Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: (có đáp án) Ôn tập về số thập phân

Chương 5: Ôn tập
Ôn tập về số thập phân
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 14 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số thập phân 37,36 được đọc là:

A.  
Ba bảy phẩy ba sáu
B.  
Ba mươi bảy phẩy ba mươi sáu
C.  
Ba sáu phẩy ba bảy
D.  
Ba mươi sáu phẩy ba mươi bảy
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

Phần nguyên của số thập phân 24,567 là c

Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống :

Số thập phân gồm có tám đơn vị, không phần mười, sáu phần trăm, một phần nghìn được viết là c

Câu 2: 1 điểm

Giá trị của chữ số 6 trong số thập phân 19,3562 là:

A.  
6 10
B.  
6 100
C.  
6 1000
D.  
6 10000
Câu 3: 1 điểm

Bỏ các chữ só 0 ở tận cùng bên phải của số thập phân 4,5000 để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn.

A.  
4,500
B.  
4,50
C.  
4,5
D.  
Cả A, B, C đều đúng
Câu 4: 1 điểm

Phân số 5 100  được viết dưới dạng số thập phân là:

A.  
0,5
B.  
0,05
C.  
0,005
D.  
0,0005
Câu 5: 1 điểm

Phân số 3 4  được viết dưới dạng số thập phân là:

A.  
3,4
B.  
0,34
C.  
0,675
D.  
0,75
Câu 6: 1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

9,468 … 9,48

A.  
>
B.  
<
C.  
=
Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm: 0,5 = c %

Câu 7: 1 điểm

Hỗn số 9 9 1000  được viết dưới dạng số thập phân là:

A.  
9,9
B.  
9,09
C.  
9,009
D.  
9,0009
Câu 4: 1 điểm

Viết số tự nhiên thích hợp vào ô trống:

Hình ảnh

Câu 8: 1 điểm

Có bao nhiêu số thập phân có thể viết vào chỗ chấm sao cho 1,1 < … < 1,2 ?

A.  
Không có số nào
B.  
8 số
C.  
100 số
D.  
Có vô số số
Câu 5: 1 điểm

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 23,86; 24,199; 16,12; 24,3.

Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Viết số thập phân 0,321 dưới dạng phân số thập phân (phân số tối giản nếu được).

0 , 321   =  

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm