Trắc nghiệm Toán 5 Bài 8 (có đáp án): Hỗn số (tiếp theo)

Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích
Hỗn số (tiếp theo)
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 9 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A.  
Muốn cộng hai hỗn số, ta chuyển hai hỗn số về dạng phân số rồi cộng hai phân số vừa chuyển đổi
B.  
Muốn trừ hai hỗn sỗ, ta lấy phần nguyên trừ đi phần nguyên, phần tử số trừ đi phần tử số.
C.  
Muốn nhân hai hỗn số, ta chuyển hai hỗn số về dạng phân số rồi nhân hai phân số vừa chuyển đổi.
D.  
Muốn chia hai hỗn số, ta chuyển hai hỗn số về dạng phân số rồi chia hai phân số vừa chuyển đổi
Câu 2: 1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:  4 1 8 .....  2 99 100

A.  
<
B.  
>
C.  
=
Câu 3: 1 điểm

Chọn hỗn số nhỏ hơn trong hai hỗn số sau:

A.  
6 5 8
B.  
6 7 12
Câu 4: 1 điểm

Tính rồi chọn kết quả đúng:  1 3 4 + 2 6 7

A.  
29 28
B.  
127 28
C.  
129 28
D.  
128 29
Câu 5: 1 điểm

Tính:  9 1 2 : 5 5 8

A.  
8 5
B.  
9 5
C.  
19 10
D.  
76 45
Câu 6: 1 điểm

Tình rồi chọn kết quả đúng:  4 5 6   +   2 3 4   ×   1 1 2

A.  
215 24
B.  
15 24
C.  
216 24
D.  
215 12
Câu 7: 1 điểm

Tìm x biết:  7 3 5   :   x   =   5 4 15   -   1 1 6

A.  
x = 41 10
B.  
x= 76 41
C.  
C. x = 228 193
D.  
x = 2888 205
Câu 8: 1 điểm

Một người đi xe đạp đi được 16 5 8 k m trong giờ đầu tiên. Giờ thứ hai người đó đi được 12 3 4 k m . Vậy người đó còn phải đi bao nhiêu ki-lô-mét nữa thì mới đến nơi, biết quãng đường đó dài 30km

A.  
1km
B.  
8 5 k m
C.  
3 8 k m
D.  
5 8 k m
Câu 9: 1 điểm

Tính rồi so sánh A và B biết rằng:

A = 3 3 8 + 7 5 12 x 1 1 5 B = 12 5 6 - 9 5 24 : 2 3 7

A.  
A > B
B.  
A < B
C.  
A = B
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm