Trắc nghiệm Toán 4 Bài 7: (có đáp án) góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên. Hình học
Góc nhọn, góc tù, góc bẹt
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 11 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vẽ như sau:

Hình ảnh

Góc đã cho có đỉnh là:

A.  
Đỉnh O
B.  
Đỉnh M
C.  
Đỉnh N
D.  
Tất cả các đán án trên đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Cho hình vẽ như sau:

Hình ảnh

Góc đã cho có cạnh là:

A.  
Cạnh HDC
B.  
Cạnh DH, HC
C.  
Cạnh DH, DC
D.  
Cạnh DC, HC
Câu 1: 1 điểm

Trong hình dưới đây, góc đỉnh O cạnh OA và OB là góc nhọn. Đúng hay sai?

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Cho hình vẽ như sau:

Hình ảnh

Góc đỉnh A là góc gì?

A.  
Góc nhọn
B.  
Góc tù
C.  
Góc vuông
D.  
Góc bẹt
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: Trong các góc đã cho có ... góc nhọn, ... góc tù

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong hình đã cho ta thấy có ... góc vuông, ... góc nhọn.

Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Cho hình vẽ như bên dưới:

Hình ảnh

Trong hình vẽ trên có:

A.  
1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc vuông
B.  
1 góc vuông, 2 góc nhọn
C.  
1 góc vuông, 2 góc tù
D.  
1 góc tù, 2 góc nhọn
Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: Trong hình trên ta thấy có ...  góc vuông,  ... góc nhọn, ... góc bẹt.

Hình ảnh

Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hình ảnh

Trong hình đã cho có ... góc bẹt, ... góc tù.

Câu 6: 1 điểm

Cho hình vẽ như sau:

Cho hình vẽ như sau:

Số góc nhọn có trong hình vẽ trên là:

Số góc nhọn có trong hình vẽ trên là:

Câu 5: 1 điểm

Cho hình vẽ như sau:

Hình ảnh

Hình dưới trên có bao nhiêu góc nhọn?  Bao nhiêu góc vuông?

A.  
9 góc nhọn, 2 góc vuông
B.  
8 góc nhọn, 1 góc vuông
C.  
8 góc nhọn, 2 góc vuông
D.  
7 góc nhọn, 3 góc vuông
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm