Trắc nghiệm Hàng và lớp có đáp án (Nâng cao)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Hàng và lớp
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số nào lớn nhất trong các số sau:

A.  
84050
B.  
80450
C.  
58440
D.  
85040
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Số nào lớn nhất trong các số sau:

A.  
736540
B.  
684205
C.  
763405
D.  
367405
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Điền chữ số thích hợp vào ô trống: 45680 < 4568 < ……. < 45682

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Điền một chữ số thích hợp vào chỗ trống biết 35782 > 3578...

A.  
0
B.  
1
C.  
0 hoặc 1
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 4 trong số 743869 thuộc hàng nào, lớp nào?

A.  
Hàng nghìn, lớp nghìn
B.  
Hàng trăm nghìn, lớp nghìn
C.  
Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị
D.  
Hàng chục nghìn, lớp nghìn
Câu 5: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 8 trong số 94834 thuộc hàng nào, lớp nào?

A.  
Hàng nghìn, lớp đơn vị
B.  
Hàng trăm, lớp nghìn
C.  
Hàng trăm, lớp đơn vị
D.  
Hàng trăm, lớp triệu
Câu 6: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 5 trong số 69573 thuộc lớp nào, có giá trị bằng bao nhiêu?

A.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 50
B.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 500
C.  
Lớp nghìn, có giá trị bằng 500
D.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 5
Câu 7: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Chữ số 7 trong số 74948 thuộc lớp nào, có giá trị bằng bao nhiêu?

A.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 70
B.  
Lớp đơn vị, có giá trị bằng 7000
C.  
Lớp nghìn, có giá trị bằng 700
D.  
Lớp nghìn, có giá trị bằng 70 000
Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 400305 thành tổng theo mẫu: 239 876 = 200 000 + 30 000 + 9000 + 800 + 70 + 6

400305 = ............ + .......... + ...........

Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số 402310 thành tổng theo mẫu: 239 876 = 200 000 + 30 000 + 9000 + 800 + 70 + 6

402310 = ............. + .......... + ......... + ........

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 842328 gồm ……….. nghìn, ……….. chục, ……….. đơn vị

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 76309 gồm ……….. trăm, ………… đơn vị

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 864 321 có các chữ số lần lượt từ hàng cao tới hàng thấp thuộc lớp đơn vị là ………..; ………..; …………..

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 7684 có các chữ số thuộc lớp đơn vị từ hàng cao tới hàng thấp là ………..; ………..; …………..

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 77300 ; 70370 ;77003 ; 73007 ; 77303

……………; …………..; ………….; ………………; ……………

Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 202 020; 202 200; 200 202; 200 022; 220 002

……………; …………..; ………….; ………………; ……………

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Biết x < 10 006 và x là số có 5 chữ số

x = ............ ; x = ............ ; x = ............ ; x = ............ ; x = ............ ; x = ............

(điền lần lượt các số từ bé đến lớn)

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Biết x < 105 và x là số có 3 chữ số

x = ............ ; x = ............ ; x = ............ ; x = ............ ; x = ............

(điền lần lượt các số từ bé đến lớn)

Câu 8: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

A.  
95432 : 2
B.  
86753 - 2438
C.  
5347 + 7464
D.  
6932 – 1397
Câu 9: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Tìm chữ số thích hợp thay vào a biết: 38 a 9 ¯ < 3849

A.  
a   =   0 ;   a   =   1 ;   a   =   2 ;   a   =   3
B.  
a   =   1 ;   a   =   2 ;   a   =   3
C.  
a   =   2 ;   a   =   3
D.  
a   =   3   ;   a   =   4