Trắc nghiệm Toán 11 Bài 3: Nhị thức Niu- tơn có đáp án (Mới nhất)

Chương 2: Tổ hợp - xác suất
Bài 3: Nhị thức Niu-tơn
Lớp 11;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 11

Số câu hỏi: 30 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm hệ số của x 12  trong khai triển  2 x x 2 10

A.  
C 10 8
B.  
C 10 2 2 8
C.  
C 10 2
D.  
C 10 2 2 8 .
Câu 2: 1 điểm

Khai triển đa thức P x = 5 x 1 2007  ta được  P x = a 2007 x 2007 + a 2006 x 2006 + + a 1 x + a 0 .

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
a 2000 = C 2007 7 .5 7
B.  
a 2000 a 2000
C.  
a 2000 C 2007 2000 5 2000
D.  
a 2000 = C 2007 7 5 7
Câu 3: 1 điểm

Đa thức P x = 32 x 5 80 x 4 + 80 x 3 40 x 2 + 10 x 1  là khai triển của nhị thức

nào dưới đây?

A.  
1 2 x 5
B.  
1 + 2 x 5
C.  
2 x 1 5
D.  
x 1 5
Câu 4: 1 điểm

Tìm số hạng chứa x 7  trong khai triển  ( x 1 x ) 13

A.  
C 13 4 x 7
B.  
C 13 3
C.  
C 13 3 x 7
D.  
C 13 3 x 7 .
Câu 5: 1 điểm

Tìm số hạng chứa x 3  trong khai triển  ( x + 1 2 x ) 9

A.  
- 1 8 C 9 3 x 3
B.  
1 8 C 9 3 x 3
C.  
C 9 3 x 3
D.  
C 9 3 x 3 .
Câu 6: 1 điểm

Tìm số hạng chứa x 31  trong khai triển  ( x + 1 x 2 ) 40

A.  
C 40 37 x 31
B.  
C 40 37 x 31
C.  
C 40 2 x 31
D.  
C 40 4 x 31 .
Câu 7: 1 điểm

Tìm số hạng không chứa x  trong khai triển  ( x 2 + 2 x ) 6

A.  
2 4 C 6 2
B.  
2 2 C 6 2
C.  
2 4 C 6 4
D.  
2 2 C 6 4 .
Câu 8: 1 điểm
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ( x y 2 1 x y ) 8
A.  
70 y 4
B.  
60 y 4
C.  
50 y 4
D.  
40 y 4 .
Câu 9: 1 điểm

Tìm số hạng chứa x 3 y  trong khai triển  ( x y + 1 y ) 5

A.  
3 x 3 y
B.  
5 x 3 y
C.  
10 x 3 y
D.  
4 x 3 y .
Câu 10: 1 điểm

Tìm hệ số của x 6  trong khai triển   1 x + x 3 3 n + 1 với x 0 , biết n  là số nguyên

dương thỏa mãn  3 C n + 1 2 + n P 2 = 4 A n 2 .

A.  
210 x 6
B.  
120 x 6
C.  
120
D.  
210
Câu 11: 1 điểm

Tìm hệ số của   x 9 trong khai triển  1 3 x 2 n , biết n  là số nguyên dương thỏa mãn   2 C n 2 + 14 3 C n 3 = 1 n .

A.  
C 18 9 3 9
B.  
C 18 9 3 9 x 9
C.  
C 18 9 3 9 x 9
D.  
C 18 9 3 9
Câu 12: 1 điểm

Tìm số hạng không chứa x  trong khai triển ( 2 x 3 x 3 ) 2 n  với x 0 , biết n   là số nguyên dương thỏa mãn  C n 3 + 2 n = A n + 1 2 .

A.  
C 16 12 .2 4 .3 12
B.  
C 16 0 2 16
C.  
C 16 12 .2 4 .3 12
D.  
C 16 16 .2 0 .
Câu 13: 1 điểm

Tìm hệ số của x 7  trong khai triển ( 3 x 2 2 x ) n  với x 0 , biết hệ số của số hạng thứ ba trong khai triển bằng 1080.

A.  
1080.
B.  
−810.
C.  
810
D.  
810.
Câu 14: 1 điểm

Tìm số tự nhiên  n, biết hệ số của số hạng thứ 3 theo số mũ giảm dần của x  trong khai triển ( x 1 3 ) n  bằng 4.

A.  
8
B.  
17
C.  
9
D.  
4
Câu 15: 1 điểm

Tìm số hạng đứng giữa trong khai triển  x 3 + x y 21 .

A.  
C 21 10 x 40 y 10
B.  
C 21 10 x 43 y 10 .
C.  
C 21 11 x 41 y 11
D.  
C 21 10 x 43 y 10 , C 21 11 x 41 y 11 .
Câu 16: 1 điểm

Tính tổng Stất cả các hệ số trong khai triển  3 x 4 17

A.  
S = 1
B.  
S = - 1
C.  
S = 0
D.  
S = 8192.
Câu 17: 1 điểm

Khai triển đa thức P x = 2 x 1 1000  ta được

                       P x = a 1000 x 1000 + a 999 x 999 + + a 1 x + a 0 .                     

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
a 1000 + a 999 + + a 1 = 2 n .
B.  
a 1000 + a 999 + + a 1 = 2 n 1.
C.  
a 1000 + a 999 + + a 1 = 1
D.  
a 1000 + a 999 + + a 1 = 0
Câu 18: 1 điểm
Tìm hệ số của x 5  trong khai triển  P x = x 1 2 x 5 + x 2 1 + 3 x 10
A.  
80
B.  
3240
C.  
3320
D.  
259200
Câu 19: 1 điểm

Tìm hệ số chứa x 10  trong khai triển f x = 1 4 x 2 + x + 1 2 x + 2 3 n  với n  là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức A n 3 + C n n 2 = 14 n .

A.  
2 5 C 19 10
B.  
2 5 C 19 10 x 10
C.  
2 9 C 19 10
D.  
2 9 C 19 10 x 10 .
Câu 20: 1 điểm

Tìm hệ số của x 4  trong khai triển P x = 1 x 3 x 3 n  với n  là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức  C n n 2 + 6 n + 5 = A n + 1 2 .

A.  
210
B.  
840
C.  
480
D.  
270
Câu 21: 1 điểm

Tìm hệ số của x 10  trong khai triển  1 + x + x 2 + x 3 5

A.  
5
B.  
50
C.  
101
D.  
105
Câu 22: 1 điểm

Tìm hệ số của x 5  trong khai triển  P x = 1 + x + 2 1 + x 2 + + 8 1 + x 8

A.  
630
B.  
635
C.  
636
D.  
637
Câu 23: 1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A.  
C 2 n 0 + C 2 n 1 + . . + C 2 n n = C 2 n n + 1 + C 2 n n + 2 + . . . + C 2 n 2 n .
B.  
C 2 n 0 + C 2 n 1 + + c 2 n n 2 = C 2 n n + 1 + C 2 n n + 2 + . . . + C 2 n 2 n .
C.  
C 2 n 0 + C 2 n 1 + + c 2 n n 1 = C 2 n n + 1 + C 2 n n + 2 + . . . + C 2 n 2 n .
D.  
C 2 n 0 + C 2 n 1 + + c 2 n n + 1 = C 2 n n + 1 + C 2 n n + 2 + . . . + C 2 n 2 n .
Câu 24: 1 điểm

Tính tổng  S = C n 0 + C n 1 + C n 2 + + C n n .

A.  
S = 2 n 1
B.  
S = 2 n
C.  

C. S = 2 n 1 S = 2 n 1

D.  
S = 2 n + 1.
Câu 25: 1 điểm

Tính tổng  S = C 2 n 0 + C 2 n 1 + C 2 n 2 + + C 2 n 2 n .

A.  
S = 2 2 n
B.  
S = 2 2 n 1
C.  
S = 2 n
D.  
S = 2 2 n + 1.
Câu 26: 1 điểm
Tìm số nguyên dương n  thỏa mãn  C 2 n + 1 1 + C 2 n + 1 2 + + C 2 n + 1 n = 2 20 1.
A.  
n = 8
B.  
n=9
C.  
n = 10
D.  
n = 11.
Câu 27: 1 điểm
Tìm số nguyên dương n  thỏa mãn  C 2 n + 1 1 + C 2 n + 1 3 + + C 2 n + 1 2 n + 1 = 1024.
A.  
n = 5
B.  
n = 9
C.  
n = 10
D.  
n = 4
Câu 28: 1 điểm
Tính tổng  S = C n 0 + 3 C n 1 + 3 2 C n 3 + + 3 n C n n .
A.  
S = 3 n
B.  
S = 2 n
C.  
S = 3.2 n
D.  
S = 4 n .
Câu 29: 1 điểm

Khai triển đa thức P x = 1 + 2 x 12 = a 0 + a 1 x + + a 12 x 12 . Tìm hệ số  a k 0 k 12  lớn nhất trong khai triển trên.

A.  
C 12 8 2 8
B.  
C 12 9 2 9
C.  
C 12 10 2 10
D.  
C 12 10 2 10
Câu 30: 1 điểm

Khai triển đa thức P x = 1 3 + 2 3 x 10 = a 0 + a 1 x + + a 9 x 9 + a 10 x 10 . Tìm hệ số  a k  lớn nhất trong khai triển trên.

A.  
1 + 2 7 3 10 C 10 7
B.  
2 7 3 10 C 10 7
C.  
2 6 3 10 C 10 6
D.  
2 8 3 10 C 10 8 .
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 11

1.980 xem