Trắc nghiệm Nhân đa thức với đa thức có đáp án (Nhận biết)
Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
Bài 2: Nhân đa thức với đa thức
Lớp 8;Toán
Bài 2: Nhân đa thức với đa thức
Lớp 8;Toán
Số câu hỏi: 10 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ
Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm
Tích (x - y)(x + y) có kết quả bằng
A.
x2– 2xy + y2
B.
x2+ y2
C.
x2– y2
D.
x2+ 2xy + y2
Câu 2: 1 điểm
Tích (2x – 3)(2x + 3) có kết quả bằng
A.
A. 4x2 + 12x+ 9
B.
4x2– 9
C.
2x2– 3
D.
4x2+ 9
Câu 3: 1 điểm
Chọn câu đúng
A.
(x2– 1)(x2+ 2x) = x4– x3– 2x
B.
(x2– 1)(x2+ 2x) = x4– x2– 2x
C.
(x2– 1)(x2+ 2x) = x4+ 2x3– x2– 2x
D.
(x2– 1)(x2+ 2x) = x4+ 2x3– 2x
Câu 4: 1 điểm
Chọn câuđúng
A.
(x – 1)(x2+ x + 1) = x3– 1
B.
(x – 1)(x + 1) = 1 – x2
C.
(x + 1)(x – 1) = x2+ 1
D.
(x2+ x + 1)(x – 1) = 1 – x2
Câu 5: 1 điểm
Chọn câuđúng.
A.
(2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 17x2+ 17x – 1
B.
(2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 4x2+ 4x – 5
C.
(2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 17x2+ 10x – 5
D.
(2x – 1)(3x2-7x + 5) = 6x3– 17x2+ 17x – 5
Câu 6: 1 điểm
Cho biểu thức A = x(x + 1) + (1 – x)(1 + x) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
A = 2 – x
B.
A < 1
C.
A > 0
D.
A > 2
Câu 7: 1 điểm
Rút gọn biểu thức ta được
A.
A.
B.
C.
D.
Câu 8: 1 điểm
Cho biểu thức B = (2x – 3)(x + 7) – 2x(x + 5) – x. Khẳng định nào sau đây là đúng.
A.
B = 21 – x
B.
B < -1
C.
B > 0
D.
10 < B < 20
Câu 9: 1 điểm
Kết quả của phép tính
A.
A.
B.
C.
D.
Câu 10: 1 điểm
Thực hiện phép tính ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Đề thi tương tự
Trắc nghiệm Nhân đa thức với đa thức có đáp án (Vận dụng)
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Toán 8: Nhân đa thức với đa thức (có đáp án)
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án (Nhận biết)
1 mã đề 10 câu hỏi
Trắc nghiệm Nhân đơn thức với đa thức có đáp án (Vận dụng)
1 mã đề 10 câu hỏi
