Trắc nghiệm Hàm số liên tục có đáp án

Chương 4: Giới hạn
Bài 3: Hàm số liên tục
Lớp 11;Toán

Số câu hỏi: 46 câuSố mã đề: 2 đềThời gian: 1 giờ


Chọn hình thức ôn tập:

Bạn chưa làm Đề số 1!

Xem trước nội dung
Câu 1: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = x 2 - 5 x   v i   x > - 1 x 3 - 4 x - 1   v i   x < - 1

Kết luận nào sau đây không đúng?

A.  
Hàm số liên tục tại x= -1
B.  
Hàm số liên tục tại x= 1
C.  
Hàm số liên tục tại x= -3
D.  
Hàm số liên tục tại x= 3
Câu 2: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = 2 x - 1 x 3 - 4 x

Kết luận nào sau đây là đúng?

A.  
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=-2
B.  
B. Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=0 
C.  
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=0,5
D.  
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x=2
Câu 3: 1 điểm

Cho :  f x = x + 2 - 2 - x x   v i   x 0

Phải bổ sung thêm giá trị f(0) bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục tại x=0?

A.  
0
B.  
1
C.  
C. 1 2
D.  
D. 1 2 2
Câu 4: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = 3 x - 5   v i   x - 2 a x - 1   v i   x > - 2

Với giá trị nào của a thì hàm số f(x) liên tục tại x=-2?

A.  
a=-5
B.  
a=0
C.  
a=5
D.  
a=6
Câu 5: 1 điểm

Cho hàm số : f x = x 2 x   v i   x < 1 ,   x 0 0   v i   x = 0 x   v i   x 1 . Hàm số liên tục tại ?

A.  
Mọi điểm thuộc R
B.  
Mọi điểm trừ x=0
C.  
Mọi điểm trừ x=1
D.  
Mọi điểm trừ x=0 và x=1
Câu 6: 1 điểm

Cho  f x = x x + 1 - 1   v i   x 0

Phải bổ sung thêm giá trị f(0) giá trị bằng bao nhiêu để hàm số f(x) liên tục trên R?

A.  
0
B.  
1
C.  
2
D.  
2
Câu 7: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = 6 - 2 x + 1   v i   x 3 a x   v i   x > 3

Với giá trị nào của a thì hàm số f(x) liên tục tại x=3?

A.  
a=3
B.  
a=1/3
C.  
a=-1/3
D.  
a=-2
Câu 8: 1 điểm

Cho  f x = x 2 + 5 x 7 x   v i   x 0

Phải bổ sung thêm giá trị f(0)bằng bao nhiêu thì hàm f(x) liên tục trên R?

A.  
5/7
B.  
1/7
C.  
0
D.  
-5/7
Câu 9: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = x 2 - 3 x + 2 x - 2   v i   x 2 m   v i   x = 2

Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho liên tục tại x=2?

A.  
-2
B.  
-1
C.  
1
D.  
3
Câu 10: 1 điểm

Cho hàm số:  f x = 3 x - 5   v i   x - 2 m x + 3   v i   x > - 2

Giá trị nào của m để hàm số đã cho liên tục tại x=-2?

A.  
7
B.  
-7
C.  
5
D.  
1
Câu 11: 1 điểm

Dãy nào sau đây có giới hạn khác 0?

A.  
3 n + 2 2 n
B.  
1 2 n
C.  
cos 3 n 2 n
D.  
1 n 2
Câu 12: 1 điểm

Dãy nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.  
- 5 4 n
B.  
- 4 π n
C.  
π 4 n
D.  
- 4 3 n
Câu 13: 1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.  
( 0 , 81 ) n
B.  
B.   ( - 1 , 15 ) n
C.  
C. ( 1 , 016 ) n
D.  
D. ( - 1 , 94 ) n
Câu 14: 1 điểm

Dãy nào sau đây không có giới hạn?

A.  
( - 0 , 89 ) n
B.  
B. ( - 1 , 1 ) n
C.  
C. ( 0 , 96 ) n
D.  
D. ( - 0 , 85 ) n
Câu 15: 1 điểm

l i m - 1 n 2 n + 3 bằng:

A.  
-1/5
B.  
(-1)/2
C.  
C. -1
D.  
0
Câu 16: 1 điểm

l i m 4 n - 3 n 3 5 n 3 bằng: 

A.  
3/5
B.  
-3/5
C.  
4/5
D.  
-∞
Câu 17: 1 điểm

l i m   3 n + 7 n 7 n bằng:

A.  
0
B.  
1
C.  
3/7
D.  
3
Câu 18: 1 điểm

l i m 9 + cos 2 n 2 n bằng:

A.  
0
B.  
B. 11
C.  
3
D.  
9
Câu 19: 1 điểm

Tổng của cấp số nhân vô hạn 2 ; - 1 ; 1 2 ; - 1 4 ; 1 8 ; . . . ; - 1 n + 1 2 n ; . . . .   l à

A.  
4/3
B.  
1/3
C.  
(-1)/3
D.  
2/3
Câu 20: 1 điểm

Tổng của cấp số nhân vô hạn 3 ; - 1 ;   1 3 ; - 1 9 ;   1 27 ;   . . . ;   - 1 n + 1 3 n ;   . . .   l à

A.  
1/4
B.  
1/2
C.  
9/4
D.  
4
Câu 21: 1 điểm

l i m ( 4 n - 10 n 3 ) bằng:

A.  
-∞
B.  
-4
C.  
-6
D.  
+∞
Câu 22: 1 điểm

l i m ( 6 n 2 + 5 n - 1 ) bằng:

A.  
-∞
B.  
6
C.  
10
D.  
+∞
Câu 23: 1 điểm

l i m - 3 4 n 2 - 7 n + 55 bằng:

A.  
-∞
B.  
(-3)/4
C.  
(-3)/52
D.  
0
Quảng cáo

 
Đề thi, câu hỏi, đáp án và lời giải trên LetQA do người dùng đóng góp hoặc được tổng hợp với sự hỗ trợ của AI nên có thể có sai sót, chỉ mang tính tham khảo phục vụ ôn luyện và không thể hiện quan điểm của LetQA. Với các học phần lý luận chính trị và pháp luật, bạn hãy đối chiếu với giáo trình chính thức và văn bản pháp luật đang có hiệu lực. Xem miễn trừ trách nhiệm