Trắc nghiệm Nhận biết – Khái niệm về khối đa diện Toán 12 (Có đáp án và Giải thích)

Rèn luyện kỹ năng nhận biết khối đa diện với bộ câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 chuyên đề hình học không gian. Nội dung tập trung vào khái niệm khối đa diện, phân biệt các loại khối như khối chóp, khối lăng trụ và xác định các yếu tố cơ bản như đỉnh, cạnh, mặt. Các câu hỏi ở mức độ nhận biết, phù hợp với học sinh bắt đầu tiếp cận chương trình hình học không gian. Có đáp án và giải thích chi tiết kèm theo.

Từ khoá: toán 12 khối đa diện trắc nghiệm nhận biết khối đa diện hình học không gian lớp 12 bài tập khối chóp khối lăng trụ kiến thức cơ bản toán 12 đề toán lớp 12 có đáp án luyện thi THPT Quốc gia ôn tập chương 1 hình học nhận biết đa diện

Số câu hỏi: 70 câuSố mã đề: 4 đềThời gian: 1 giờ

Hình thức ôn tập

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 20: 0.5 điểm

Khối đa diện lồi có số mặt ít nhất là:

A.  
3
B.  
4
C.  
5
D.  
6
Câu 1: 0.5 điểm

Một khối chóp có đáy là đa giác n cạnh. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A.  
Số mặt và số đỉnh bằng nhau
B.  
Số đỉnh của khối chóp bằng n
C.  
Số cạnh của khối chóp bằng n + 1
D.  
Số mặt của khối chóp bằng 2n.
Câu 2: 0.5 điểm

Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung của ít nhất:

A.  
Năm mặt
B.  
Hai mặt
C.  
Ba mặt
D.  
Bốnmặt
Câu 3: 0.5 điểm

Hãy chọn cụm từ hoặc từ cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:

“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………….số đỉnh của hình đa diện ấy”

A.  
Nhỏ hơn
B.  
Nhỏ hơn hoặc bằng
C.  
C.   Lớn hơn
D.  
D.   Bằng
Câu 4: 0.5 điểm

Hãy chọn cụm từ hoặc từ cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng:

“Số cạnh của một hình đa diện luôn ………….số mặt của hình đa diện ấy”

A.  
A.   Nhỏ hơn
B.  
Nhỏ hơn hoặc bằng
C.  
C.   Bằng
D.  
D.   Lớn hơn
Câu 5: 0.5 điểm

Vật thể nào trong các vật thể sau không phải là khối đa diện?

Hình ảnhHình ảnhHình ảnhHình ảnh

A.  
A.   Hình 1
B.  
B.   Hình 2
C.  
C.   Hình 3
D.  
D.   Hình 4
Câu 6: 0.5 điểm

Hai hình tứ diện có các cạnh tương ứng bằng nhau thì chúng:

A.  
A.   Bằng nhau
B.  
B.   Trùng nhau
C.  
C.   Có các đỉnh trùng nhau
D.  
D.   Có đáy trùng nhau
Câu 7: 0.5 điểm

Hai hình tứ diện có các cạnh bằng nhau và bằng a thì chúng:

A.  
A.   Bằng nhau
B.  
B.   Trùng nhau
C.  
C.   Chung đỉnh
D.  
D.   Chung đáy
Câu 8: 0.5 điểm

Phép đối xứng qua mặt phẳng biến một điểm thuộc mặt phẳng đó thành:

A.  
A.   Không tồn tại ảh của điểm đó qua phép đối xứng
B.  
B.   Một điểm nằm ngoài mặt phẳng
C.  
C.   Một điểm bất kì thuộc mặt phẳng
D.  
D.   Một điểm trùng với nó.
Câu 9: 0.5 điểm

Cho điểm A ∈ P . Lấy đối xứng A qua (P) được ảnh là điểm A’. Chọn kết luận đúng:

A.  
A ' ∉ P
B.  
A A '   >   0
C.  
A ' ≡ A
D.  
A A ' / / P
Câu 10: 0.5 điểm

Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến điểm M, N thành M’, N’ thì:

A.  
M N   =   M ' N '
B.  
M M '   =   N N '
C.  
M M ' ≡ N N '
D.  
M N ≡ M ' N '
Câu 11: 0.5 điểm

Chọn kết luận sai:

A.  
A.   Phép đối xứng qua mặt phẳng bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm.
B.  
B.   Phép đối xứng qua mặt phẳng biến một đường thẳng song song với mặt phẳng thành đường thẳng song song và cách đều mặt phẳng so với đường thẳng ban đầu.
C.  
C.   Phép đối xứng qua mặt phẳng biến một đường thẳng song song với mặt phẳng thành đường thẳng nằm trong mặt phẳng.
D.  
D.   Phép đối xứng qua mặt phẳng bảo toàn độ dài đoạn thẳng.
Câu 12: 0.5 điểm

Cho điểm M’ là ảnh của điểm M ∉ P qua phép đối xứng qua mặt phẳng (P). Khi đó:

A.  
P ⊥ M M '
B.  
M M ' ⊂ P
C.  
M ∈ P
D.  
M ' ∈ P
Câu 13: 0.5 điểm

Cho điểm A ∉ P . Lấy đối xứng A qua (P) được ảnh là điểm A’. Chọn kết luận đúng:

A.  
A ' A ⊥ P
B.  
A ' A ⊂ P
C.  
A ' ≡ A
D.  
A A ' / / P
Câu 14: 0.5 điểm

Cho đoạn thẳng AB. Mặt phẳng (P) là mặt phẳng trung trực của AB thì:

A.  
  A, B đối xứng nhau qua (P)
B.  
A B ⊂ P
C.  
A B / / P
D.  
A ∈ P , B ∉ P
Câu 15: 0.5 điểm

Hình nào sau đây có mặt phẳng đối xứng?

A.  
A.   Hình tứ diện
B.  
B.   Hình chóp có đáy là hình vuông.
C.  
C.   Hình chóp tam giác đều
D.  
D.   Hình chóp có đáy là hình chữ nhật
Câu 16: 0.5 điểm

Cho các hình: tứ diện, tứ diện đều, chóp tam giác đều. Số hình có mặt phẳng đối xứng là:

A.  
A.   0
B.  
B.  1
C.  
C.   2
D.  
D.   3
Câu 17: 0.5 điểm

Phép dời hình biến đoạn thẳng thành:

A.  
A.   Đoạn thẳng dài bằng nó
B.  
B.   Đoạn thẳng vuông góc với nó
C.  
C.   Đoạn thẳng song song với nó
D.  
D.   Đoạn thẳng dài gấp đôi nó.
Câu 18: 0.5 điểm

Chọn kết luận đúng về phép dời hình:

A.  
A.   Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm.
B.  
B.   Không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm.
C.  
C.   Biến đường thẳng thành 1 điểm.
D.  
D.   Biến đoạn thẳng thành đường thẳng.
Câu 19: 0.5 điểm

Phép rời hình biến đường thẳng thành:

A.  
A.   Đường tròn
B.  
B.   Một điểm
C.  
C.   Đoạn thẳng
D.  
D.   Đường thẳng
Quảng cáo
 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm