Trắc nghiệm Toán 3 (có đáp án) Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số

Chương 3: Các số đến 10 000
Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số
Lớp 3;Toán

Số câu hỏi: 16 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép chia 6546 : 3 là:

A.  
 2092
B.  
2162
C.  
2182
D.  
2082
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của phép toán 1505 : 5 = 301. Đúng hay sai?

A.  
Đúng
B.  
Sai
Câu 1: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Phép tính có số bị chia là 9120 và số chia là 4.

Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tính nhẩm:

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Cho phép tính: 85ab : 6 = 1c21 Khi đó:

Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Một sợi dây dài 1239 cm. Người ta cắt đi 1 7 sợi dây đó. Vậy sợi dây còn lại số xăng-ti-mét là:

A.  
 147 cm
B.  
177 cm
C.  
1062 cm
D.  
1092 cm
Câu 4: 1 điểm

Một cửa hàng có 5 hộp bi, mỗi hộp có 416 viên bi. Nếu họ chia đều số bi trong các hộp đó vào 4 túi thì mỗi túi có chứa số viên bi là:

A.  
 2080 viên bi
B.  
520 viên bi
C.  
500 viên bi
D.  
 2000 viên bi
Câu 5: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Hình ảnh

Câu 5: 1 điểm

Giá trị của biểu thức 1204 : 4 + 2013 : 3 là:

A.  
 972
B.  
301
C.  
771 (dư 1)
D.  
971
Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

Biết x × 8 = 2132 + 4324. Giá trị của x là:

A.  
 806
B.  
807
C.  
808
D.  
809
Câu 7: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Hình ảnh

Câu 7: 1 điểm

Phép chia có số bị chia là 5700, thương là 5 thì số chia là:

A.  
 1410
B.  
1110
C.  
1140
D.  
114
Câu 8: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Hình ảnh

Câu 9: 1 điểm

Điền dấu >,< hoặc =  vào ô trống:

Hình ảnh

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm