Trắc nghiệm Tập hợp có đáp án

Chương 1: Mệnh đề - Tập hợp
Bài 2: Tập hợp
Lớp 10;Toán

Số câu hỏi: 25 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Liệt kê các phần tử của tập hợp A = { 2 k 1 | k , 3 k 5 } ta được:

A.  
A = { 3 ; 2 ; 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }
B.  
A = { 7 ; 5 ; 3 ; 1 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 }
C.  
A = { 6 ; 4 ; 2 ; 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; 10 }
D.  
A = { 5 ; 3 ; 1 ; 1 ; 3 ; 5 ; 7 }
Câu 2: 1 điểm

Cho tập A có 3 phần tử. Số tập con của tập A là:

A.  
6
B.  
4
C.  
8
D.  
7
Câu 3: 1 điểm

Cho hai tập hợp M = { 8 k + 5 | k } , N = { 4 l + 1 | l } .

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  
M N
B.  
N M
C.  
M = N
D.  
M = , N =
Câu 4: 1 điểm

Cách viết nào sau đây để chỉ 5 là số tự nhiên?

A.  
5 =
B.  
5
C.  
5
D.  
5
Câu 5: 1 điểm

Cách viết nào dưới đây để chỉ π không phải là số hữu tỉ?

A.  
π
B.  
π =
C.  
π
D.  
π
Câu 6: 1 điểm

Cho A = {a;b;c} Cách viết nào sau đây là sai?

A.  
A
B.  
b A
C.  
c A
D.  
{a;c} A
Câu 7: 1 điểm

Tập hợp A = 1 3 ; 1 8 ; 1 15 ; 1 24 ; 1 35 bằng tập hợp nào dưới đây?

A.  
1 n ( n + 1 ) | n ,1 n 5
B.  
1 2 n + 1 | n ,1 n 5
C.  
1 n ( n + 2 ) | n ,1 n 5
D.  
1 n 2 + 2 | n ,1 n 5
Câu 8: 1 điểm

Tập hợp A = { x : x 2 x 6 0 } bằng tập hợp nào sau đây?

A.  
B.  
{ 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
C.  
{ 1 ; 0 ; 1 ; 2 }
D.  
{ 2 ; 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 }
Câu 9: 1 điểm

Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào là tập rỗng?

A.  
M = { x : | x | < 0,5 }
B.  
N = { x : 2 x 2 5 x + 3 = 0 }
C.  
P = { x : x 2 4 x + 1 = 0 }
D.  
Q = { x : x 2 3 x 2 = 0 }
Câu 10: 1 điểm

Cho hai tập hợp: A là tập hợp các số tự nhiên chia hết cho 3; B là tập hợp các số nguyên dương. Trong các sơ đồ dưới đây, chọn sơ đồ đúng:

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 11: 1 điểm

Cho tập hợp A = { m ; n ; p ; q } . Tập hợp A có bao nhiêu tập con?

A.  
15
B.  
16
C.  
17
D.  
18
Câu 12: 1 điểm

Tập hợp A = { a ; b ; c ; d ; e }  có bao nhiêu tập con có hai phần tử?

A.  
10
B.  
12
C.  
15
D.  
18
Câu 13: 1 điểm

Cho tập hợp B = { a ; b ; c ; d ; e } . Tập B có bao nhiêu tập con có ba phần tử mà trong đó có phần tử a?

A.  
6
B.  
7
C.  
8
D.  
9
Câu 14: 1 điểm

Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn điều kiện { c ; d ; e } X { a ; b ; c ; d ; e ; f } ?

A.  
11
B.  
10
C.  
9
D.  
8
Câu 15: 1 điểm

Cho tập  X = 2 ; 3 ; 4 .  Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

A.  
3
B.  
6
C.  
8
D.  
9
Câu 16: 1 điểm

Cho tập  X = 1 ; 2 ; 3 ; 4 . Khẳng định nào sau đây đúng?

A.  
Số tập con của X là 16
B.  
Số tập con của X có hai phần tử là 8
C.  
Số tập con của X chứa số 1 là 6
D.  
Số tập con của X chứa 4 phần tử là 0
Câu 17: 1 điểm

Cho tập  A = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 . Số các tập con khác nhau của A gồm hai phần tử là:

A.  
13
B.  
15
C.  
11
D.  
17
Câu 18: 1 điểm

Tập  A = 0 ; 2 ; 4 ; 6 có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

A.  
4
B.  
6
C.  
7
D.  
8
Câu 19: 1 điểm

Cho tập A gồm các số tự nhiên có 1 chữ số. Số các tập con của A gồm hai phần tử, trong đó có phần tử 0 là:

A.  
32
B.  
34
C.  
36
D.  
9
Câu 20: 1 điểm

Số các tập con 3 phần tử có chứa  α , π của  C = α , β , ξ , π , ρ , η , γ , σ , ω , τ  là:

A.  
8
B.  
10
C.  
12
D.  
14
Câu 21: 1 điểm

Số các tập con 4 phần tử có chứa  α , π , ρ của  C = α , β , ξ , π , ρ , η , γ , σ , ω , τ là:

A.  
8
B.  
10
C.  
12
D.  
7
Câu 22: 1 điểm

Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con?

A.  
B.  
{a}
C.  
{a;b}
D.  
; A với A là một tập hợp khác rỗng
Câu 23: 1 điểm

Cho tập hợp  A = x R / x 2 + 3 x + 4 = 0 , kết luận nào sau đây là đúng?

A.  
Tập hợp A có 1 phần tử
B.  
Tập hợp A có 2 phần tử
C.  
Tập hợp A =
D.  
Tập hợp A có vô số phần tử
Câu 24: 1 điểm

Cho hai tập hợp  A = 1 ; 2 ; 3  và  B = 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 . Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn  A X B ?  

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
8
Câu 25: 1 điểm

Tìm x, y để ba tập hợp A = {2;5}, B = {5;x}, C = {x;y;5} bằng nhau

A.  
x = y = 2
B.  
x = y = 2 hoặc x = 2, y = 5
C.  
x = 2, y = 5
D.  
x = 5, y = 2 hoặc x = y = 5
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm