Trắc nghiệm Toán 3: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 3 về đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số. Có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tiểu học rèn kỹ năng số học, học tốt môn Toán lớp 3.

Từ khoá: trắc nghiệm toán 3 số có ba chữ số đọc số viết số so sánh số bài tập toán lớp 3 toán học tiểu học bài tập có đáp án

Số câu hỏi: 12 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng ?

A.  
Năm trăm năm mươi lăm
B.  
Năm trăm lăm mươi lăm
C.  
Năm năm năm
D.  
Năm trăm năm lăm
Câu 2: 1 điểm

Số 105 đọc là

A.  
Một trăm linh năm
B.  
Một lẻ năm
C.  
Một trăm lẻ năm
D.  
Một trăm linh lăm
Câu 3: 1 điểm

Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

A.  
345
B.  
543
C.  
534
D.  
1000
Câu 4: 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 987,789,879,897,978,798.

A.  
987,978,897,879,789,798.
B.  
987,978,897,879,798,789.
C.  
798,789,879,897,978,987.
D.  
789,798,879,897,978,987.
Câu 5: 1 điểm

Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

A.  
>
B.  
<
C.  
=
D.  
Không so sánh được
Câu 6: 1 điểm

Số liền sau của số chẵn lớn nhất có ba chữ số là:

A.  
999
B.  
998
C.  
1000
D.  
997
Câu 7: 1 điểm

Số liền trước của số 509 là ……..

A.  
508
B.  
507
C.  
510
D.  
509
Câu 8: 1 điểm

Số có cách đọc là Năm trăm linh năm được viết như thế nào?

A.  
500
B.  
501
C.  
505
D.  
515
Câu 1: 1 điểm

Tích vào ô Đúng hoặc Sai của mỗi nhận xét sau:

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để được dãy số liên tiếp

Hình ảnh

Câu 9: 1 điểm

Số 555 đọc là năm trăm lăm mươi lăm.

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hình ảnh

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm