chương 2: Hàm số và đồ thị
Bài 5: Hàm số
Lớp 7;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 7

Số câu hỏi: 19 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Bảng giá trị sau. Chọn câu đúng:

Hình ảnh

A.  
Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
B.  
Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
C.  
Đại lượng y tỉ lê thuận với đại lượng x
D.  
Đại lượng y tỉ lê nghịch với đại lượng
Câu 2: 1 điểm

Bảng  giá trị sau. Chọn câu đúng

Hình ảnh

A.  
Đại lượng y là hàm số của đại lượng x
B.  
Đại lượng y không là hàm số của đại lượng x
C.  
Đại lượng y tỉ lê thuận với đại lượng x
D.  
Đại lượng y tỉ lê nghịch với đại lượng x
Câu 3: 1 điểm

Cho các công thức y-3 = x ; -2y = x ;  y 2 = x . Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 4: 1 điểm

Cho các công thức 2y = x+3;  y = x 2 y = x 2 + 3 .Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng y là hàm số của x?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 5: 1 điểm

Hàm số y = f ( x ) = 15 2 x 3 có nghĩa khi:

A.  
A.  x 2
B.  
x = 3
C.  
x = 3 2
D.  
x 3 2
Câu 6: 1 điểm

Hàm số y = f ( x ) = 7 x 3 có nghĩa khi:

A.  
x 3
B.  
x = - 3
C.  
x = 3
D.  
x 3
Câu 7: 1 điểm

Một hàm số được cho bằng công thức  y = f ( x ) = x 2 + 2 . Tính  f 1 2 ;   f ( 0 )

A.  
  f 1 2 = 0 ; f ( 0 ) = 7 4
B.  
f 1 2 = 7 4 ; f ( 0 ) = 2
C.  
f 1 2 = 7 4 ; f ( 0 ) = 2
D.  
f 1 2 = 7 4 ; f ( 0 ) = 2
Câu 8: 1 điểm

Một hàm số được cho bằng công thức  y = f ( x ) = 2 x 5 3 . Tính f(-1); f(2) 

A.  
  f ( 1 ) = 1 ; f ( 2 ) = 5 3
B.  
f ( 1 ) = 7 3 ; f ( 2 ) = 1 3
C.  
f ( 1 ) = 7 3 ; f ( 2 ) = 1 3
D.  
f ( 1 ) = 7 3 ; f ( 2 ) = 1 3
Câu 9: 1 điểm

Một hàm số được cho bằng công thức  y = f ( x ) = x 2 . Tính  f ( 5 ) + f ( 5 )

A.  
0
B.  
25
C.  
50
D.  
10
Câu 10: 1 điểm

Một hàm số được cho bằng công thức  y = f ( x ) = 2 x 2 . Tính  f ( 6 ) f ( 6 )

A.  
0
B.  
144
C.  
-72
D.  
-144
Câu 11: 1 điểm

Cho hàm số  y = 3 x 2 + 1 . So sánh  f ( x ) ; f ( x )

A.  
  f ( x ) > f ( x )
B.  
f ( x ) < f ( x )
C.  
f ( x ) = f ( x )
D.  
f ( x ) f ( x )
Câu 12: 1 điểm

Cho hàm số  y = f ( x ) = 5 x 2 7 . So sánh  f ( x ) ; f ( x ) + 2

A.  
  f ( x ) = f ( x ) + 2
B.  
f ( x ) > f ( x ) + 2
C.  
f ( x ) < f ( x ) + 2
D.  
f ( x ) f ( x ) + 2
Câu 13: 1 điểm

Cho hàm số tuyệt đối y = f ( x ) = 3 x 1

Tính  f 1 4 f 1 4

A.  
0
B.  
3 2
C.  
2
D.  
3 4
Câu 14: 1 điểm

Cho hàm số tuyệt đối  y = f ( x ) = 3 + 4 x

Tính  f ( 2 ) + f ( 3 )

A.  
-10
B.  
20
C.  
10
D.  
26
Câu 15: 1 điểm

Cho hàm số xác định bởi  y = f ( x ) = 40 x + 20 , Với giá tri nào của x thì  f ( x ) = 300 ?

A.  
x = 7
B.  
x = 70
C.  
x = 17
D.  
x = 140
Câu 16: 1 điểm

Cho hàm số xác định bởi  y = f ( x ) = 4 x 2020 . Với giá tri nào của x thì f ( x ) = 2040 ?

A.  
x = 5
B.  
x = 50
C.  
x = 1015
D.  
x = 80
Câu 17: 1 điểm

Tọa độ điểm M trên hình hình vẽ sau:

Hình ảnh

A.  
(-2;-2)
B.  
(-2 ; 2)
C.  
(2; -2)
D.  
(2;2)
Câu 18: 1 điểm

Tọa độ điểm A như hình vẽ

Hình ảnh

A.  
( -2 ; -3)
B.  
( 2 ; 3)
C.  
( 2; 2)
D.  
( -2; 3)
Câu 19: 1 điểm

Điểm nào dưới đây có tọa độ ( 1; -3)?

Hình ảnh

A.  
D
B.  
E
C.  
A
D.  
F
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 7

2.714 xem