Trắc nghiệm Toán 6 Bài 8 (có đáp án): Quy tắc dấu ngoặc

Chương 2: Số nguyên
Bài 8: Quy tắc dấu ngoặc
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 23 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Đơn giản biểu thức: x + 1982 + 172 + ( - 1982) - 162 ta được kết quả là:

A.  
 x−10
B.  
 x+10
C.  
 1
D.  
 x
Câu 2: 1 điểm

Đơn giản biểu thức: x + ( - 2019) - 127 + 2019 + 97 ta được kết quả là:

A.  
 x+30
B.  
 x−30
C.  
 30
D.  
Câu 3: 1 điểm

Tổng ( - 43567 - 123) + 43567 bằng:

A.  
 −123
B.  
 −124
C.  
 −125
D.  
 87011
Câu 4: 1 điểm

Tổng (190862 - 2987) + ( - 190862) bằng:

A.  
 −2987
B.  
 2453 
C.  
 2987      
D.  
 −2453
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 98)+ 8 + 12 + 98 là

A.  
0
B.  
4
C.  
10
D.  
20
Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép tính ( - 178) + 65 + ( - 6) + 178 là:

A.  
-59
B.  
-101
C.  
101
D.  
59
Câu 7: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
 (−7)+1100+(−13)+(−1100)=20
B.  
 (−7)+1100+(−13)+(−1100)=−20
C.  
 (−7)+1100+(−13)+(−1100)=30
D.  
 (−7)+1100+(−13)+(−1100)=−10
Câu 8: 1 điểm

Chọn câu đúng.

A.  
 −2019+(−21+75+2019)=44
B.  
 −2019+(−21+75+2019)=−44
C.  
 −2019+(−21+75+2019)=54
D.  
 −2019+(−21+75+2019)=−54
Câu 9: 1 điểm

Đơn giản biểu thức 235 + x - (65 + x) + x ta được

A.  
 x+170
B.  
 300+x
C.  
 300−x
D.  
 170+3x
Câu 10: 1 điểm

Đơn giản biểu thức x + 11 - ( - 89 - x) ta được

A.  
 2x+100    
B.  
 300−x
C.  
 x−100
D.  
 100+3x
Câu 11: 1 điểm

Tính hợp lý ( - 1215) - ( - 215 + 115) - ( - 1115) ta được

A.  
 −2000
B.  
 2000
C.  
 0
D.  
 1000
Câu 12: 1 điểm

Tính hợp lý ( - 1889 - 91)- ( - 889 + 91) + 182 ta được:

A.  
 −2000
B.  
2000
C.  
 −1000
D.  
 1000
Câu 13: 1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 5- (4-7 + 12) + (4-7 + 12) ta được

A.  
-13
B.  
5
C.  
-23
D.  
23
Câu 14: 1 điểm

Bỏ ngoặc rồi tính 18 - (9 - 11 + 35) + (35 - 11 + 9) ta được:

A.  
-18
B.  
18
C.  
-21
D.  
21
Câu 15: 1 điểm

Cho M=14-23+(5-14)-(5-23)+17 và N=24-(72-13+24)-(72-13). Chọn câu đúng.

A.  
 M>N
B.  
 N>M
C.  
 M=N
D.  
 N=−M
Câu 16: 1 điểm

Cho M=(1267-196)-(267+304) và N=36-(98+56-71)+(98+56). Chọn câu đúng

A.  
 M>N
B.  
B. N>M
C.  
 M=N
D.  
 N=−M
Câu 17: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giá trị của P=2001-(53+1579)-(-53) là

A.  
 là số nguyên âm
B.  
 là số nguyên dương
C.  
 là số nhỏ hơn −2
D.  
là số nhỏ hơn 100
Câu 18: 1 điểm

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giá trị của P=1914-(978-1786)- (-978) là:

A.  
là số nguyên âm
B.  
là số nguyên dương
C.  
 là số nhỏ hơn 0
D.  
 là số nhỏ hơn 100
Câu 19: 1 điểm

Tìm x biết x - (90 - 198) = |-78|

A.  
 30
B.  
 10
C.  
 −186
D.  
 −30
Câu 20: 1 điểm

Tìm x biết x - (214 - 56) = |-156|

A.  
 −314
B.  
 197
C.  
 −197
D.  
 314
Câu 21: 1 điểm

Biểu thức a - (b + c - d) + (-d) - a sau khi bỏ ngoặc là

A.  
 –b−c
B.  
 –b–c−d
C.  
 –b–c+2d
D.  
 –b–c−2d
Câu 22: 1 điểm

Biểu thức ( a + b + 1 ) - ( a - c + 1 ) - ( b + c ) sau khi bỏ ngoặc là

A.  
 0
B.  
 b
C.  
 a−b
D.  
 a−2b−c
Câu 23: 1 điểm

Sau khi bỏ ngoặc (b - a + c) - (a + b + c) + a ta được

A.  
 –a+2b+2c
B.  
 −3a
C.  
 3a
D.  
 −a
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.702 xem