Trắc nghiệm Toán 3 (có đáp án) Làm quen với biểu thức, tính giá trị của biểu thức

Chương 2: Phép nhân và phép chia trong phạm vi 1000
Làm quen với biểu thức
Lớp 3;Toán

Số câu hỏi: 13 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Khi lấy tổng của 45 và 73 rồi bớt đi 15 thì ta viết được biểu thức sau:

A.  
 45 + 73 – 15
B.  
73 – 45 + 15
C.  
 45 – 15 + 73
D.  
73 – 15 + 45
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 300 - 200 - 100 là:

A.  
 300
B.  
200
C.  
0
D.  
100
Câu 3: 1 điểm

Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

A.  
 90
B.  
106
C.  
89
D.  
91
Câu 1: 1 điểm

Không tính giá trị của biểu thức, em hãy điền dấu >,< hoặc = vào ô trống:

Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Đúng hay Sai ?

12 + 72 : 6 = 14

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

 Lấy 23 cộng với một phần ba của 159.

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Điền dấu phép tính thích hợp vào ô trống để biểu thức sau có giá trị bằng 30.

Hình ảnh

Câu 5: 1 điểm

Gấp một số lên 6 lần rồi cộng với 4 thì được số nhỏ nhất có ba chữ số. Số đó là:

A.  
 100
B.  
16
C.  
17
D.  
94
Câu 4: 1 điểm

Điền dấu >,< hoặc = vào chỗ trống:

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Một cửa hàng có 400 cái bánh, họ xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 cái bánh. Sau đó họ xếp vào các thùng, mỗi thùng có 5 hộp bánh. Số thùng bánh cửa hàng có được sau khi xếp xong 400 cái bánh đó là:

A.  
 100 hộp bánh
B.  
25 hộp bánh
C.  
20 thùng
D.  
2 thùng
Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tính nhanh, biết:

Hình ảnh

Câu 7: 1 điểm

Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

Hình ảnh

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm