Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Đơn vị, chục, trăm, nghìn

Chương 6. Các số trong phạm vi 100
Đơn vị, chục, trăm, nghìn (trang 137, 138)
Lớp 2;Toán

Số câu hỏi: 1 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Số 300 có bao nhiêu chữ số:

A.  
2 chữ số
B.  
B 3 chữ số
C.  
4 chữ số
D.  
1 chữ số
Câu 1: 1 điểm

Hình ảnh

Số biểu diễn cho số ô vuông trên hình vẽ là:Hình ảnh

Câu 2: 1 điểm

1 chục bằng:

A.  
10 đơn vị
B.  
1 đơn vị
C.  
10 trăm
D.  
10 nghìn
Câu 3: 1 điểm

Các số 100, 200, 300,… được gọi là các số:

A.  
Tròn chục
B.  
Tròn trăm
C.  
Tròn nghìn
D.  
Đơn vị
Câu 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số gồm 6 trăm, 0 chục, 0 đơn vị là Hình ảnh

Câu 3: 1 điểm

Tích vào ô Đúng, Sai của mỗi câu sau:

a, 80 đơn vị bằng 8 chục

b, 80 đơn vị bằng 80 chục

Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số tròn trăm bé nhất là Hình ảnh

Câu 4: 1 điểm

Một cửa hàng có (10 ) chục đôi giày. Cửa hàng đã bán được (5 ) chục đôi giày. Cửa hàng còn lại số đôi là:

A.  
5 đôi giày
B.  
50 chục đôi giày
C.  
50 đôi giày
D.  
15 chục đôi giày
Câu 5: 1 điểm

Số bao gạo trong kho là số tròn trăm liền sau của số 200.

Số bao gạo trong kho là Hình ảnh bao gạo

Câu 5: 1 điểm

Cho 500, cách đọc nào dưới đây là đúng

A.  
năm trăm
B.  
lăm trăm
C.  
năm mươi trăm
D.  
năm mươi không trăm
Câu 6: 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Hình ảnh

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm