Trắc nghiệm Ôn tập Toán 10 Chương 3 có đáp án (Thông hiểu)

Chương 3: Phương trình. Hệ phương trình
Ôn tập Toán 10 Chương 3
Lớp 10;Toán

Bộ sưu tập: TOÁN 10

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình x + y = 2 x 2 + y 2 = 10

A.  
(−1; 3).
B.  
(−1; 3) hoặc (3; −1).
C.  
(3; −1).
D.  
(1; −3) hoặc (−3; 1).
Câu 2: 1 điểm

Phương trình 2 x + 1 = x 2 3 x 4 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 3: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 2 + 2 x + 4 = 2 x

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
3
Câu 4: 1 điểm

Số nghiệm phương trình: 1 5 x 4 + 5 x 2 + 10 1 + 5 = 0

A.  
0
B.  
4
C.  
1
D.  
2
Câu 5: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình |x+2| = 2|x-2| bằng:

A.  
1 2
B.  
2 3
C.  
6
D.  
20 3
Câu 6: 1 điểm

Gọi x 1 ,   x 2 là các nghiệm của phương trình: 5 x 2 9 x 2 = 0 . Khi đó giá trị của biểu thức M = x 1 2 + x 2 2 là:

A.  
M = 41 16
B.  
M = 91 25
C.  
M = 101 25
D.  
M = 81 25
Câu 7: 1 điểm

Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm: 7 2 x 4 6 x 2 + 15 2 + 7 = 0

A.  
0
B.  
1
C.  
5
D.  
3
Câu 8: 1 điểm

Nghiệm của hệ phương trình 1 x 2 y = 1 1 x + 2 y = 2

A.  
2 3 ; 4
B.  
2 3 ; 4
C.  
2 ; 4
D.  
- 2 ; - 4
Câu 9: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 1 x + 2 3 x 5 x 2 = 2 x 2 + x + 3 x 2 4

A.  
1
B.  
3
C.  
0
D.  
2
Câu 10: 1 điểm

Số nghiệm của phương trình x 2 + 1 10 x 2 31 x + 24 = 0

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 11: 1 điểm

Phương trình 4 2 x 2 x = 2 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
1
B.  
2
C.  
3
D.  
4
Câu 12: 1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình 4 x ( x - 1 )   =   | 2 x - 1 | + 1 bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
-2
Câu 13: 1 điểm

Phương trình ( x + 1 ) 2 3 | x + 1 | + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
4
Câu 14: 1 điểm

Phương trình ( x 2 3 x + m ) ( x 1 ) = 0 có 3 nghiệm phân biệt khi:

A.  
m < 9 4
B.  
m 9 4 m 2
C.  
m < 9 4 m 2
D.  
m > 9 4
Câu 15: 1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 2 x + 1 x + 1 = 1 là:

A.  
S = 0 , 3 2  
B.  
S = 0
C.  
S = 0 , 3 2
D.  
S = 0 , 2 3
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm

Tuyển tập bộ đề
TOÁN 10

2.141 xem