Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Tìm một thừa số của phép nhân

Chương 5. Phép nhân và phép chia
Tìm một thừa số của phép nhân (trang 116)
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Muốn tìm một thừa số ta lấy ………..chia cho …………kia.

Hai từ cần điền vào chỗ chấm để được kết luận đúng là:

A.  
Thừa số - Thừa số
B.  
Tích – Thương
C.  
Thương – thừa số
D.  
Tích – thừa số
Câu 2: 1 điểm

Trong phép nhân 4 x 5 = 20, nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng ?

A.  
Thừa số của phép nhân này là 4, 5.
B.  
4 x 5 là tích của phép nhân này
C.  
20 được gọi là thương
D.  
4 x5 = 20 nên 20 : 5 = 4
Câu 3: 1 điểm

X x 3 = 12.

Giá trị của x là Hình ảnh

A.  
4
B.  
6
C.  
9
D.  
15
Câu 1: 1 điểm

 Điền số thích hợp vào bảng sau:

Hình ảnh

Số cần điền vào ô trống là Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Có (16 ) quả cam trong túi, mẹ xếp vào mỗi đĩa (2 ) quả thì cần bao nhiêu đĩa ?

A.  
6 đĩa
B.  
8 đĩa
C.  
18 đĩa
D.  
9 đĩa
Câu 5: 1 điểm

Trong phép nhân có một thừa số là số chẵn liền sau số 0, tích là số liền sau của 17. Thừa số còn lại có giá trị là:

A.  
2
B.  
6
C.  
18
D.  
9
Câu 2: 1 điểm

X x 3 = 17 + 13

Giá trị của x là Hình ảnh

Câu 6: 1 điểm

3 x X = 27

Giá trị của X là:

A.  
x = 9
B.  
x = 24
C.  
x = 7
D.  
x = 8
Câu 7: 1 điểm

X x 2 + 8 = 26

Giá trị của x là:

A.  
9
B.  
17
C.  
16
D.  
Không có giá trị nào của X
Câu 8: 1 điểm

Tìm y biết:

21 : 3 < y x 2 < 3 x 3

Giá trị của y là:

A.  
7
B.  
8
C.  
9
D.  
4
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm