Trắc nghiệm Toán 6 Bài 1 (có đáp án): Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau

Trắc nghiệm tổng hợp Toán 6
Lớp 6;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 6

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Viết phân số âm năm phần tám

A.  
5 8
B.  
8 5
C.  
5 8
D.  
−5,8
Câu 2: 1 điểm

Viết phân số âm ba phần âm mười.

A.  
3 10
B.  
3 10
C.  
3 10
D.  
−3,1
Câu 3: 1 điểm

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

A.  
12 0
B.  
4 5
C.  
3 0,25
D.  
4,4 11,5
Câu 4: 1 điểm

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không phải là phân số:

A.  
3 2
B.  
8 9
C.  
0 4
D.  
2,5 9,5
Câu 5: 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

Hình ảnh

A.  
1 2
B.  
1 4
C.  
3 4
D.  
5 8
Câu 6: 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

Hình ảnh

A.  
1 2
B.  
1 4
C.  
3 4
D.  
5 8
Câu 7: 1 điểm

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: ( - 58):73

A.  
58 73
B.  
58 73
C.  
73 58
D.  
58 73
Câu 8: 1 điểm

Hãy viết phép chia sau đưới dạng phân số: ( - 113):( - 98).

A.  
113 98
B.  
113 98
C.  
98 113
D.  
98 113
Câu 9: 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

Hình ảnh

A.  
1 2
B.  
1 4
C.  
3 4
D.  
5 8
Câu 10: 1 điểm

Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?

Hình ảnh

A.  
1 2
B.  
5 9
C.  
3 7
D.  
5 3
Câu 11: 1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng với phân số 2 5

A.  
4 10
B.  
6 15
C.  
6 15
D.  
4 10
Câu 12: 1 điểm

Phân số nào dưới đây bằng với phân số 3 7

A.  
3 7
B.  
6 14
C.  
3 7
D.  
6 14
Câu 13: 1 điểm

Chọn câu sai?

A.  
1 3 = 45 135
B.  
13 20 = 26 40
C.  
4 15 = 16 60
D.  
6 7 = 42 49
Câu 14: 1 điểm

Chọn câu sai ?

A.  
1 4 = 20 80
B.  
11 25 = 44 100
C.  
17 6 = 34 12
D.  
7 8 = 21 24
Câu 15: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết 35 15 = x 3

A.  
x = 7
B.  
x = 5
C.  
x = 15
D.  
x = 6
Câu 16: 1 điểm

Tìm số nguyên x biết x 7 = 6 21

A.  
x = 2
B.  
x = −2
C.  
x = 5
D.  
x=−5
Câu 17: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 15 90 = 5 ...

A.  
20
B.  
−60
C.  
60
D.  
30
Câu 18: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 3 ... = 33 77

A.  
7
B.  
6
C.  
6
D.  
−7
Câu 19: 1 điểm

Cho tập A ={1; - 2;3;4}. Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số trái dấu với mẫu số?

A.  
9
B.  
6
C.  
3
D.  
12
Câu 20: 1 điểm

Cho tập A ={- 2; - 3;4;6}. Có bao nhiêu phân số có tử số và mẫu số thuộc A mà có tử số khác mẫu số và tử số cùng dấu với mẫu số?

A.  
2
B.  
4
C.  
3
D.  
6
Câu 21: 1 điểm

Viết 20 d m 2 dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.

A.  
100 20 m 2
B.  
20 100 m 2
C.  
20 10 m 2
D.  
20 1000 m 2
Câu 22: 1 điểm

Viết 500 c m 2 dưới dạng phân số với đơn vị là mét vuông.

A.  
500 20000 m 2
B.  
500 10000 m 2
C.  
50 10 m 2
D.  
5 1000 m 2
Câu 23: 1 điểm

Cho biểu thức C = 11 2 n + 1 . Tìm tất cả các giá trị của n nguyên để giá trị của C là một số tự nhiên.

A.  
n∈{−6;−1;0;5}
B.  
n∈{−1;5}
C.  
n∈{0;5}
D.  
n∈{1;11}
Câu 24: 1 điểm

Cho biểu thức C = 12 3 n 2 . Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để giá trị của C là một số tự nhiên.

A.  
n∈{−6;−1;0;5}
B.  
n∈{1;2}
C.  
n∈{1;2;43;53;83;143}
D.  
n∈{0}
Câu 25: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để 9 4 n + 1 đạt giá trị nguyên.

A.  
1
B.  
0
C.  
2
D.  
3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 6

2.757 xem