Trắc nghiệm Phép cộng, phép trừ các phân thức đại số có đáp án (Vận dụng)

Chương 2: Phân thức đại số
Bài 6: Phép trừ các phân thức đại số
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 17 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Giá trị của biểu thức C = 1 x - 18 - 1 x + 2 với x = 2018 là?

A.  
1 2020
B.  
1 202000
C.  
1 20200
D.  
1 200200
Câu 2: 1 điểm

Giá trị của biểu thức P = 6 x 2 + 8 x + 7 x 3 - 1 + x x 2 + x + 1 - 6 x - 1 với x = 1 2 là?

A.  
-2
B.  
2
C.  
1 2
D.  
- 1 2
Câu 3: 1 điểm

Kết luận nào sau đây làđúngkhi nói về giá trị của biểu thức

B = x x 3 + 1 + 1 - x x 2 - x + 1 + 1 x + 1 với x = -2?

A.  
B > 0
B.  
B < -1
C.  
B < 0
D.  
B > 1.
Câu 4: 1 điểm

Kết luận nào sau đây làđúngkhi nói về giá trị của biểu thức

M= 10 ( x + 2 ) ( 3 - x ) - 12 ( 3 - x ) ( 3 + x ) - 1 ( x + 3 ) ( x + 2 ) với x = -0,25

A.  
M = 16.
B.  
M > 1
C.  
M < 0.
D.  
0 < M < 1.
Câu 5: 1 điểm

Kết luận nào sau đây làđúngkhi nói về giá trị của biểu thức

M= 10 ( x + 2 ) ( 3 - x ) - 12 ( 3 - x ) ( 3 + x ) - 1 ( x + 3 ) ( x + 2 )

với x = -0,25?

A.  
M=16
B.  
M > 1
C.  
M < 0
D.  
0 < M < 1.
Câu 6: 1 điểm

Cho 3y - x = 6. Tính giá trị của biểu thức P = x y - 2 + 2 x - 3 y x - 6 .

A.  
3
B.  
4
C.  
1
D.  
2
Câu 7: 1 điểm

Cho 2a - b = 7; a ≠ - 7 3 ; b ≠ 7 2 . Tính giá trị của biểu thức A= 5 a - b 3 a + 7 + 3 b - 2 a 2 b - 7

A.  
3
B.  
4
C.  
1
D.  
2
Câu 8: 1 điểm

Tìm a, b sao cho 1 ( x + 1 ) ( x - 1 ) = a x + 1 + b x - 1 .

A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 9: 1 điểm

Tìm a, b sao cho 4 x - 7 x 2 - 3 x + 2 = a x - 1 + b x - 2 ?

A.  
a = 3, b = 1.
B.  
a = -3, b = 1.
C.  
a = 3, b = -1.
D.  
a = -3, b = -1.
Câu 10: 1 điểm

Tìm a + b biết x 2 + 5 x 3 - 3 x - 2 = a x - 2 + b ( x + 1 ) 2

A.  
-2
B.  
1
C.  
-1
D.  
2
Câu 11: 1 điểm

Cho 1 1 - x + 1 1 + x + 2 1 + x 2 + 4 1 + x 4 + 8 1 + x 8 = . . . 1 - x 16 . Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

A.  
16
B.  
8
C.  
4
D.  
20
Câu 12: 1 điểm

Kết quả của bài toán 1 x + 1 x ( x + 1 ) + . . . + 1 ( x + 9 ) ( x + 10 ) là?

A.  
x + 20 x ( x + 10 )
B.  
x + 9 x + 10
C.  
1 x + 10
D.  
1 x ( x + 1 ) . . . ( x + 10 )
Câu 13: 1 điểm

Tìm P biết x - 1 x 2 + x + 1 - P = 2 x - 1 + 3 x 1 - x 3 .

A.  
P= x x - 1
B.  
P= 1 x - 1
C.  
P= 2 1 - x
D.  
P= - 1 x - 1
Câu 14: 1 điểm

Cho P + 4 x - 12 x 3 - 3 x 2 - 4 x + 12 = 3 x - 3 - x 2 4 - x 2 , tìm P.

A.  
P= x x + 3
B.  
P= x x - 3
C.  
P= 1 x - 3
D.  
P= x - 3 x
Câu 15: 1 điểm

Cho a, b, c thỏa mãn abc = 2017. Tính giá trị biểu thức sau Q= 2017 a ab + 2017 a + 2017 + b bc + b + 2017 + c ac + 1 + c

A.  
Q= -1
B.  
Q=0
C.  
Q=2
D.  
Q=1
Câu 16: 1 điểm

Cho x; y; z khác ± 1 và xy + yz + xz = 1. Chọn câuđúng?

A.  
x 1 - x 2 + y 1 - y 2 + z 1 - z 2 = xyz ( 1 - x 2 ) ( 1 - y 2 ) ( 1 - z 2 )
B.  
x 1 - x 2 + y 1 - y 2 + z 1 - z 2 = 3 xyz ( 1 - x 2 ) ( 1 - y 2 ) ( 1 - z 2 )
C.  
x 1 - x 2 + y 1 - y 2 + z 1 - z 2 = 4 xyz ( 1 - x 2 ) ( 1 - y 2 ) ( 1 - z 2 )
D.  
x 1 - x 2 + y 1 - y 2 + z 1 - z 2 = xyz ( x + y + z ) ( 1 - x 2 ) ( 1 - y 2 ) ( 1 - z 2 )
Câu 17: 1 điểm

Cho x 2 y + z + y 2 x + z + z 2 x + y = 0 và x + y + z ≠ 0. Tính giá trị của biểu thức A = x y + z + y x + z + z x + y ?

A.  
3
B.  
0
C.  
2
D.  
1
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm