Trắc nghiệm Hình vuông có đáp án (Thông hiểu)

Chương 1: Tứ giác
Bài 12: Hình vuông
Lớp 8;Toán

Số câu hỏi: 15 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG = DH sao cho AE = BF = CG = DH. Tứ giác EFGH là hình gì?

A.  
Hình chữ nhật
B.  
Hình thoi
C.  
Hình bình hành
D.  
Hình vuông
Câu 2: 1 điểm

Cho hình thoi ABCD, O là giao điểm của hai đường chéo. Các tia phân giác 4 góc đỉnh O cắt các cạnh AB, BC, CD, DA theo thứ tự ở E, F, G, H. Tứ giác EFGH là hình gì?

A.  
Hình chữ nhật
B.  
B. Hình thoi
C.  
Hình bình hành
D.  
Hình vuông
Câu 3: 1 điểm

Cho hình vuông có chu vi 28 cm. Độ dài cạnh hình vuông là:

A.  
4cm
B.  
7 cm
C.  
14 cm
D.  
8 cm
Câu 4: 1 điểm

Cho hình vuông có chu vi 32 cm. Độ dài cạnh hình vuông là

A.  
10cm
B.  
15 cm
C.  
5 cm
D.  
8 cm
Câu 5: 1 điểm

Cho hình vuông có chu vi 16 cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là

A.  
32
B.  
16
C.  
24
D.  
18
Câu 6: 1 điểm

Cho hình vuông có chu vi 20 cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

A.  
32
B.  
50
C.  
25
D.  
30
Câu 7: 1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH là hình vuông.

A.  
BD ⊥ AC; BD = AC
B.  

B. BD ⊥ AC

C.  
BD = AC
D.  
AC = BD và AB // CD
Câu 8: 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. M là điểm nằm trong hình vuông. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của M trên cạnh AB và AD. Tứ giác AEMF là hình vuông khi.

A.  
M trên đường chéo AC
B.  
M thuộc cạnh DC
C.  
M thuộc đường chéo BD
D.  
M tùy ý nằm trong hình vuông ABCD
Câu 9: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của AB, BC, AC. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông?

A.  
A. AB = 1 2 AC
B.  
AB = AC
C.  
C. AC = 1 2 AB
D.  
D. B ^ = 600
Câu 10: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H, G sao cho BH = HG = GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, chúng cắt AB và AC theo thứ tự tại E và F. Tứ giác EFGH là hình gì?

A.  
Hình chữ nhật
B.  
Hình thoi
C.  
Hình bình hành
D.  
Hình vuông
Câu 11: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H, G sao cho BH = HG = GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, chúng cắt AB và AC theo thứ tự tại E và F. Cho BC = 9 cm. Tính chu vi của tứ giác EFGH.

A.  
12 cm
B.  
9 cm
C.  
16 cm
D.  
20 cm
Câu 12: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

A.  
Hình chữ nhật
B.  
Hình thoi
C.  
Hình bình hành
D.  
Hình vuông
Câu 13: 1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.

A.  
Tam giác ABC vuông cân tại A
B.  
Tam giác ABC vuông cân tại B
C.  
Tam giác ABC đều
D.  
Tam giác ABC vuông cân tại C
Câu 14: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm M thuộc BC. Qua M dựng đường thẳng song song với AB cắt AC tại D. Qua M dựng đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Tứ giác ADME là hình gì?

A.  
Hình chữ nhật
B.  
Hình thoi
C.  
Hình bình hành
D.  
Hình vuông
Câu 15: 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Điểm M thuộc BC. Qua M dựng đường thẳng song song với AB cắt AC tại D. Qua M dựng đường thẳng song song với AC cắt AB tại E. Tìm vị trí điểm M để tứ giác ADME là hình vuông.

A.  
M là chân đường phân giác của A ^  xuống cạnh BC.
B.  
M là chân đường cao hạ từ đỉnh A xuống cạnh BC.
C.  
M là chân đường trung tuyến từ đỉnh A xuống cạnh BC.
D.  
Đáp án khác.
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm