Trắc nghiệm GDQP-AN Học phần 1 - Đại học Cần Thơ CTU

Tổng hợp bộ đề thi trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng an ninh Học phần 1 tại CTU. Đề thi bám sát chương trình Đại học Cần Thơ, có đáp án chi tiết và miễn phí.

Từ khoá: GDQP CTU Học phần 1 GDQP trắc nghiệm quốc phòng an ninh đề thi CTU Đại học Cần Thơ

Số câu hỏi: 219 câuSố mã đề: 6 đềThời gian: 1 giờ

Xem trước nội dung
Câu 1: 0.25 điểm
Xác định đúng đối tượng tác chiến thuộc nội dung nào của nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?
A.  
Chiến lược quân sự.
B.  
Nghệ thuật chiến dịch.
C.  
Nghệ thuật chiến thuật.
D.  
Nghệ thuật nghi binh.
Câu 2: 0.25 điểm
“Quân đội nhân dân có chức năng, nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu bảo vệ Tổ quốc; thực hiện công tác vận động, tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; lao động sản xuất, kết hợp quốc phòng với kinh tế - xã hội, tham gia phòng thủ dân sự, cùng toàn dân xây dựng đất nước; thực hiện nghĩa vụ quốc tế”. Được quy định tại:
A.  
Khoản 2, Điều 23, Luật quốc phòng năm 2018.
B.  
Khoản 2, Điều 25, Luật quốc phòng năm 2018.
C.  
Khoản 2, Điều 24, Luật quốc phòng năm 2018.
D.  
Khoản 2, Điều 26, Luật quốc phòng năm 2018.
Câu 3: 0.25 điểm
Theo quan điểm của C.Mác - Ph.Ăngghen: con người, kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, vũ khí trang bị, khoa học quân sự, Được xác định là:
A.  
Bản chất giai cấp của quân đội.
B.  
Sức mạnh chiến đấu của quân đội.
C.  
Nguyên tắc xây dựng quân đội.
D.  
Nguồn gốc ra đời của quân đội.
Câu 4: 0.25 điểm
Động viên công nghiệp quốc phòng không áp dụng đối với doanh nghiệp nào?
A.  
Có vốn từ ngân sách nhà nước
B.  
Các doanh nghiệp Nhà nước
C.  
Có vốn đầu tư nước ngoài
D.  
Các doanh nghiệp địa phương
Câu 5: 0.25 điểm
Thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân thường trực trong thời bình được quy định như thế nào?
A.  
02 năm
B.  
03 năm
C.  
04 năm
D.  
05 năm
Câu 6: 0.25 điểm
Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động phù hợp với tình hình cụ thể ở từng địa phương, khu vực và thế trận cả nước. Được xác định là một trong những:
A.  
Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
B.  
Nội dung xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
C.  
Đặc điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
D.  
Tính chất xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 7: 0.25 điểm
Dân quân tự vệ có vai trò như thế nào cùng toàn dân đánh giặc ở địa phương, cở sở khi có chiến tranh?
A.  
Nòng cốt
B.  
Quan trọng
C.  
Chủ yếu
D.  
Chiến lược
Câu 8: 0.25 điểm
Một trong những quan điểm, nguyên tắc của Đảng về xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là:
A.  
Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở.
B.  
Lấy số lượng là chính, lấy xây dựng kinh tế làm cơ sở.
C.  
Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở.
D.  
Lấy số lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở.
Câu 9: 0.25 điểm
“Giáo dục quốc phòng và an ninh cho học sinh, sinh viên, người học trong các trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân”. Được quy định tại:
A.  
Điểm a, Khoản 2, Điều 10, Luật Quốc phòng năm 2018.
B.  
Điểm a, Khoản 2, Điều 9, Luật Quốc phòng năm 2018.
C.  
Điểm a, Khoản 2, Điều 11, Luật Quốc phòng năm 2018.
D.  
Điểm a, Khoản 2, Điều 8, Luật Quốc phòng năm 2018.
Câu 10: 0.25 điểm
Tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN?
A.  
Bảo vệ Tổ quốc Việt nam XHCN là tất yếu khách quan.
B.  
Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH là nghĩa vụ trách nhiệm của mọi công dân.
C.  
Xây dựng đất nước độc lập, dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
D.  
Phương án a, b đúng. (Bảo vệ tổ quốc là tất yếu & nghĩa vụ trách nhiệm của mọi công dân)
Câu 11: 0.25 điểm
Một trong những lý do chính mà nước ta thường xuyên bị kẻ thù nhòm ngó, đe dọa, tiến công xâm lược?
A.  
Việt Nam có vị trí địa lý chiến lược trọng yếu ở khu vực Đông Nam Á và Châu Á Thái Bình Dương.
B.  
Việt Nam có nhiều tài nguyên thiên nhiên và khoáng sản với trữ lượng lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á và Châu Á Thái Bình Dương.
C.  
Việt Nam có địa hình hiểm trở.
D.  
Việt Nam có đồng bằng sông Cửu Long lớn thứ 2 trên thế giới.
Câu 12: 0.25 điểm
Lực lượng nào làm nồng cốt, chuyên trách trong quản lí, bảo vệ biên giới quốc gia trên đất liền?
A.  
Cảnh sát biển
B.  
Dân quân tự vệ
C.  
Công an nhân dân
D.  
Bộ đội Biên phòng
Câu 13: 0.25 điểm
Đâu là một trong những nội dung của kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh?
A.  
Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội.
B.  
Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh trong thời kỳ mới.
C.  
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh.
D.  
Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội với tăng cường quốc phòng và an ninh cho các đối tượng.
Câu 14: 0.25 điểm
Thành phần Dân quân tự vệ gồm:
A.  
Dân quân tự vệ tại chỗ; Dân quân tự vệ cơ động; Dân quân thường trực; Dân quân tự vệ phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.
B.  
Dân quân nòng cốt và dân quân rộng rãi
C.  
Dân quân tự vệ binh chủng, dân quân tự vệ biển. Cảnh sát biển
D.  
Dân quân tự vệ bộ binh, dân quân tự vệ cơ động và dân quân tự vệ biển.
Câu 15: 0.25 điểm
Kinh tế và quốc phòng có mối quan hệ chặt chẽ và tác động qua lại lẫn nhau, trong đó lĩnh vực nào sau đây giữ vai trò quyết định?
A.  
Kinh tế.
B.  
Chính trị.
C.  
Văn hóa.
D.  
Quốc phòng.
Câu 16: 0.25 điểm
“Chính trị trọng hơn quân sự” được Chủ tịch Hồ Chí Minh viết trong chỉ thị?
A.  
Thành lập lực lượng dân quân, tự vệ.
B.  
Thành lập lực lượng vũ trang địa phương.
C.  
Thành lập đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân.
D.  
Thành lập lực lượng vũ trang ba thứ quân.
Câu 17: 0.25 điểm
Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta trong giải quyết các vấn đề tranh chấp về lãnh thổ biên giới bằng biện pháp nào?
A.  
Đàm phán hòa bình
B.  
Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
C.  
Đe dọa sử dụng vũ lực
D.  
Sử dụng vũ trang
Câu 18: 0.25 điểm
Nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành. Được xác định là một trong những:
A.  
Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
B.  
Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
C.  
Nội dung nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
D.  
Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
Câu 19: 0.25 điểm
Để lừa địch, đánh vào chỗ yếu, chỗ sơ hở, chỗ ít phòng bị, làm cho chúng bị động, lúng túng đối phó. Được xác định là gì trong nghệ thuật đánh giặc của ông cha?
A.  
Mưu.
B.  
Kế.
C.  
Thế.
D.  
Thời.
Câu 20: 0.25 điểm
Chọn câu sai. Nội dung học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lênin?
A.  
Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan
B.  
Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nghĩa vụ, trách nhiệm của toàn dân
C.  
Đảng Cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.
D.  
Là nhiệm vụ riêng của lực lượng vũ trang.
Câu 21: 0.25 điểm
Lực lượng dân quân được tổ chức ở đâu?
A.  
Các tổ chức xã hội
B.  
Các nhà máy xí nghiệp
C.  
Các tổ chức kinh tế
D.  
Thôn, xã, huyện
Câu 22: 0.25 điểm
Tìm câu trả lời đúng nhất. Lênin khẳng định: “Trong mọi cuộc chiến tranh rốt cuộc thắng lợi đều tùy thuộc vào”:
A.  
Tinh thần của quần chúng đang đổ máu trên chiến trường quyết định.
B.  
Khả năng cơ động của quần chúng trên chiến trường quyết định.
C.  
Con người và vũ khí trên chiến trường quyết định.
D.  
Con người với trình độ sẵn sàng chiến đấu cao giữ vai trò quyết định.
Câu 23: 0.25 điểm
Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại. Được xác định là một trong những:
A.  
Đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
B.  
Vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
C.  
Nội dung nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
D.  
Biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
Câu 24: 0.25 điểm
Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở, cơ quan, tổ chức. Được xác định là một trong những:
A.  
Nhiệm vụ của lực lượng Dân quân tự vệ
B.  
Vị trí của lực lượng Dân quân tự vệ
C.  
Vai trò của lực lượng Dân quân tự vệ
D.  
Chức năng của lực lượng Dân quân tự vệ.
Câu 25: 0.25 điểm
Lực lượng nòng cốt của chiến tranh nhân dân?
A.  
Lực lượng vũ trang nhân dân
B.  
Bộ đội chủ lực
C.  
Hải quân, cảnh sát biển
D.  
Bộ đội địa phương
Câu 26: 0.25 điểm
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là?
A.  
Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.
B.  
Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh sang đánh chắc, tiến chắc.
C.  
Đem đại nghĩa thắng hung tàn, lấy chí nhân thay cường bạo.
D.  
Thực hiện đánh chắc, tiến chắc sang đánh nhanh, tiến nhanh.
Câu 27: 0.25 điểm
Ai là người phát lệnh tổng động viên?
A.  
Chủ tích nước
B.  
Chủ tịch quốc hội
C.  
Tổng bí thư
D.  
Bộ trưởng bộ quốc phòng
Câu 28: 0.25 điểm
Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam. Được xác định là một trong những:
A.  
Biện pháp xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
B.  
Nội dung, nhiệm vụ xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
C.  
Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
D.  
Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 29: 0.25 điểm
Một trong những quan điểm, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?
A.  
Lấy khoa học là chính, lấy xây dựng về kinh tế làm cơ sở.
B.  
Lấy vũ khí trang bị là chính, lấy xây dựng về văn hóa làm cơ sở.
C.  
Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.
D.  
Lấy số lượng là chính, lấy xây dựng về khoa học làm cơ sở.
Câu 30: 0.25 điểm
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Được xác định là một trong những:
A.  
Biện pháp chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
B.  
Nhiệm vụ chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
C.  
Mục đích chính xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
D.  
Vị trí xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay.
Câu 31: 0.25 điểm
“Giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn”. Ai khẳng định?
A.  
C. Mác,
B.  
V.I. Lênin,
C.  
Ph. Ăng ghen.
D.  
Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Câu 32: 0.25 điểm
Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc. Được xác định là một trong những:
A.  
Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
B.  
Đặc điểm của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
C.  
Nội dung của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
D.  
Tính chất của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
Câu 33: 0.25 điểm
Trong nghệ thuật quân sự Việt Nam, bộ phận nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo?
A.  
Chiến lược quân sự.
B.  
Nghệ thuật chiến dịch.
C.  
Nghệ thuật chiến thuật
D.  
Phương phương thức tiến hành chiến tranh.
Câu 34: 0.25 điểm
Để thực hiện tốt phương thức tiến hành chiến tranh, chúng ta kết hợp chặt chẽ:
A.  
Tiến công địch bằng 2 lực lượng, 3 mũi giáp công, 3 vùng chiến lược.
B.  
Tiến công địch bằng 2 lực lượng, 3 mũi giáp công, 4 vùng chiến lược.
C.  
Tiến công địch bằng 3 lực lượng, 4 mũi giáp công, 5 vùng chiến lược.
D.  
Tiến công địch bằng 4 lực lượng, 3 mũi giáp công, 2 vùng chiến lược.
Câu 35: 0.25 điểm
Chọn câu trả lời sai. Tính chất xã hội của các cuộc chiến tranh?
A.  
Chính nghĩa và phi nghĩa
B.  
Thế giới và cục bộ.
C.  
Cách mạng và phản cách mạng
D.  
Tiến bộ và phản động
Câu 36: 0.25 điểm
Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân. Được xác định là:
A.  
Nhân tố không cần thiết tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
B.  
Nhân tố không quyết định tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
C.  
Nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
D.  
Nhân tố không cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng và an ninh.
Câu 37: 0.25 điểm
Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân. Được xác định là một trong những:
A.  
Đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
B.  
Vị trí của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
C.  
Khái niệm của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
D.  
Mục đích của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.
Câu 38: 0.25 điểm
“Dân tộc Việt Nam nhất định phải được giải phóng. Muốn đánh chúng phải có lực lượng quân sự, phải có tổ chức”. Ai khẳng định?
A.  
Chủ Tịch Hồ Chí Minh.
B.  
Chủ tịch Tôn Đức Thắng.
C.  
Thủ tướng Phạm Văn Đồng.
D.  
Đại tướng Võ Nguyên Giáp.
Câu 39: 0.25 điểm
Xây dựng quân đội về chính trị trong đó vấn đề nào là cốt lõi nhất?
A.  
Bản chất giai cấp công nhân.
B.  
Tính quốc tế.
C.  
Tính dân tộc.
D.  
Tính tôn giáo.
Câu 40: 0.25 điểm
Một trong những quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về bảo vệ Tổ quốc XHCN là:
A.  
Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan.
B.  
Bảo vệ Tổ quốc là một tất yêu khách quan.
C.  
Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ tất yếu của quân đội.
D.  
Bảo vệ Tổ quốc là một qui luật khách quan.