Đề Thi Online Lý Thuyết Mạch 1 Làm Online Miễn Phí Có Đáp Án

Tìm hiểu và ôn tập kiến thức Lý thuyết mạch 1 với bộ đề thi online miễn phí, có đáp án chi tiết. Đề thi được thiết kế với các câu hỏi sát thực tế, hỗ trợ sinh viên nắm vững kiến thức và chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Tham gia ngay để học tập hiệu quả và đạt kết quả cao!

Từ khoá: đề thi lý thuyết mạch 1 đề thi online miễn phí câu hỏi ôn tập lý thuyết mạch đáp án chi tiết lý thuyết mạch thi thử online lý thuyết mạch ôn tập lý thuyết mạch 1 học tập miễn phí lý thuyết mạch luyện thi lý thuyết mạch online đề thi thử lý thuyết mạch tài liệu học lý thuyết mạch

Số câu hỏi: 129 câuSố mã đề: 3 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Mã đề 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.2 điểm
Điện áp trên tụ điện 5 mF khi có dòng điện i(t) = 7sin(100t + 30) A chạy qua là:
A.  
14sin(100t + 120) V
B.  
14cos(100t - 60) V
C.  
14sin(100t + 30) V
D.  
14sin(100t - 60) V
Câu 2: 0.2 điểm
Khóa K trong mạch điện hình dưới chuyển từ vị trí 1 sang vị trí 2 tại thời điểm t = 0. Điện áp quá độ trên điện dung uC(t) có dạng (với A là hằng số):
Hình ảnh
A.  
(1-e-20.t), kV
B.  
e-20.t, kV
C.  
(1-e-10.t), kV
D.  
e-10.t, kV
Câu 3: 0.2 điểm
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t - 30) A là:
A.  
100 A
B.  
50 A
C.  
50 căn2 A
D.  
100 căn2 A
Câu 4: 0.2 điểm
Mạng điện ba pha đối xứng có đặc điểm nào sau đây :
A.  
Điện thế của các điểm trung tính khác không
B.  
Biết lượng dây không thể suy ra lượng pha và ngược lại
C.  
Biết lượng của một pha sẽ suy ra lượng của hai pha còn lại
D.  
Các sức điện động của nguồn lệch pha lần lượt 150°
Câu 5: 0.2 điểm
Cho mạch điện ở chế độ xác lập điều hoà như hình vẽ. Biết E1 =200 góc 40 , Z1 = 10 + j10 Ω, Z2 = 8 + j7 Ω, Z3 = 10 + j8 Ω. Giá trị của dòng điện I3 là:
Hình ảnh
A.  
3,55 góc -2,18 A
B.  
2,55 góc -2,18 A
C.  
5,55 góc 2,18 A
D.  
4,55 góc -2,18 A
Câu 6: 0.2 điểm
Giá trị hiệu dụng của điện áp -100căn 2 sin(314t - 170) V là:
A.  
100 V
B.  
50 V
C.  
-100 V
D.  
-50V
Câu 7: 0.2 điểm
Xét mạch như hình vẽ sau. Biết E = 20 V; I = 2 A. Giá trị của điện trở và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R lần lượt là:
Hình ảnh
A.  
10 Ω; 40 W
B.  
20 Ω; 50 W
C.  
40 Ω; 80 W
D.  
10 Ω; 50 W
Câu 8: 0.2 điểm
Phương trình trạng thái của mạng một cửa có hệ số C =8 + j10, D = 15 + j20, dòng điện ngắn mạch của mạng một cửa có trị số :
A.  
15 + j20 A
B.  
30 + j34 A
C.  
23 + j30 A
D.  
8 + j10 A
Câu 9: 0.2 điểm
Điện áp trên tụ điện 5 mF5 \, \text{mF} khi có dòng điện i(t)=7sin⁡(100t+30∘) Ai(t) = 7\sin(100t + 30^\circ) \, \text{A} chạy qua là:
A.  
14sin⁡(100t−60∘) V14\sin(100t - 60^\circ) \, \text{V}
B.  
14sin⁡(100t+30∘) V14\sin(100t + 30^\circ) \, \text{V}
C.  
14sin⁡(100t+120∘) V14\sin(100t + 120^\circ) \, \text{V}
D.  
14cos⁡(100t−60∘) V14\cos(100t - 60^\circ) \, \text{V}
Câu 10: 0.2 điểm
Điện áp trên cuộn cảm 5 mH khi có dòng điện i(t) = 10sin(100t + 20) A chạy qua là:
A.  
50sin(100t + 20) V
B.  
5sin(100t + 20) V
C.  
50cos(100t + 20) V
D.  
5cos(100t + 20) V
Câu 11: 0.2 điểm
Xác định VA trong sơ đồ đồ mạch sau?
Hình ảnh
A.  
6V
B.  
3V
C.  
2V
D.  
5V
Câu 12: 0.2 điểm
Điện áp hở mạch của mạng một cửa sau có giá trị :,20p3.jpg.
A.  
219,12 + j86,73 V
B.  
215,12 + j85,64 V
C.  
212,12 + j82,64 V
D.  
220,12 + j56,64 V
Câu 13: 0.2 điểm
Xác định VA trong sơ đồ đồ mạch sau?
Hình ảnh
A.  
3V
B.  
6V
C.  
5V
D.  
2V
Câu 14: 0.2 điểm
Tìm điện dẫn Gx trong sơ đồ mạch sau. Biết công suất tác dụng trên điện dẫn Gx là 50mW.
Hình ảnh
A.  
500µS
B.  
500mS
C.  
0.5mS.
D.  
500Ω
Câu 15: 0.2 điểm
Công suất biểu kiến S của mạch ba pha đối xứng tải tĩnh được tính theo công thức nào sau đây:
A.  
S =If Uf
B.  
S = Căn 3Ud Id
C.  
S = 4U
D.  
S = 3I
Câu 16: 0.2 điểm
Khóa K trong mạch điện hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Dòng điện quá độ iL(t) chạy trong mạch có dạng (với I0 là hằng số dương):
Hình ảnh
A.  
I0.(1 - e-50.t), A
B.  
I0.(1 - e-100.t), A
C.  
I0.(1 + e-50.t), A
D.  
I0.(1 + e-100.t), A
Câu 17: 0.2 điểm
Mạch điện ba pha có hệ điện áp dây Ubc=220 góc 0, Uac=220 góc 60 , tải đấu sao có tổng trở mỗi pha Z = 5+j6Ω, dòng điện pha A có trị số hiệu dụng :
A.  
15,45 + j11,45 A
B.  
12,49 + j10,41 A
C.  
22,89 + j20,51 A
D.  
14,45 + j16,68 A
Câu 18: 0.2 điểm
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Dòng điện chạy qua điện cảm L tại thời điểm t = -0 có giá trị bằng:
Hình ảnh
A.  
0,2 A
B.  
0,5 A
C.  
0,4 A
D.  
0,3 A
Câu 19: 0.2 điểm
Khóa K trong mạch điện ở hình dưới được đóng vào tại thời điểm t = 0. Giá trị của dòng điện chạy qua điện cảm iL(+0) i_L(+0) là:
Hình ảnh
A.  
1 A1 \, \text{A}
B.  
1.2 A1.2 \, \text{A}
C.  
1211 A\frac{12}{11} \, \text{A}
D.  
6 A6 \, \text{A}
Câu 20: 0.2 điểm
Cho i1(t) = 30sin(314t - 20), i2(t) = 60cos(314t - 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A.  
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -50
B.  
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -80
C.  
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -10
D.  
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -50
Câu 21: 0.2 điểm
Cho i1(t) = 30sin(314t - 20), i2(t) = 60cos(314t - 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A.  
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -50
B.  
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -10
C.  
i1(t) chậm pha so với i2(t) một góc -50
D.  
i1(t) sớm pha so với i2(t) một góc -80
Câu 22: 0.2 điểm
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 100sin(314t - 30) A là:
A.  
100 A
B.  
50 A
C.  
50 căn2 A
D.  
-100A
Câu 23: 0.2 điểm
Tổng trở phức của nhánh có 3 phần tử với R=20 ΩR = 20 \, \Omega, L=5 mHL = 5 \, \text{mH} và C=10 mFC = 10 \, \text{mF} mắc nối tiếp nhau ở tần số 100 Hz100 \, \text{Hz} là:
A.  
20+j2.9824 Ω20 + j2.9824 \, \Omega
B.  
20+j3.3007 Ω20 + j3.3007 \, \Omega
C.  
20+j2.5008 Ω20 + j2.5008 \, \Omega
D.  
20+j3.5217 Ω20 + j3.5217 \, \Omega
Câu 24: 0.2 điểm
Giá trị hiệu dụng của điện áp -200 căn2 sin(314t - 170) V là:
A.  
200 căn2 V
B.  
-200 V
C.  
100V
D.  
200 V
Câu 25: 0.2 điểm
Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98 góc -12 V, điện áp trên phụ tải pha C có giá trị là :
A.  
98 góc 120
B.  
98 góc -108
C.  
98 góc 108
D.  
98 góc 150
Câu 26: 0.2 điểm
Điện áp trên cuộn cảm 5 mH khi có dòng điện i(t) = 10sin(100t + 20) A chạy qua là:
A.  
50sin(100t + 20) V
B.  
5sin(100t + 20) V
C.  
50cos(100t + 20) V
D.  
5cos(100t + 20) V
Câu 27: 0.2 điểm
Cho u(t) = 150sin(314t - 60), i(t) = 7sin(314t - 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc -30
B.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30
C.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 90
D.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc -90
Câu 28: 0.2 điểm
Dòng điện i(t) = 5căn2 sin(100t + 17) A chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω và tụ điện 2 mF mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A.  
25căn2 sin(100t + 17) + 25sin(100t + 110) V
B.  
25căn2 sin(100t + 17) + 25căn2 sin(100t + 11) V
C.  
25căn2 sin(100t + 17) + 25căn2 sin(100t - 73) V
D.  
25căn2 sin(100t + 17) + 25sin(100t - 73) V
Câu 29: 0.2 điểm
Hãy xác định dòng điện I của mạch. Biết R1=4Ω;R2=4Ω;R3=2Ω; R4=2Ω;E=12V
Hình ảnh
A.  
-4A
B.  
4A
C.  
1A
D.  
2A
Câu 30: 0.2 điểm
Cho u(t) = 150sin(314t - 60), i(t) = 7sin(314t - 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc -30
B.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 30
C.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc -90
D.  
u(t) sớm pha so với i(t) một góc 90
Câu 31: 0.2 điểm
Phương trình theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A trong sơ đồ mạch sau
Hình ảnh
A.  
i1+j=i2+i3
B.  
i1= i2+ i3
C.  
i1 - i2 + i3 - j=0
D.  
i1 - i2 -i3 - j=0
Câu 32: 0.2 điểm
Sơ đồ Thevenin tương đương bao gồm :
A.  
Nguồn áp Uhở mắc song song với tổng trở vào Zv
B.  
Nguồn áp Uhở mắc nối tiếp với tổng dẫn vào Yv
C.  
Nguồn áp có giá trị Uhở mắc nối tiếp với tổng trở vào Zv
D.  
Nguồn áp Uhở mắc song song với tổng dẫn vào Yv
Câu 33: 0.2 điểm
Giá trị hiệu dụng của điện áp -100căn2 sin(314t - 170) V là:
A.  
50 V
B.  
20V
C.  
-100 V
D.  
100 V
Câu 34: 0.2 điểm
Xác định nguồn E1 trong mạch biết I2 = 10A; R3 =2R2 =20Ω; R1= 10Ω
Hình ảnh
A.  
300V
B.  
250V
C.  
100V
D.  
200V
Câu 35: 0.2 điểm
Cho u (t) = 120cos(314t + 20), i(t) = 6sin(314t + 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc 800
B.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc -80
C.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc -10
D.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc 50
Câu 36: 0.2 điểm
Mạng một cửa như hình vẽ có nguồn E1 = 100V, điện trở R1 = 10Ω, điện dung C = 0,5μF, dòng điện ngắn mạch trên cửa là:
Hình ảnh
A.  
10 A
B.  
20 A
C.  
30 A
D.  
40 A
Câu 37: 0.2 điểm
Cho u (t) = 120cos(314t + 20), i(t) = 6sin(314t + 30). Phát biểu nào dưới dây đúng?
A.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc -10
B.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc 50
C.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc -80
D.  
u (t) sớm pha so với i(t) một góc 80
Câu 38: 0.2 điểm
Dòng điện i(t) = 10sin(1000t - 30) A chạy qua qua nhánh có điện trở 8 Ω và cuộn cảm 5 mH mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A.  
80sin(1000t - 30) + 50sin(1000t - 120) V
B.  
80sin(1000t - 30) + 50sin(1000t + 60) V
C.  
80sin(1000t - 30) + 50căn2 sin(1000t + 60) V
D.  
80sin(1000t) + 50sin(1000t + 60) V
Câu 39: 0.2 điểm
Viết phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng 2 trong sơ đồ mạch sau?
Hình ảnh
A.  
-R2 I2 +R3 I3 - R4 I4 = E3 + E4
B.  
R2 I2 +R3 I3 + R4 I4 = -E3 - E4
C.  
R2 I2 +R3 I3 + R4 I4 = -E3 + E4
D.  
R2 I2 +R3 I3 - R4 I4 = E3 + E4
Câu 40: 0.2 điểm
Cho mạch ba pha đối xứng. Biết điện áp trên phụ tải pha A là 98 góc -12 , điện áp trên phụ tải pha B có giá trị là :
A.  
98 góc 12
B.  
98 góc 32
C.  
98 góc -132
D.  
98 góc 120
Câu 41: 0.2 điểm
Dòng điện i(t)=10sin⁡(1000t−30∘) Ai(t) = 10\sin(1000t - 30^\circ) \, \text{A} chạy qua nhánh có điện trở 8 Ω8 \, \Omega và cuộn cảm 5 mH5 \, \text{mH} mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A.  
80sin⁡(1000t−30∘)+50sin⁡(1000t+60∘) V80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t + 60^\circ) \, \text{V}
B.  
80sin⁡(1000t−30∘)+50sin⁡(1000t−120∘) V80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t - 120^\circ) \, \text{V}
C.  
80sin⁡(1000t)+50sin⁡(1000t+60∘) V80\sin(1000t) + 50\sin(1000t + 60^\circ) \, \text{V}
D.  
80sin⁡(1000t−30∘)+50sin⁡(1000t+60∘) V80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t + 60^\circ) \, \text{V}
Câu 42: 0.2 điểm
Cho i1(t)=30sin⁡(314t−20∘)i_1(t) = 30\sin(314t - 20^\circ), i2(t)=60cos⁡(314t−30∘)i_2(t) = 60\cos(314t - 30^\circ). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A.  
i1(t) chậm pha so với i2(t) một goˊc −50∘i_1(t) \, chậm \, pha \, so \, với \, i_2(t) \, một \, góc \, -50^\circ
B.  
i1(t) sớm pha so với i2(t) một goˊc −50∘i_1(t) \, sớm \, pha \, so \, với \, i_2(t) \, một \, góc \, -50^\circ
C.  
i1(t) sớm pha so với i2(t) một goˊc −80∘i_1(t) \, sớm \, pha \, so \, với \, i_2(t) \, một \, góc \, -80^\circ
D.  
i1(t) chậm pha so với i2(t) một goˊc −10∘i_1(t) \, chậm \, pha \, so \, với \, i_2(t) \, một \, góc \, -10^\circ
Câu 43: 0.2 điểm
Dòng điện i(t)=52sin⁡(100t+170∘) Ai(t) = 5\sqrt{2} \sin(100t + 170^\circ) \, \text{A} chạy qua nhánh có điện trở 5 Ω5 \, \Omega và tụ điện 2 mF2 \, \text{mF} mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A.  
252sin⁡(100t+17∘)+25sin⁡(100t+110∘) V25\sqrt{2} \sin(100t + 17^\circ) + 25\sin(100t + 110^\circ) \, \text{V}
B.  
252sin⁡(100t+17∘)+252sin⁡(100t+110∘) V25\sqrt{2} \sin(100t + 17^\circ) + 25\sqrt{2} \sin(100t + 110^\circ) \, \text{V}
C.  
252sin⁡(100t+17∘)+252sin⁡(100t−73∘) V25\sqrt{2} \sin(100t + 17^\circ) + 25\sqrt{2} \sin(100t - 73^\circ) \, \text{V}
D.  
252sin⁡(100t+17∘)+25sin⁡(100t−73∘) V25\sqrt{2} \sin(100t + 17^\circ) + 25\sin(100t - 73^\circ) \, \text{V}
Câu 44: 0.2 điểm
Dòng điện i(t)=10sin⁡(1000t−30∘) Ai(t) = 10\sin(1000t - 30^\circ) \, \text{A} chạy qua nhánh có điện trở 8 Ω8 \, \Omega và cuộn cảm 5 mH5 \, \text{mH} mắc nối tiếp tạo ra điện áp trên nhánh là:
A.  
80sin⁡(1000t−30∘)+50sin⁡(1000t−120∘) V80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t - 120^\circ) \, \text{V}
B.  
80sin⁡(1000t−30∘)+50sin⁡(1000t+60∘) V80\sin(1000t - 30^\circ) + 50\sin(1000t + 60^\circ) \, \text{V}
C.  
80sin⁡(1000t)+50sin⁡(1000t+60∘) V80\sin(1000t) + 50\sin(1000t + 60^\circ) \, \text{V}
D.  
80sin⁡(1000t−30∘)−50sin⁡(1000t+60∘) V80\sin(1000t - 30^\circ) - 50\sin(1000t + 60^\circ) \, \text{V}
Câu 45: 0.2 điểm
Cho u(t)=120cos⁡(314t+20∘)u(t) = 120\cos(314t + 20^\circ), i(t)=6sin⁡(314t+30∘)i(t) = 6\sin(314t + 30^\circ). Phát biểu nào dưới đây đúng?
A.  
u(t) sớm pha so với i(t) một goˊc 80∘u(t) \, sớm \, pha \, so \, với \, i(t) \, một \, góc \, 80^\circ
B.  
u(t) sớm pha so với i(t) một goˊc −10∘u(t) \, sớm \, pha \, so \, với \, i(t) \, một \, góc \, -10^\circ
C.  
u(t) sớm pha so với i(t) một goˊc 50∘u(t) \, sớm \, pha \, so \, với \, i(t) \, một \, góc \, 50^\circ
D.  
u(t) sớm pha so với i(t) một goˊc −80∘u(t) \, sớm \, pha \, so \, với \, i(t) \, một \, góc \, -80^\circ
Câu 46: 0.2 điểm
Cho mạch điện ba pha đối xứng có điện áp dây Ud=380 VU_d = 380 \, \text{V} cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở tải các pha bằng Z=10+j15 ΩZ = 10 + j15 \, \Omega. Hãy xác định trị số hiệu dụng dòng điện pha của tải.
A.  
15.20 A15.20 \, \text{A}
B.  
10.20 A10.20 \, \text{A}
C.  
17.20 A17.20 \, \text{A}
D.  
12.20 A12.20 \, \text{A}
Câu 47: 0.2 điểm
Cho mạch điện như hình vẽ, biết R1=100 ΩR_1 = 100 \, \Omega; R2=R3=200 ΩR_2 = R_3 = 200 \, \Omega; E1=200 VE_1 = 200 \, \text{V}. Xác định dòng điện I1I_1:
Hình ảnh
A.  
I1=1 AI_1 = 1 \, \text{A}
B.  
I1=2 AI_1 = 2 \, \text{A}
C.  
I1=0.4 AI_1 = 0.4 \, \text{A}
D.  
I1=−1 AI_1 = -1 \, \text{A}
Câu 48: 0.2 điểm
Cho mạch ba pha đối xứng có sức điện động pha A bằng 230 V230 \, \text{V} cung cấp cho tải ba pha nối sao có tổng trở các pha là Z=8+j6 ΩZ = 8 + j6 \, \Omega. Xác định điện áp trên tải pha C:
A.  
230∠−113.13∘ V230 \angle -113.13^\circ \, \text{V}
B.  
200∠150∘ V200 \angle 150^\circ \, \text{V}
C.  
250∠−120∘ V250 \angle -120^\circ \, \text{V}
D.  
210∠−150∘ V210 \angle -150^\circ \, \text{V}
Câu 49: 0.2 điểm
Giá trị hiệu dụng của dòng điện 200sin⁡(314t−30∘) A200\sin(314t - 30^\circ) \, \text{A} là:
A.  
200 A200 \, \text{A}
B.  
100 A100 \, \text{A}
C.  
1002 A100\sqrt{2} \, \text{A}
D.  
2002 A200\sqrt{2} \, \text{A}
Câu 50: 0.2 điểm
Mạch điện ba pha đối xứng có Ud=220 VU_d = 220 \, \text{V} cung cấp cho tải nối tam giác có tổng trở các pha Z=4+j3 ΩZ = 4 + j3 \, \Omega. Công suất phản kháng tiêu thụ trên mỗi pha của tải là:
A.  
8956 VAr8956 \, \text{VAr}
B.  
7235 VAr7235 \, \text{VAr}
C.  
5808 VAr5808 \, \text{VAr}
D.  
6455 VAr6455 \, \text{VAr}
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm