Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án (Thông hiểu)

Chương 2: Số thập phân. Các phép toán với số thập phân
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
Lớp 5;Toán

Số câu hỏi: 5 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Tìm y, biết y : 9 = 222 : 6 – 19,85

A.  
y = 15,435
B.  
y = 16,935
C.  
y = 154,35
D.  
y = 169,65
Câu 2: 1 điểm

316 – 15,74 × 8 … 18,45 × 7 + 60,93

A.  
=
B.  
>
C.  
<
Câu 3: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Hình ảnh

Các số cần điền theo thứ tự từ trái qua phải là:

A.  
25,64; 589,72
B.  
589,72; 25,64
C.  
25,46; 589,72
D.  
25,46; 598,72
Câu 4: 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

50,36 × 78 + 50,36 × 23 – 50,36 = 50,36 × 78 + 50,36 × 23 – 50,36 × ...

= 50,36 × (... + ... – ...) = 50,36 × (... – ...) = ...

Các số cần điền theo thứ tự từ trên xuống và từ trái qua phải là:

A.  
0; 78; 23; 1; 101; 100; 5036
B.  
1; 78; 23; 1; 101; 1; 100; 5036
C.  
1; 78; 23; 1; 102; 1; 100; 5035
D.  
1; 78; 23; 1; 101; 2; 100; 5036
Câu 5: 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

38,24 + 18,76 × a với a = 4.

A.  
102,68
B.  
113,28
C.  
153,88
D.  
228
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm