Trắc nghiệm Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức (Vận dụng)

Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho 9a2– (a – 3b)2= (m.a + n.b)(4a – 3b) với m, n ∈ R. Khi đó, giá trị của m và n là

A.  
m = -2; n = -3
B.  
m = 3; n = 2
C.  
m = 3; n = -4
D.  
m = 2; n = 3
Câu 2: 1 điểm

Cho x + n = 2(y – m), khi đó giá trị của biểu thức A = x2– 4xy + 4y2– 4m2– 4mn – n2bằng

A.  
A = 1
B.  
A = 0
C.  
A = 2
D.  
Chưa đủ dữ kiện để tính
Câu 3: 1 điểm

Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

A.  
8
B.  
9
C.  
10
D.  
Cả A, B, C đều sai
Câu 4: 1 điểm

Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn x2+ 102 = y2

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 5: 1 điểm

Cho x + y = a + b; x2+ y2= a2+ b2. Với n ∈ N*, chọn câu đúng

A.  
xn+ yn= an– bn
B.  
xn+ yn= 2(an+ bn)
C.  
xn+ yn= an+ bn
D.  
D. xn + yn =  a n + b n 2
Câu 6: 1 điểm

Gọi x1; x2; x3là các giá trị thỏa mãn 4(3x – 5)2– 9(9x2– 25)2= 0. Khi đó x1+ x2+ x3bằng

A.  
-3
B.  
- 3 5
C.  
- 5 3
D.  
- 5 9
Câu 7: 1 điểm

Cho các phương trình (x + 2)3+ (x – 3)3= 0 (1) ; (x2+ x – 1)2+ 4x2+ 4x = 0 (2). Chọn câuđúng

A.  
Phương trình (1) có hai nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
B.  
Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) có 2 nghiệm
C.  
Phương trình (1) vô nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
D.  
Phương trình (1) có 1 nghiệm, phương trình (2) vô nghiệm
Câu 8: 1 điểm

Cho (x2+ y2– 17)2– 4(xy – 4)2= (x + y + 5)(x – y + 3)(x + y + m)(x – y + n). Khi đó giá trị của m.n là

A.  
-8
B.  
5
C.  
-15
D.  
15
Câu 9: 1 điểm

Cho (x + y)3– (x – y)3= A.y(Bx2+ Cy2), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

A.  
4
B.  
5
C.  
6
D.  
7
Câu 10: 1 điểm

Cho x6– 1 = (x + A)(x + B)(x4+ x2+ C), biết A, B, C là các số nguyên. Khi đó A + B + C bằng

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
-1
Quảng cáo
 
Đề thi tương tự
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm