Trắc nghiệm Nhân, chia số hữu tỉ có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Số hữu tỉ. Số thực
Bài 3: Nhân, chia số hữu tỉ
Lớp 7;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Kết quả của phép tính - 6 7 . 21 12 là:

A.  
3 2
B.  
- 3 2
C.  
2 3
D.  
- 2 3
Câu 2: 1 điểm

Kết quả của phép tính 7 4 . - 2 5 là:

A.  
5 9
B.  
- 7 10
C.  
- 35 8
D.  
1 3
Câu 3: 1 điểm

Thực hiện phép tính 5 11 : 15 22 ta được kết quả là

A.  
2 - 5
B.  
3 4
C.  
2 3
D.  
3 2
Câu 4: 1 điểm

Thực hiện phép tính - 7 3 : 14 9 ta được kết quả là :

A.  
2 17
B.  
- 98 27
C.  
- 3 2
D.  
5 2
Câu 5: 1 điểm

Kết quả của phép tính 3 2 . 4 7 là:

A.  
Một số nguyên âm
B.  
Một số nguyên dương
C.  
Một phân số nhỏ hơn 0
D.  
Một phân số lớn hơn 0
Câu 6: 1 điểm

Kết quả của phép tính 0 , 7 . 4 5 là

A.  
Một số nguyên âm
B.  
Một số nguyên dương
C.  
Một phân số nhỏ hơn 0
D.  
Một phân số lớn hơn 0
Câu 7: 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính 1 4 5 : - 3 4

A.  
- 12 5
B.  
3 4
C.  
2 15
D.  
12 5
Câu 8: 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép tính - 2 : 1 1 6

A.  
- 12 7
B.  
- 1 3
C.  
- 7 3
D.  
- 2 7
Câu 9: 1 điểm

Cho A = - 5 6 . 12 - 7 . - 21 15 ;   B = 1 6 . 9 - 8 . - 12 11 . So sánh A và B:

A.  
A. A > B
B.  
B. A < B
C.  
C. A = B
D.  
D. A ≥  B
Câu 10: 1 điểm

Cho A = 4 5 . 20 8 . - 4 3 ;   B = - 2 11 . 5 8 . - 121 25 . So sánh A và B

A.  
A. A > B
B.  
B. A < B
C.  
C. A = B
D.  
D. A ≥  B
Câu 11: 1 điểm

Tìm x biết 2 3 . x = - 1 8

A.  
- 1 4
B.  
- 5 16
C.  
3 16
D.  
- 3 16
Câu 12: 1 điểm

Tìm x biết 5 11 . x = 25 44

A.  
4 5
B.  
- 5 4
C.  
125 484
D.  
5 4
Câu 13: 1 điểm

Tìm số x thỏa mãn: x : 2 3 - 1 2 5 = 1

A.  
A. x = 1
B.  
B. x = -1
C.  
x = 5 2
D.  
x = - 5 2
Câu 14: 1 điểm

Tìm số x thỏa mãn x : 2 9 - 1 5 = 8 16

A.  
x = 1 8
B.  
x = 1 90
C.  
x = 45 2
D.  
x = 2 45
Câu 15: 1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn 1 3 x + 2 5 x - 1 = 0 ?

A.  
1
B.  
2
C.  
0
D.  
3
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm