Trắc nghiệm Hàng và lớp có đáp án (Cơ bản)

Chương 1: Số tự nhiên. Bảng đơn vị đo khối lượng
Hàng và lớp
Lớp 4;Toán

Số câu hỏi: 20 câuSố mã đề: 1 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm đề thi này!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Mẫu: Lớp nghìn của số 123 456 gồm các chữ số: 1; 2; 3

Lớp nghìn của số 367 478 gồm các chữ số: …….; ………; ……….

Câu 2: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

Mẫu: Lớp đơn vị của số 123 456 gồm các chữ số: 4; 5; 6

Lớp đơn vị của số 113 862 gồm các chữ số: …….; ………; ……….

Câu 1: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Lớp nghìn gồm hàng:

A.  
Hàng nghìn
B.  
Hàng trăm nghìn
C.  
Hàng chục nghìn
D.  
Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Các lớp đã học là:

A.  
Lớp nghìn
B.  
Lớp đơn vị
C.  
Lớp triệu
D.  
Đáp án A và B đúng
Câu 3: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 7 trăm nghìn, 4 nghìn, 2 trăm, 6 đơn vị viết là ……………

Câu 4: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số gồm 4 nghìn, 8 trăm, 5 chục, 6 đơn vị viết là ………….

Câu 5: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho số 7463, các chữ số nào của số đã cho thuộc lớp đơn vị?

Các chữ số thuộc lớp đơn vị từ hàng cao đến hàng thấp là …….; ……..; ……..

Câu 6: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Cho số 581720 các chữ số nào của số đã cho thuộc lớp nghìn?

Các chữ số thuộc lớp nghìn từ hàng cao tới hàng thấp là …….; ……..; ……..

Câu 7: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 938 706 gồm …….. trăm nghìn, ………. chục nghìn, ………. nghìn, ……. trăm, …… đơn vị

Câu 8: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số 6432 gồm …………. nghìn, ……….. trăm, ………. chục, ……… đơn vị

Câu 3: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

So sánh 691 006 ​    ?     692 368

A.  
<
B.  
>
C.  
=
Câu 4: 1 điểm

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

So sánh 68952    ?    73048

A.  
<
B.  
>
C.  
=
Câu 9: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số nào nhỏ nhất trong các số sau: 32145; 38624; 45684; 52796; 9284?

Số nhỏ nhất là ……………

Câu 10: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số nào lớn nhất trong các số sau: 5364; 4328; 7653; 8694; 8674?

Số lớn nhất là ………..

Câu 11: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 9754; 691763; 531869; 987583; 869971

……………..; ……………; …………..; …………..; ……………….

Câu 12: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 68953; 24368; 756934; 697426; 973241

……………..; ……………; …………..; …………..; ……………….

Câu 13: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số tròn chục lớn nhất có 5 chữ số là …………….

Câu 14: 1 điểm

Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:

Số lớn nhất có 3 chữ số là ……………..

Câu 15: 1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống

Nhà Mai nuôi 3468 con gà và 1545 con vịt. Biết mẹ Mai mới bán đi 138 con gà và 196 con vịt. Hãy so sánh số con gà sau khi bán và số con vịt còn lại của nhà Mai?

Số con gà còn lại số con vịt còn lại.

Câu 16: 1 điểm

Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống:

Một ruộng ra thu hoạch được 7890 kg cà chua và 5783 kg rau cải. Người ta đã đem bán đi 689 kg cà chua và 754 kg rau cải. Hãy so sánh số ki-lô-gam cà chua còn lại và số ki-lô-gam rau cải còn lại. (Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống dưới đây):

Số kg cà chua còn lại số kg rau cải còn lại

Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm